Danh sách ô chữ được chia sẻ

Các ô chữ thầy cô đã tạo trên YourHomework, thầy cô có thể xem và sử dụng lại bằng cách bấm vào link và chỉnh sửa nếu cần. Nếu tạo được bộ ô chữ hay, thầy cô có thể chia sẻ vào danh sách này bằng cách bấm nút 'Lưu và lấy link' sau khi làm xong ô chữ.
Link tạo mới ô chữ ở đây: Tạo ô chữ tìm kiếm
Nếu thầy cô dạy Tiếng Anh, mời thầy cô tham gia nhóm Facebook để thường xuyên cập nhật tài liệu và tính năng mới Nhóm Facebook

1. GIẢI CỨU TRÁI ĐẤT

núi lửa, cháy rừng, chất thải, phân bón hóa học, giao thông, con người, tự nhiên,

2. Trò chơi ô chữ: Bài học ABC...

calcium, oxygen, hydrogen, nitrogen, sodium, potasium, magnesium, aluminium, iron, zinc,

3. Trò chơi ô chữ: Bài học ABC...

ho hap, co hoanh, khi quan, khoang mui, khuech tan,

4. Lực : Bạn biết gì về tôi?

lực, newton, sự đẩy, sự kéo, chuyển động, biến dạng, đổi hướng,

5. Trò chơi ô chữ: Bài học ABC...

đổi mới, hội nhập, kinh tế, hoà bình, giáo dục,

6. Bài 12

an sinh xa hoi, cham soc, tro cap, tuan thu, bao hiem, ton trong, quyet dinh, khieu nai, to cao,

7. TRÒ CHƠI TÌM CHỮ: BÀI 2. DẠNG THÔNG TIN VÀ XỬ LÍ THÔNG TIN

thông tin, quyết định, hình ảnh, âm thanh, chữ,

8. My lesson

lắng nghe, thấu hiểu, nội quy, cởi mở, mâu thuẫn, yêu thương, nhân ái, đoàn kết, thỏa hiệp,

9. CHỦ ĐỀ: ALCOHOL

alcohol, lỏng, ethanol, aldehyde, ethylene, ether,

10. My lesson

phong châu, cổ loa, lúa nước, gạo, sông lớn,

11. ALKANE

alkene, liên kết đôi, trùng hợp, ethylene,

12. ALKANE

alkene, liên kết đôi, trùng hợp, ethylene,

13. Trò chơi ô chữ: Bài học ABC...

biển, đại dương, thái bình dương, đại tây dương, ấn độ dương, bắc băng dương,

14. My lesson

teeth, hair, eye, mouth, nose, face, ear, brown, green, frog,

15. NHẬT BẢN

người máy, trà đạo, tô ky ô, phú sĩ, sóng thần, đô rê mon, so ny, hôn su, lúa gạo, dân số già,

16. GIẢI MÃ Ô CHỮ

đai đoan ket, hat then, kim dong, nha dai, nam tu, be van dan,

17. My lesson

egg, fig, goat, hat, leaf, dog,

18. My lesson

jumping, skipping, climbing, skating, hopping, walking, playground, exercising,

19. Trò chơi ô chữ: Bài học ABC...

one, two, three, four,

20. My lesson

quan tay, ba ky, thue cao, don dien, phap quyen,

21. My lesson

biến thái,

22. Kinh nghiệm cho doanh nghiệp ⬆️

maymoc, khoahoccongnghe, morongsanxuat, nangsuat, thitruong, tochuc,

23. My lesson

đàotạo, thựctập, họcnghề, kỹnăng, nhânlực, chínhsách,

24. My lesson

xác thực, thời sự, trữ tình, tự sự, suy tư, cái tôi, phi hư cấu, ghi chép, liên tưởng,

25. GHI CHÉP VÀ TƯỞNG TƯỢNG TRONG KÍ

xác thực, thời sự, trữ tình, tự sự, suy tư, cái tôi, phi hư cấu, ghi chép, tưởng tượng, liên tưởng,

26. My lesson

birthday, card, paper, diary, paint, perfume, plant, scissors, stamps, sweets, rucksack, toothbrush, umbrella,

27. My lesson

kỹ thuật, quản lí, xã hội, nghiên cứu, nghiệp vụ, ngôn ngữ, nghệ thuật, sản xuất, dịch vụ, công nghệ, phân tích logic,

28. My lesson

xác thực, thời sự, trữ tình, tự sự, suy tư, cái tôi, phi hư cấu, ghi chép, nghệ thuật,

29. Trò chơi ô chữ: Bài học Lực

lực, phương, chiều, độ lớn, điểm đặt, mũi tên,

30. My lesson

one, two, three, four,

31. My lesson

bố mẹ, sự sinh sản, tinh trùng, trứng,

32. My lesson

toothpaste, wait for, excited, interested, moustache, treasure,

33. KHỞI ĐỘNG

pdca, kế hoạch giáo dục, đánh giá, phản hồi, chất lượng, sinh hoạt chuyên môn,

34. My lesson

olive, ostrich, octopus, ox, net, nest, nose, nut,

35. My lesson

alien, gravity, earth, scientist, terrified,

36. Trò chơi ô chữ bài 13: Hoàn thiện bài trình chiếu

tiêu đề, hình ảnh, văn bản, home, chủ đề, phân cấp, định dạng, design, mẫu bố trí,

37. My lesson

38. My lesson

dog, cat, elephant, tiger, lion, monkey, rabbit, horse, bear, giraffe,

39. Trò chơi ô chữ: Bài học ABC...

quần xã, độ đa dạng, thành phàn loài, ưu thế, đặc trưng,

40. Trò chơi ô chữ: Bài học ABC...

quần xã, độ đa dạng, thnhf phần loài, ưu thế, đặc trưng,

41. Khởi động bài 10

van mieu, bach dang, chua mot cot, thang long, quoc tu giam,

42. Bảo hoàn đam mê bóng đá đội MU

con phúc, what, the, fuck, who ask, đùa ko vui, ko biết đùa, thì đừng, có đùa, what is it,

43. Trò chơi ô chữ: Bài học ABC...

lớp 8a4, có mặt, bao nhiêu bạn, lop truong, báo cao,

44. chủ đề 5

khí hậu, tài nguyên đất, bình dương, phạm vi lãnh thổ, địa hình, tọa độ địa lí, khoáng sản,

45. Trò chơi ô chữ: Bài học ABC...

khí hậu, tài nguyên đất, bình dương, địa hình, tọa độ địa lí, khoáng sản,

46. Ô chữ lịch sử

hai bà trưng, nguyễn huệ, xương giang, thăng long, bắc thuộc, tây sơn, nhà nguyễn, lam sơn,

47. Khởi động bài 10

vanmieu, nhogiao,

48. Mis Hien Luong- Unit 4 - Lesson 2- Grade 5

ferry, minibus, plane, helicopter, van, speedboat,

49. Trò chơi ô chữ: Bài học ABC...

quần xã, thành phần, độ đa dạng,

50. Trò chơi ô chữ: Bài học ABC...

quân xã, two, three, four,

51. My lesson

van mieu, nho giao,

52. Khởi động bài 10 văn minh đại việt

văn miếu, nho giáo,

53. chủ đề 5

khí hậu, tài nguyên đất, bình dương, xuất nhập khẩu, đầu tư nước ngoài, khoáng sản, phạm vi lãnh thổ, nguồn lao động, địa hình, tọa độ địa lí,

54. THIÊN NHIÊN NHẬT BẢN

tô ky ô, hôn su, ôn đới, quốc đảo, phú sĩ, gió mùa, đông á, sóng thần, núi lửa,

55. THIÊN NHIÊN NHẬT BẢN

tô ky ô, hôn su, ôn đới, quốc đảo, phú sĩ, gió mùa, đông á, sóng thần, núi lửa,

56. CÁC LOẠI BẢO HIỂM

bao hiem y te, bao hiem xa hoi, bao hiem that nghiep, bao hiem thuong mai,

57. My lesson

internet connection, email, prepare, exchange, strategy, distraction, online learning, face to face learning, blended learning,

58. HÌNH THỨC TỔ CHỨC LÃNH THỔ CÔNG NGHIỆP

điểm công nghiệp, khu công nghiệp, trung tâm công nghiệp, vùng công nghiệp,

59. Becoming Independent

cook meals,

60. My lesson

thợ điện, xây dựng, nhà máy, thợ hàn,

61. ĐI TÌM TỪ KHÓA

nông nghiệp, đại việt, thành nhà hồ, gieo mạ, bình sơn, sáo, nguyễn trãi,

62. Word Search

housework, groceries, homemaker,

63. My lesson

one, two, three, four,

64. LETTER H

hair, hand, head, horse, house, hat, hot, happy,

65. My lesson

sáng tạo, trách nhiệm, hợp tác, trung thực, kiên trì, chăm chỉ, khéo léo, tư duy, đạo đức,

66. artificial intelligence

robot, chatbot, smart device, face recognition, smart device, data,

67. My lesson

anhsang, giongcaytrong, nhietđo, nuoc, đoam, đattrong, dinhduong, kithuatcanhtac,

68. GDCD 9_Bài 9: Vi phạm pháp luật và trách nhiệm pháp lý

69. My lesson

play soccer, play football, sing karaoke, play board game, do puzzle, listen to music, watch tv, read books, dance, go to school, get up, go to sleep, play tennis, play table tennis,

70. My lesson

read, write, draw, sing, dance, talk, sleep, eat, play, drink,

71. My lesson

write, read, talk, draw, sing, dance, eat, paly, sleep, drink,

72. colors

yellow, black, pink, gray, orange, sky blue, white, green, brown, blue, purple, red,

73. Trò chơi: BẦU CỬ, ỨNG CỬ

bo phieu, binh dang, to cao, khieu nai, khoi kien, binh dang gioi, kien nghi, giam sat, ngay hoi non song,

74. TÌM TỪ KHÓA

thống trị, bá chủ, mặt đất, con người, cá biển, chim trời, các loài vật,

75. My lesson

thần tượng, hoạt động, thành viên, ca sĩ, quảng cáo, phong cách, tự tin, ngưỡng mộ, trở thành,

76. My lesson

thuoc cuon, can dien tu, nhiet ke, ong dong, kinh hien vi,

77. My lesson

help mum, watch tv, monday, tuesday, wednesday, thursday, friday, saturday, sunday,

78. THỬ TÀI TINH ANH: Các em hãy tìm kiếm những từ có nghĩa trong bảng chữ cái sau

văn bản, sự vật, hiện tượng, thông tin, nghị luận, giải thích, bằng chứng,

79. My lesson

châu á, châu âu, bồ đào nha, người lai, mỹ la tinh, độc đáo, hợp huyết,

80. Sinh trưởng của quần thể vi sinh vật

quan the, the he, vi khuan, can bang, suy vong,

81. My lesson

mai chi, hai anh, tuan kiet, thuy chi, phuong anh, khanh chi, nhat tu,

82. dưới bóng hoàng lan

bâng khuâng, xúc động, luyến tiếc, thanh, bà, nga,

83. W26 Human Body Parts

head, brain, neck, eyes, nose, teeth, ears, elbow, hand, fingers, knees, legs, feet,

84. My lesson

head, brain, neck, eyes, nose, teeth, ears, elbow, hand, fingers, knees, legs, feet,

85. Parts of Human Body

head, brain, eyes, nose, teeth, ears, neck, elbow, hand, fingers, knees, feet, bones,

86. My lesson

one, two, three, four,

87. TÌM TÊN ĐỊA DANH Ở CẦN THƠ

bến ninh kiều, chợ nổi cái răng, nhà cổ bình thủy, chợ cổ cần thơ, chùa nam nhã, nhà cổ bình thủy, mỹ khánh, cầu đi bộ, đình bình thủy, chùa ông, cồn sơn,

88. Cảm xúc

co doc, tuyet vong, gian du, lo au, buon rau, so hai, chan ghet, hanh phuc, binh yen, thoai mai, sung suong, phan khoi, hao hung, yeu thuong, biet on,

89. Trò chơi ô chữ

tuoi tre, tu tin, quyet tam, ren luyen, cong hien, xung kich, sang tao, nhan ai,

90. Trò chơi ô chữ

thanh nien, vung buoc, san sang, hoi nhap, y duc, tien phong, hoc tap, ban linh,

91. Cảm xúc

co doc, tuyet vong, gian du, lo au, buon rau, so hai, chan ghet, hanh phuc, binh yen, thoai mai, sung suong, phan khoi, hao hung, yeu thuong, biet on,

92. Cảm xúc

co doc, tuyet vong, gian du, lo au, buon rau, so hai, chan ghet, hanh phuc, binh yen, thoai mai, sung suong, phan khoi, hao hung, yeu thuong, biet on,

93. ÔN TẬP CHƯƠNG VIII: CẢM ỨNG Ở SINH VẬT

huong sang, tiep xuc, lam gian, huong nuoc, hoc duoc, bam sinh, bay dan, sinh san, san moi, kich thich,

94. ÔN TẬP CHƯƠNG VIII: CẢM ỨNG Ở SINH VẬT

huong sang, tiep xuc, lam gian, huong nuoc, hoc duoc, bam sinh, bay dan, sinh san, san moi, kich thich,

95. ÔN TẬP CHƯƠNG VIII: CẢM ỨNG Ở SINH VẬT

huong sang, tiep xuc, lam gian, huong nuoc, hoc duoc, bam sinh, bay dan, sinh san, san moi, kich thich,

96. Trò chơi ô chữ: Bài học ABC...

tàu không số, tàu ngầm, tàu con thoi, tên lửa, đường sắt, điện ngầm, máy bay, mien bac,

97. My lesson

world, wide, fund, nature,

98. My lesson

nitrogen, oxide, mua acid, no2, hno3, sam set,

99. Trò chơi ô chữ: Bài học ABC...

binh dang, an sinh xa hoi, bao hiem, tiep can thong tin, khieu nai to cao, tuan thu hien phap, tuan thu phap luat, ton trong quyen moi nguoi, khong loi dung quyen, khong xam pham,

100. ÔN TẬP CHƯƠNG VIII: CẢM ỨNG Ở SINH VẬT

huong sang, tiep xuc, lam gian, huong nuoc, hoc duoc, bam sinh, bay dan, sinh san, san moi, kich thich,