Danh sách ô chữ được chia sẻ

Các ô chữ thầy cô đã tạo trên YourHomework, thầy cô có thể xem và sử dụng lại bằng cách bấm vào link và chỉnh sửa nếu cần. Nếu tạo được bộ ô chữ hay, thầy cô có thể chia sẻ vào danh sách này bằng cách bấm nút 'Lưu và lấy link' sau khi làm xong ô chữ.
Link tạo mới ô chữ ở đây: Tạo ô chữ tìm kiếm
Nếu thầy cô dạy Tiếng Anh, mời thầy cô tham gia nhóm Facebook để thường xuyên cập nhật tài liệu và tính năng mới Nhóm Facebook

1. TRÒ CHƠI TÌM TỪ: Bài 3 " Thông tin trên trang web"

văn bản, hình ảnh, âm thanh, video, liên kết, trang web,

2. Vùng Bắc Trung Bộ

3. AI TINH MẮT - THÁM TỬ TRỪ SÂU BỆNH

vi khuẩn bt, tinh thể protein, sâu chán ăn, sâu róm hại thông, virus nhân đa diện, sâu treo ngược, cơ thể mềm nhũn, nhân nuôi vật chủ, lây nhiễm lứa kế tiếp, nấm xanh, thân sâu cứng lại, bào tử nấm, an toàn môi trường, bào tử nấm,

4. Khởi động bài 24 - Địa lí 10

cơ cấu, ngành, kinh tế, thành phần, lãnh thổ, trong nước, vốn đầu tư, quốc tịch, sản phẩm, thu nhập, bình quân,

5. My lesson

ly cong uan, khai hoang, thang long, nha tong, nha ly, doi do,

6. NHÓM 1

hoa lư, cổ loa, đại cồ việt, tiền lê,

7. My lesson

nha ly, ly cong uan, ly thai to, khai hoang, dap de, doi do, thang long, nha tong,

8. My lesson

one, two, three, four, five, six, seven, eight, nine, ten,

9. Trò chơi ô chữ: Bài học ABC...

độ cao, độ to, tần số, sóng âm,

10. Trò chơi ô chữ: Bài học ABC...

trao doi chat, chuyen hoa nang luong, sinh truong, sinh san, cam ung, van dong,

11. My lesson

wto, asean, mở cửa, thương mại, nhập khẩu, đầu tư, thị trường, nguồn vốn, tăng trưởng, đối tác,

12. Nấm đảm

nấm hương, nấm sò, nấm độc đỏ, nấm mộc nhỉ, nấm độc tán trắng,

13. My lesson

huy cận, xuân diệu,

14. My lesson

buy roses, decorate the house, make banh chung, make spring rolls, a fireworks show, a flower festival, do the shopping, clean the house, my grandparents house, peach blossoms, wear new clothes, a new year party,

15. My lesson

one, two, three, four,

16. My lesson

vấn đề, tranh luận, thu thập, quan điểm, đối lập, lí lẽ, bác bỏ, phản biện,

17. My lesson

trật tự , an toàn xã hội sinh hoạt công cộng , quản lý hành chính , tổn thất tinh thần trách nghiệm dân sự,

18. My lesson

boi thuong, danh du, hau qua, cong dan, cong cong, to quoc, phap luat, quoc gia, phap li, nghia vu, khieu nai, trung thanh, đai bieu, trat tu, vi pham, thiet hai, trach nhiem, binh đang, ung cu, ca nhan,

19. My lesson

boi thuong, danh du, hau qua, cong dan, cong cong, to quoc, phap luat, quoc gia, phap li, nghia vu, khieu nai, trung thanh, đai bieu, trat tu, vi pham, thiet hai, trach nhiem, binh đang, ung cu, ca nhan,

20. My lesson

boi thuong, danh du, hau qua, cong dan, cong cong, to quoc, phap luat, quoc gia, phap li, nghia vu, khieu nai, trung thanh, đai bieu, trat tu, vi pham, thiet hai, trach nhiem, binh đang, ung cu, ca nhan,

21. My lesson

boi thuong, danh du, hau qua, cong dan, cong cong, to quoc, phap luat, quoc gia, phap li, nghia vu, khieu nai, trung thanh, đai bieu, trat tu, vi pham, thiet hai, trach nhiem, binh đang, ung cu, ca nhan,

22. My lesson

boi thuong, danh du, hau qua, cong dan, cong cong, to quoc, phap luat, quoc gia, phap li, nghia vu, khieu nai, trung thanh, đai bieu, trat tu, vi pham, thiet hai, trach nhiem, binh đang, ung cu, ca nhan,

23. My lesson

boi thuong, danh du, hau qua, cong dan, cong cong, to quoc, phap luat, quoc gia, phap li, nghia vu, khieu nai, trung thanh, đai bieu, trat tu, vi pham, thiet hai, trach nhiem, binh đang, ung cu, ca nhan,

24. My lesson

boi thuong, danh du, hau qua, cong dan, cong cong, to quoc, phap luat, quoc gia, phap li, nghia vu, khieu nai, trung thanh, đai bieu, trat tu, vi pham, thiet hai, trach nhiem, binh đang, ung cu, ca nhan,

25. Trò chơi ô chữ

sach dien tu, ky nang doc, dinh huong, tich hop, linh hoat, so hoa,

26. My lesson

boi thuong, danh du, hau qua, cong dan, cong cong, to quoc, phap luat, quoc gia, phap li, nghia vu, khieu nai, trung thanh, đai bieu, trat tu, vi pham, thiet hai, trach nhiem, binh đang, ung cu, ca nhan,

27. My lesson

tu do dan chu, giam sat hoat dong nha nuoc, tham gia chinh tri, nghia vu cong dan, trach nhiem cong dan, quy tac chung, chap hanh hien phap, bao ve to quoc, quyen tham gia quan li, y kien, loi ich xa hoi, xay dung dat nuoc, quyen ung cu, y thuc phap luat, thuc hien dan chu, hoat dong cong dong, ky cuong, quyen loi, loi ich nha nuoc, bau cu,

28. My lesson

hoa mai, hoa hồng, thông tre, rêu tường, rau bợ, vạn tuế, rêu tản, bưởi, dương xỉ, lục bình,

29. TÌM TỪ KHOÁ

quần đảo, feralit, phù sa, thuỷ điện, sa mạc hoá, thuỷ sản, quốc phòng,

30. bài 16

cách mạng tháng tám 1945, thời cơ cách mạng, nhật đảo chính pháp, phong trào giải phóng dân tộc, việt minh, tổng khởi nghĩa, chính quyền cách mạng, khởi nghĩa từng phần, lệnh tổng khởi nghĩa, nước việt nam dân chủ cộng hòa,

31. My house

living room, bathroom, kitchen,

32. HN10 -CHỦ ĐỀ 8. BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TỰ NHIÊN

moitruongdat, moitruongnuoc, racthainhua, trongrung, tuinilong, khithainhamay, phanbonhoahoc,

33. My lesson

himlam, nava, phap, khangchien, chienthang,

34. My lesson

one, two, three, four,

35. Unit 9: In the park

path, grass, flowers, garbage can, trees, fountain, litter, bushes,

36. MẬT MÃ DI TRUYỀN

sinhduc, sinhduong, lonlen, giaotu, traodoicheo, bienditohop,

37. MÃ KHÓA DI TRUYỀN

lưỡng bội, đơn bội, sinh dưỡng, sinh dục chín, trao đổi chéo, biến dị tổ hợp, bốn, hai,

38. MÃ KHÓA DI TRUYỀN

lưỡng bội, đơn bội, hai, bốn, sinh dục chín, sinh dưỡng, trao đổi chéo, biến dị tổ hợp,

39. MÃ KHÓA DI TRUYỀN

lưỡng bội, đơn bội, sinh dưỡng, sinh dục, trao đổi chéo, biến dị, bốn, hai,

40. Trò chơi ô chữ: Bài học ABC...

than, luyện kim, dầu khí, đóng tàu, vận tải, thương mại, tài chính, viễn thông, lúa mì, gỗ,

41. E10_Unit 6

heritage, fine, folk, limestone, valley, propose, preserve, landscape, historical, restore,

42. SOCIAL MEDIA & DIGITAL CONTENT

platform, post, like, share, comment, follower, audience, engagement, reach, view, influencer, content creator, brand, promotion, target audience, message, campaign, visual, effective, upload,

43. My lesson

brother, mother, sister, father,

44. My lesson

ca nhan, to chuc cong dong, mối quan hệ,

45. Khởi động

quan thanh, khang chien, quang trung, nguyen hue, ngoc hoi, đong đa, tet nguyen dan,

46. Trò chơi ô chữ: Bài học ABC...

phuc hoi tien dinh, betahistine, ba thang, chong mat, thang bang,

47. My lesson

watch fireworks, buy new clothes, make chung cake, decorate the house, clean the house, buy flowers, kumquat tree, red envelop,

48. My lesson

fish, bird, plant, support, mekongriver, dolphin, water, biodiversity,

49. Trò chơi ĐÔI MẮT TINH ANH

xuc pham, đanh nhau, nhân phâm, xâm pham thân thê, gây rôi trât tu, phat hiên, thông bao, tô giac, ngăn ngưa, can thiêp,

50. Các ngành động vật không xương sống

giun đất, bò cạp, sán lá gan, trai sông, hải quỳ, sò huyết, ốc sên, tôm hùm,

51. TÌM 13 TỪ KHÓA VỀ ĐÔ THỊ HÓA

mở rộng, phát triển, tập trung đông, lối sống đô thị, tăng trưởng, chuyển dịch, việc làm, thu nhập, không gian, môi trường, quá tải, sức ép, tệ nạn,

52. Artifical intelligent

1 activate, 2 analyse, 3 apilication, 4 chatbot,

53. My lesson

kì diệu, trò chơi, thú vị, bên mẹ, yêu thương, mây và sóng,

54. TỔNG BA GÓC TRONG TAM GIÁC

tam giác tù, góc trong, góc ngoài, kề bù, đối đỉnh, bù nhau, song song,

55. My lesson

one, two, three, four,

56. UNIT 8 TOURISM

online apps, destination, safari, holiday maker, international, domestic, self guided tour, ruinous site, smooth, entrance ticket, travel agency,

57. My lesson

one, two, three, four,

58. KẾ HOẠCH TÀI CHÍNH

lạm phát, quản lý, tài sản, đầu tư, vay vốn, hưu trí, thu nhập, chi phí, điều chỉnh, thu chi, lợi nhuận,

59. My lesson UNIT 7 - VOCABULARY

adventure, cartoon, channel, character, clever, comedy, discover, documentary, educational, national, schedule, viewer,

60. My lesson

computer, bed, table, sofa, bookshelf, clock,

61. Trò chơi ô chữ: KTPL bài 11

cac dan toc binh dang cung, hop tac xay dung dat nuoc,

62. My lesson

63. KTPL

gioi, khong ky thi, phap quyen toi thuong, ton trong khac biet, dam bao quyen loi hop phap, binh dang trong tiep can giao duc, giup nhau trong phat trien giao duc, binh dang ve co hoi hoc tap, co tu, thu huong, ban sac, binh dien,

64. My lesson

one, two, three, four,

65. TRÒ CHƠI ONG TÌM CHỮ

trách nhiệm, vi phạm, chỗ ở, xử lý, nghiêm cấm, xâm phạm, pháp luật,

66. CLOTHES VOCABULARY

shirt, t shirt, dress, hat, scarf, skirt, jeans, boots, shoes, pants, shorts, bag, socks,

67. Environmental protection

coral, ecosystem, extinction, habitat, release,

68. Places vocab

avenue, freeway, downtown, pavement, square, street, outskirts, side street,

69. My lesson

avenue, freeway, downtown, pavement, square, street, outskirts, side street,

70. Tìm từ khoá

hindu, phatgiao, hoigiao, thocungtotien, nhogiao, thienchua,

71. AI NHANH HƠN

hien phap, lenh, luat, bo luat, phap lenh, nghi đinh, thong tu, quyet đinh,

72. Nối chữ thích hợp

73. agiantenemyspider🕷️

trach nhiem, vai tro, gia dinh, yeu thuong, chia se, quan tam, gan ket, ton trong, tu giac, tiet kiem, hop tac, nghia vu, ne nep, hoa thuan, gia tri,

74. Trò chơi ô chữ: Bài học ABC...

isaac, song luan, do phu quy, anh tu, anh tu atus, cong duong, lou hoang, quang trung, gin tuan kiet, nicky, ali hoang duong, jsol, quan ap, hung huynh, hai dang doo, erik, rhyder, phap kieu, negav, captain boy,

75. CƠ CẤU THEO NGÀNH

nong nghiep, lam nghiep, thuy san, cong nghiep, xay dung, dich vu, nha nuoc, ngoai nha nuoc, co von dau tu nuoc ngoai, vung kinh te, tieu vung kinh te,

76. Leisure time

cattle, crop, harvest, herd, load, unload, surround, rural, landscape, vast,

77. Trò chơi ô chữ: AI NHANH HƠN

tai san, bat đong san, đong san, huu hinh, vo hinh, bang sang che, tien mat, giay to, quyen tai san, đat đai,

78. quy tắc cộng, quy tắc nhân

quy tắc cộng, quy tắc nhân, độc lập, liên tiếp, chọn một, hoặc, và, gồm các bước,

79. Tìm đặc trưng của truyện ngắn

cốt truyện, nhân vật, ngôi kể, điểm nhìn, tình huống, không gian, thời gian, chi tiết,

80. My lesson

khỉ, chim, cây, bút, trứng, cò, chanh, cá, ếch, tim, tôm, bơi, vịt, tủ, tay, táo, tập, thỏ,

81. My lesson

thu thập, thống kê, tổ chức, dữ liệu, tiêu chí, định tính, định lượng, hợp lí,

82. HĐTN-HN8-CHỦ ĐỀ 6

nhân đạo, thiện nguyện, giúp đỡ, văn minh, môi trường, quỹ hỗ trợ, hủgạo, nuôi heo đất, giữ gìn, thầy tòng,

83. My lesson

nhân đạo, thiện nguyện, giúp đỡ, văn minh, môi trường, quỹ hỗ trợ, hủgạo, nuôi heo đất, giữ gìn, thầy tòng,

84. MINIGAME "GIẢI MÃ GEN THIÊN LÝ"

trach nhiem, đo loi, đao tao, sua sai, dna,

85. NLXH từ một tác phẩm văn học

đọc hiểu, nghị luận, quan điểm, chặt chẽ, bằng chứng, hợp lí, gợi mở, rõ ràng,

86. SỰ PHẢN XẠ ÁNH SÁNG

ánh sáng, phản xạ, tia tới, tia phản xạ, góc tới, pháp tuyến,

87. Một số bệnh ở người

bệnh sốt rét, bệnh kiết lị, bệnh cúm, bệnh thủy đậu,

88. My lesson

one, two, three, four,

89. CHƠI HOÀI CÓ THƯỞNG KHÔNG?

turing, noether, perelman, enigma, bombe, đại số, đối xứng, poincare, fibonacci, thuật toán,

90. My lesson

turing, noether, perelman, enigma, bombe, đại số, đối xứng, poincare, fibonacci,

91. ĐƠN VỊ 6

truyen, vanxuoi, tinhhuong, chitiet, cottruyen, nhanvat, đetai, chude, ngonngu,

92. Trò chơi ô chữ: Bài học ABC...

mạch xoay chiều, rlc, nối tiếp, cảm kháng, dung kháng, pha ban đầu, cộng hưởng,

93. My lesson

gender equality, treat, surgeon, domestic violence, force, uneducated, low paying, career, high paying, salary, kindergarten, job opportunity, medical school, child marriage, society, government, organisation, secretary, pilot, shop assistant,

94. Trò chơi ô chữ: Bài học ABC...

nhien lieu, khi gas, xang dau, toa nhiet, phat sang, tiet kiem, dau mo,

95. DINER KIDS

shake, sundaes, fries, tots, soda, burger,

96. VIỆT NAM TRONG NĂM ĐẦU SAU CÁCH MẠNG THÁNG TÁM NĂM 1945

khó khăn, non trẻ, tổng tuyển cử, hiến pháp, nhân nhượng, đoàn kết,

97. HE BAI TIET

cânbằng, dịchmô, bàitiết, lọcmáu, nướctiểu, mồhôi, phổi, thận, bóngđái, ốngđái, nephron, cầuthận, bểthận,

98. My lesson

công dân, bình đẳng, về quyền, và nghĩa vụ,

99. ran đum

nguyet, vinh, beo, moon, labubu, macbook, laclac, dienxau, nghitet, nemnuong, guitar, socola, chocon,

100. Unit 6 Lesson 1

bed, clock, computer, sofa, table, bookshelf,