Danh sách ô chữ được chia sẻ

Các ô chữ thầy cô đã tạo trên YourHomework, thầy cô có thể xem và sử dụng lại bằng cách bấm vào link và chỉnh sửa nếu cần. Nếu tạo được bộ ô chữ hay, thầy cô có thể chia sẻ vào danh sách này bằng cách bấm nút 'Lưu và lấy link' sau khi làm xong ô chữ.
Link tạo mới ô chữ ở đây: Tạo ô chữ tìm kiếm
Nếu thầy cô dạy Tiếng Anh, mời thầy cô tham gia nhóm Facebook để thường xuyên cập nhật tài liệu và tính năng mới Nhóm Facebook

1. CÁC LÀNG NGHỀ

gốm bát tràng, lụa hà đông, tranh đông hồ, đá non nước, trống đọi tam, muối tuyết diêm, khắc sơn đồng, gốm bàu trúc, sứ lái thiêu, mỹ nghệ đồng kỵ,

2. My lesson

điêu khắc đá mĩ nghệ, nghệ thuật tuồng, nghệ thuật bài chòi, lễ hội quán thế âm,

3. Trò chơi ô chữ: BÀI 27. VI KHUẨN

hien vi, moi noi, don bao, hinh que,

4. vô cáb chếc kinh

aggressive, wise, competitive, harmless, independent, loyal, affectionate, misleading, indifference, rival, territory, approval,

5. Trò chơi ô chữ: BÀI 27. VI KHUẨN

hien vi, moi noi, đon bao, hinh que,

6. Trò chơi ô chữ: BÀI 27: VI KHUẨN

hien vi, đon bao, moi noi, hinh que,

7. Trò chơi ô chữ: Bài học ABC...

one, two, three, four,

8. VUI TẾT CỔ TRUYỀN

tao mo, trang tri, don ban tho, goi banh, mua sam, lam mut, chuc tet, cung giao thua, tet ong tao, tat nien, trong cay neu, mung tuoi,

9. My lesson

one, two, three, four,

10. Trò chơi ô chữ: Bài 21: ĐỘT BIẾN GEN

đột biến gen, mất, thêm, thay thế, nuclêôtit, có hại, có lợi, tự nhiên, con người, biến dị, di truyền, kiểu hình, gen lặn,

11. Tin học

công cụ chọn, kiểu chữ in đậm, phong chữ, màu chữ, căn lề,

12. Trò chơi ô chữ: Bài học Sự phát triển của cây con

rễ cây, cây con, phân bón, gieo hạt, nẩy mầm, nước, ánh sáng, không khí, chồi, hoa, quả, phôi, vỏ hạt,

13. My lesson

lắng nghe, phân tích, chọn lọc, quan điểm, thẳng thắn, thuyết phục, lịch sự, tôn trọng, thầy dũng, bé liên, petrolimex, nguyễn trãi, pickleball,

14. My lesson

lắng nghe, phân tích, chọn lọc, quan điểm, thẳng thắn, thuyết phục, lịch sự, tôn trọng, thầy dũng, bé liên, petrolimex, nguyễn trãi, pickleball,

15. My lesson

lắng nghe, phân tích, chọn lọc, quan điểm, thẳng thắn, thuyết phục, lịch sự, tôn trọng, thầy dũng, bé liên, thái tử petrolimex, nguyễn trãi, cậu ba, thu hường,

16. Trò chơi ô chữ: Bài học ABC...

oxygen, nitrogen, carbon dioxide,

17. Trò chơi ô chữ: Bài học ABC...

thứ hai, bảy ngày, ất tỵ,

18. Chuyên đề

thứ hai, bảy ngày, ất tỵ,

19. Dolphin Doc for a Day

doctor, animal, dolphin, scientist, souvernir,

20. Trò chơi ô chữ: Bài học ABC...

tôn trọng, tình thân, trách nhiệm, hỗ trợ, công bằng, lắng nghe,

21. Trò chơi ô chữ: Bài học ABC...

tôn trọng, tình thân, trách nhiệm, hỗ trợ, công bằng, lắng nghe,

22. Trò chơi ô chữ: Bài học ABC...

one, two, three, four,

23. Trò chơi ô chữ: Bài học ABC...

tôn trọng, tình thân, trách nhiệm, hỗ trợ, công bằng, lắng nghe,

24. Trò chơi ô chữ: Bài học ABC...

cách mạng công nghiệp 4 0, thế kỉ xxi, vật lí công nghệ số, sinh học, công nghệ cảm biến, big data, cloud computing, iot, trí tuệ nhân tạo, công nghệ in 3d, công nghệ nano,

25. Trò chơi ô chữ: Mê cung chữ cái Bài 11 La mã cổ đại

chăn nuôi, đế chế, bán đảo, trồng trọt, thành bang, octavius, cộng hòa,

26. KINH TẾ TÂY NAM Á

dầu khí, lương thực, cây công nghiệp, cây ăn quả, gia súc, dệt may, hàng hải, hàng không, ngoại thương, du lịch, thổ nhĩ kỳ,

27. Trò chơi ô chữ: LUYỆN TẬP BÀI 14

may phat dien, phu tai, cam bien, den soi dot, bao chay,

28. Trò chơi ô chữ: Bài học ABC...

may phat dien, phu tai, cam bien, den soi dot, bao chay,

29. Trò chơi ô chữ: LUYỆN TẬP BÀI 14

may phat dien, phu tai, cam bien, den soi dot, bao chay,

30. My lesson

banh mi, bot mi, goi cuon, xa lach, tra duong, duong,

31. My lesson

chuyển dịch, cơ cấu kinh tế, tăng trưởng, năng suất, thu nhập, thị trường, đầu tư, hạ tầng, việc làm, lối sống, môi trường đô thị,

32. My lesson

chuyển dịch, cơ cấu kinh tế, tăng trưởng, năng suất, thu nhập, thị trường, đầu tư, hạ tầng, việc làm, lối sống, môi trường đô thị,

33. My lesson

diệu huyền, bố huyền, mẹ linh, em dâu, gia huy, thị nga,

34. Trò chơi ô chữ: Bài học ABC...

one, two, three, four,

35. LẬT TRANG SỬ MỚI

hiện đại hoá, toàn diện, đồng bộ, kinh tế,

36. LẬT TRANG SỬ MỚI

hiện đại hoá, toàn diện, đồng bộ, kinh tế,

37. Vocabulary_17.12

athlete, coach, training, trophy, goalkeeper, fan, exercise, captain,

38. HÃY TÌM TỪ KHÓA TRONG BẢNG MA TRẬN SAU

số gần đúng, số đúng, sai số tuyệt đối, sai số tương đối, độ chính xác, sai lệch, số quy tròn,

39. Tìm từ chỉ người thân trong gia đình em

cậu, mợ, chúthím, dì, dượng, ôngbà, anhem, mẹ, ba,

40. Siêng năng kiên trì

có chí thì nên, còn nước còn tát, siêng năng, kiên trì,

41. My lesson

quan tâm, giúp đỡ, chia sẻ, cảm thông,

42. My lesson

sister, baby, aunt, uncle, son, father, mother,

43. Ô chữ

năng động, ước mơ, hoài bão, thử thách, rèn luyện, đam mê, khát khao, tài năng, sáng tạo, tri thức,

44. ô chữ

năng động, ước mơ, hoài bão, thử thách, rèn luyện, đam mê, khát khao, tài năng, sáng tạo, tri thức,

45. ONG TÌM CHỮ

cà phê, chè, hồ tiêu, điều, cao su, ca cao, quế, hồi, bơ, sầu riêng,

46. My lesson

one, two, three, four,

47. My lesson

doctor, builder, cook, dancer, pilot,

48. Jobs

builder, doctor, cook, dancer, pilot,

49. My lesson

quan tâm, yêu thương, thấu hiểu, nhường nhịn, đoàn kết, chia sẻ, bao bọc, nhớ nhung,

50. Trò chơi ô chữ: Bài 14

công tắc, bóng đèn, aptomat, ắc quy,

51. Trò chơi ô chữ: Bài học ABC...

cường điệu, tương phản, nhại, chơi chữ, nói bóng gió, nói lái, nói quá, nói lỡ, đối chọi chan chát, bỏ lửng lời thoại,

52. My lesson

động năng, thế năng hấp dẫn, hóa năng, quang năng, nhiệt năng, năng lượng âm thanh, điện năng,

53. Ô chữ bí mật

trách nhiệm, xã hội, doanh nghiệp, bắt buộc, tự nguyện, việc làm, chính sách, ảnh hưởng, tích cực, cộng đồng,

54. My lesson

campsite, yesterday, cousin, come, visit, all, lunch, together, theatre, aquarium, funfair, last, cinema, around, wonderful, morning, afternoon, evening, near,

55. nationality

american, australian, thai, singaporean, vietnamese, korean, turkish, japanese, malaysian, british, english, chinese, brazil, argentinian,

56. My lesson

one, two, three, four,

57. My lesson

log, pot, axe, wool, wood, scissors, string, rope, fetch, skittle, pioneer, travel,

58. family-ms Hong

father, mother, sister, brother, grandmother, grandfather, parents, grandparents, aunt, uncle, man, woman, photo, family, this, that, who, she, he,

59. KHỞI ĐỘNG

tần số, tần số tích lũy, khoảng biến thiên, khoảng tứ phân vị, phương sai, độ lệch chuẩn, số trung bình, trung vị, mốt, giá trị bất thường,

60. KHỞI ĐỘNG

tần số, tần số tích lũy, phương sai, độ lệch chuẩn, trung vị, mốt,

61. My lesson

one, two, three, four,

62. My lesson

số gần đúng, số đúng, độ chính xác, số quy tròn, sai lệch,

63. My lesson

campsite, yesterday, cousin, come, visit, all, lunch, together, theatre, aquarium, funfair, last, cinema, sports centre,

64. My lesson

one, two, three, four,

65. SHCMC

trách nhiệm, xã hội, doanh nghiệp, bắt buộc, tự nguyện, xã hội, việc làm, chính sách, ảnh hưởng, tích cực,

66. final test 1

popcorn, pizza, pasta, river, road, rainbow, ox, box, fox, square, sea, seaside, sail, sand, kite, village, van, jam, jelly, juice,

67. Trò chơi ô chữ: Bài học ABC...

khác biệt quan điểm, thiếu giao tiếp, áp lực công việc, mâu thuẫn giáo dục, thiếu sự hỗ trợ, cá tính riêng, ảnh hưởng công nghệ, thiếu hiểu biết, quản lý quá chặt, lắng nghe thấu hiểu, thúc đẩy giao tiếp, tôn trọng khác biệt, học cách tha thứ, khuyến khích tự lập, tôn trọng con cái, điều chỉnh kỳ vọng, hỗ trợ tinh thần,

68. My lesson

69. TRUY TÌM KHO BÁU

hydrogen, helium, lithium, beryllium, boron, carbon, nitrogen, oxygen, fluorine, neon, sodium, magnesium, aluminium, silicon, phosphorus, sulfur, chlorine, argon, potassium, calcium,

70. NHANH TAY LẸ MẮT

internet, côngnghêgen, maytinh, trituênhântao, ngươimay, bigdata, cachmangxanh, tưđônghoa, vêtinhnhântao, polime,

71. My lesson

đạo đức kinh doanh, điều chỉnh hành vi, chủ thể kinh tế, chất lượng, uy tín, doanh nghiệp, hài lòng khách hàng, phát triển vững mạnh,

72. bảo tồn cảnh quan thiên nhiên

khu bao ton, vuon quoc gia, he sinh thai, rung nguyen sinh, thuc vat quy hiem, sinh thai hoc, tai nguyen thien nhien,

73. My lesson

quan trọng, đời sống, bền vững,

74. LỖI VỀ THÀNH PHẦN CÂU

nòng cốt, thiếu chủ ngữ, thiếu vị ngữ, chủ ngữ, vị ngữ, sai vị trí, thiếu vế câu,

75. My lesson

arcade, skate park, stadium, studio, bookstore, pool, swimming, dancing, library, market,

76. Trò chơi ô chữ: Bài học ABC...

robot công nghiệp, thiết bị tự động, cơ cấu chấp hành, thay thế con người, vận chuyển, tháo lắp phôi, gia công chi tiết, lắp ráp, kiểm tra sản phẩm, thao tác lặp lại, công việc nguy hiểm, sản xuất phôi lớn,

77. My lesson

sông ngòi, lưu lượng, phù sa, sông hồng, nan quạt, phụ lưu, sông đà, lũ lụt, chi lưu, mạng lưới, sông thu bồn,

78. My lesson

nhân vật, bối cảnh, ngôn ngữ, cốt truện, thủ pháp,

79. My lesson

nhânvật, cốt truyên, ngôn ngữ, bối cảnh, thủ pháp,

80. Game ô chữ

tự tin, vượt qua, tích cực, cam đảm, dũng cảm, khám phá, lòng tự trọng, tự phát triển, dám thay đổi, chân thành,

81. Trò chơi ô chữ: AN TOÀN GIAO THÔNG

phương tiện, biển báo, đèn tín hiệu,

82. My lesson

đèn tín hiệu, xe máy,

83. Trò chơi ô chữ: Bài học ABC...

가다, 오다, 자다, 마시다, 이야기하다, 읽다, 듣다, 보다, 일하다, 운동하다, 만나다, 사다, 좋아하다, 크다, 작다, 많다, 적다, 좋다, 나쁘다, 재미있다,

84. My lesson

thể thao, luyện tập, cầu lông, chăm chỉ, thăm hỏi, báo cáo, xanh sạch đẹp an toàn, nhà trường văn hóa, thi đua,

85. Unit 15 Corporate and Social Responsibility

profit, ecosystem, sustainability, business ethics, csr,

86. My lesson

nhân vật, bối cảnh, cốt truyện, thủ pháp, ngôn ngữ,

87. My lesson

nhân vật, cốt truyện, ngôn ngữ, bối cảnh, thủ pháp,

88. Trò chơi ô chữ: Luyện tập chung

dữ liệu, biểu đồ, cột, đoạn thẳng, quạt tròn, rời rạc, liên lục,

89. CÁC NGÀNH CÔNG NGHIỆP

dệt may, dầu khí, năng lượng, thực phẩm, giày dép, điện tử, hóa chất, máy vi tính, điện gió,

90. CÁC NGÀNH CÔNG NGHIỆP

dệt may, dầu khí, năng lượng, điện tử, giày dép, thực phẩm, đồ uống, điện gió,

91. CÁC NGÀNH CÔNG NGHIỆP

dệt may, dầu khí, năng lượng, điện tử, giày dép, thực phẩm, đồ uống, điện gió, máy vi tính,

92. Trò chơi ô chữ: BÀI THÀNH TỰU CÔNG NGHIỆP HOÁ

đổi mới, kinh tế, hàng hoá, thị trường, xuất khẩu, kim ngạch, hạ tầng cơ sở,

93. Trò chơi ô chữ: Bài học ABC...

robot công nghiệp, thiết bị tự động, cơ cấu chấp hành, thay thế con người, vận chuyển, tháo lắp phôi, gia công chi tiết, lắp ráp, kiểm tra sản phẩm, thao tác lặp lại, công việc nguy hiểm, sản xuất phôi lớn,

94. My lesson

nhân vật, cốt truyện, thủ pháp, ngôn ngữ, bối cảnh,

95. My lesson

ngôn ngữ, nhân vật, cốt truyện, thủ pháp, bối cảnh,

96. Ôn tập KCCM 1961-1968

đặc biệt, phá hoại, cục bộ, ấp bắc, vạn tường, mậu thân,

97. Nghề nghiệp

y tá, ca sĩ, đầu bếp, luật sư, giáo viên, lái xe, nội trợ, phi công, kỹ sư, thư ký, nông dân, thương nhân, cảnh sát, sinh viên, bác sĩ,

98. My lesson

hylap, songnin, tigoro, songhang, aten, aicap,

99. FEELING

happy, scared, hot, tired, hungry, thirsty, bored,

100. My lesson

bối cảnh, cốt truyện, nhân vật, ngôn ngữ, thủ pháp,