Danh sách ô chữ được chia sẻ

Các ô chữ thầy cô đã tạo trên YourHomework, thầy cô có thể xem và sử dụng lại bằng cách bấm vào link và chỉnh sửa nếu cần. Nếu tạo được bộ ô chữ hay, thầy cô có thể chia sẻ vào danh sách này bằng cách bấm nút 'Lưu và lấy link' sau khi làm xong ô chữ.
Link tạo mới ô chữ ở đây: Tạo ô chữ tìm kiếm
Nếu thầy cô dạy Tiếng Anh, mời thầy cô tham gia nhóm Facebook để thường xuyên cập nhật tài liệu và tính năng mới Nhóm Facebook

1. Dựa vào thông tin mục 1,2 phần III, trả lời các câu hỏi trong SGK và tìm ra đáp án trên ô chữ.

đủ chất, đủ lượng, cung cấp đủ năng lương, thừa cân béo phì, tiểu đường, suy dinh dưỡng, ăn uống vệ sinh, đảm bảo an toàn thực phẩm, không ăn đồ chiên rán,

2. My lesson

hà nội, hải phòng, hải dương, nam định, hà nam, thái bình, bắc ninh, quảng ninh, ninh bình, hưng yên, vĩnh phúc,

3. My lesson

write, draw, sing, dance, cook, dog, fox, log, talk, walk,

4. My lesson

smile, snow, snake, sky, skates, star, stairs, small, get up, dinner,

5. RƯỚC LỄ 1 - BÀI 17

chúa giêsu, nước thiên chúa, trẻ nhỏ, yêu thương, thật thà, đơn sơ, người cha,

6. My lesson

bắt nạt mạng, nghiện mạng xã hội, lừa đảo, học tập,

7. Trò chơi ô chữ: Bài học về phát triển tài chính cá nhân

kế hoạch, tự chủ, ngân sách, tiết kiệm, quản lý, dự phòng, kỷ luật, tích lũy, chi tiêu, mục tiêu, hiệu quả, ổn định, dài hạn, tư duy, dự phòng,

8. My lesson

tp ha hoi, tp hai phong, hung yen, ninh binh, quang ninh, bac ninh,

9. My lesson

clock, pen, pencil, pencil case, picture, notebook, board, crayon, ruler, chair, window, desk, eraser,

10. My lesson

travel, budget, luggage, flight, hotel, delay, ticket, journey,

11. Travel

travel, budget, flight, hotel, local, delay, plan, trip,

12. Trò chơi ô chữ: các chủ thể tiêu dùng

chủ thể sản xuất, chủ thể tiêu dùng, chủ thể nhà nước, chủ thể trung gian,

13. My lesson

ôn tập tốt, tự tin, nghiêm túc,

14. Khởi động

ôn tập, phép tính, số thập phân,

15. My lesson

eyes, shoulders, eyebrows, hands, fingers, arms, nose, face, legs, ears,

16. My lesson

mây, thời tiết, đa dạng, bắc nam, nhiệt độ, nóng ẩm,

17. Ảnh hưởng của khí hậu đối với sản xuất nông nghiệp

nông nghiệp, nhiệt đới ẩm, mùa vụ, đa đạng, tăng vụ, bão lũ, hạn hán, sương muối, rét đậm, rét hại,

18. ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I KHTN 9

mendel, gene, rna, tính trạng, protein, phiên mã, dịch mã, nguyên phân, giảm phân, nhiễm sắc thể,

19. My lesson

đông dân, thấp, giảm, nhập cư,

20. My lesson

nỗ lực, kiên trì, kỷ luật, tự học, chủ động, sáng tạo, tự tin, trách nhiệm, mục tiêu, bản lĩnh,

21. My lesson

vui vẻ, hạnh phúc, tươi cười, cố gắng,

22. animals

cat, dog, elephant, monkey, giraffe, zebra, bird, snake, lion, tiger,

23. My lesson

yesterday, last, summer, beach, people, was, were, campsite, helpful, busy,

24. My lesson

mua roi nuoc, bat trang, van phuc, com, nhan dan,

25. My lesson

sinh học, xã hội, con người, ộii, giải phóng, lãnh tụ, quần chúng, phát triển, tha hoá, lao động, động lực, biện chứng, tư tưởng,

26. Vocabulary: Topic Christmas

santa claus, elf, candy cane, north pole, sleigh, letter, mistletoe, candle, chimney, carol, wreath, pudding, snowman, angel, holly,

27. LỄ GIÁNG SINH

giáng sinh, noel, ông già noel, tuần lộc, xe trượt tuyết, cây thông, ngôi sao, chuông, bông tuyết, người tuyết, lò sưởi, hang đá, thiên thần, tuyết trắng,

28. My lesson

học tập và nghề nghiệp, xác định mục tiêu, lập kế hoạch cá nhân, cam kết thực hiện,

29. CÁCH TẠO VÒNG QUAY MAY MẮN

chatgpt, gemini, danh sách lớp, câu hỏi, notepad, vòng quay may mắn,

30. Cách tạo vòng chơi may mắn

vòng quay may mắn, gemini, chatgpt, danh sách lớp, hình ảnh, file âm thanh, ngân hàng câu hỏi,

31. Cách tạo trò chơi vòng quay may mắn

vòng quay may mắn, gemini, chatgpt, danh sách lớp, tạo câu hỏi, notepad,

32. Phân tích vở kịch

kich, tacpham, chude, nghiluan, xungdot, hanhdong, cottruyen, nhanvat,

33. Truy tìm từ khoá

tự giác, giữ lời hứa, chủ động, hoàn thành bài tập, tự kiểm soát, đổ lỗi, không làm bài, lười biếng, chậm chễ, thất hứa,

34. My lesson

table, computer, classroom, new, peg, board, pencil, animal, teddy, chair,

35. My lesson

bed, pillow, shelf, blanket, behind, rug, wardrobe, in, on, under,

36. My lesson

one, two, three, four,

37. My lesson

electron, liên kết, nhường e, nhận e, ion, octet,

38. My lesson

tuần hoàn, cấu hình e, proton, electron, neutron, tính kim loại, nhường e, nhận e, độ âm điện, chu kỳ, nhóm, hydroxide, nguyên tử,

39. My lesson

tuần hoàn, cấu hình e, proton, electron, neutron, tính kim loại, nhường e, nhận e, độ âm điện, chu kỳ, nhóm, hydroxide, nguyên tử,

40. My lesson

toan, van, anh, ly, hoa, sinh, su, dia, congnghe, tin, mythuat, gdcd, tiengphap, tiengnga, tiengduc,

41. UNIT 3: WILD LIFE

dull, weird, weirdness, beautify, protect, strength, intelligent, intelligence, scorpion, communicate, survival, permission, adopt, adoption, pollutant, fin, toad, gill, cold blooded, instead,

42. My lesson

rug, shelf, bed, cupboard, pillow, blanket, bin, fig, tin, tidy,

43. insects

ant, bee, fly, butterfly, mosquito, spider, bug, small, big,

44. Vocabulary review: Units 1–4.

aunt, father, orange, table, picture, cooking, singing, painting, bathroom, thursday, notebook, eraser, go to bed, wednesday, ruler, house, reading, english, purple, kitchen,

45. HỌC ĐI CHỜ CHI

english, geography, spanish, history, physical education, science, information and communication technology, exam, examiner, examinee, genius, homework, textbook, notebook, good at, interest, interesting, interested in, strict, strictly,

46. My lesson

one, two, three, four,

47. My lesson

one, two, three, four,

48. My lesson

49. REVIEW

cleaning, cooking, playing, eating, sleeping, living room, bathroom, kitchen, yard, tuesday, wednesday, monday, sunday, saturday, friday, math, art, english, pe, music,

50. My lesson

dress, pants, shorts, shoes, socks,

51. My lesson

năng lượng, tái tạo, điện gió, điện sóng biển, tàu biển, cạn kiệt, suy thoái, thả giống, đa phương, song phương, doc, coc, dca,

52. My lesson

kinh tế biển, du lịch biển, dầu mỏ, khí tự nhiên, băng cháy, thủy sản, chồng lấn, afcf, nghề cá, bản ghi nhớ, chủ quyền, an ninh, quốc phòng,

53. Trò chơi ô chữ: Bài học ABC...

meo, vit, cho, ga, lon, trau, chim, tho, gau, voi, ca voi, bo, nhen, ho, soi,

54. My lesson

always, usually, often, sometimes, never,

55. Đôi mắt tinh anh

lớp học, thư viện, viết bài, cô giáo, học sinh, tiếng việt, thân thiện, yêu quý,

56. My lesson

teaching assistant, tutor, caffee staff, sales assistant, content creator, cashier, delivery staff, shop assistant, waiter, waitress,

57. Trò chơi ô chữ: Cảm ứng ở thực vật

hướng sáng, hướng trọng lực, hướng đất, hướng nước, hướng tiếp xúc, hướng động, rễ cây, ngọn cây, hướng động âm, hướng động dương,

58. My lesson

one, two, three, four,

59. Trò chơi ô chữ: Bài học ABC...

hóc môn, sài gòn, gò vấp, thị nghè,

60. UNIT 3, 6A

vendor, cod, batter, fry, vinegar, cart, bun, steam, oven, relish,

61. My lesson

ôn tập, số thập phân, phép tính,

62. Tach chat ra khoi hon hop

co can, loc, lang, chiet,

63. Ôn tập chương 3 Cơ khí CN8

vật liệu cơ khí, truyền chuyển động, biến đổi chuyển động, gia công cơ khí bằng tay, tai nạn điện, an toàn điện, ngành nghề cơ khí,

64. Tìm thêm từ ngữ chỉ cảm xúc vui mừng

vui vẻ, phấn khởi, hạnh phúc, thích thú, mừng rỡ, sung sướng,

65. KIỂM TRA THƯỜNG XUYÊN LỊCH SỬ 9

le thuoc, suy yeu, vien tro, my, canh tranh, giam bot, lien ket, day manh, lien minh, trung tam, dang dan chu, dang cong hoa, chien luoc toan cau, cham dut chien tranh lanh, cuong quoc kinh te, so mot the gioi, to chuc nato, khoi seato, dan chu tu san, ba chu the gioi,

66. My lesson

giu chu tin, trach nhiem, trung thuc, ton trong, bao ve, loi ich, khach hang, binh dang, canh tranh, lanh manh, tuan thu, phap luat,

67. CAC BIEU HIEN CUA DAO DUC KINH DOANH

giu chu tin, trach nhiem, trung thuc, ton trong, bao ve, loi ich, khach hang, binh dang, canh tranh, lanh manh, tuan thu, phap luat,

68. HN1 tuần 15

chi tieu hop ly, tiet kiem dien, tiet kiem nuoc, khong lang phi, mua sam thong minh, tat thiet bi, tai sư dung, ghi chep chi tieu, danh dum tien, ke hoach chi tieu,

69. My lesson

thu nhap, chi tieu, tiet kiem, muc tieu, ke hoach, quan ly, tien bac, du phong, ca nhan, trach nhiem,

70. My lesson

pen, pencil, ruller, book, notebook, eraser, school bag,

71. My lesson

colour, red, yellow, blue, brown, orange, green, black, white,

72. My lesson

phân bố, nhóm đất, sinh vật, thảm thực vật, vĩ độ, độ cao, đất phù sa, đất feralit, đất đỏ, rừng mưa, nhiệt đới, xavan,

73. UNIT 4: MY NEIGHBOURHOOD

square, art gallery, cathedral, temple, station,

74. My lesson

dna tái tổ hợp, sinh vật biến đổi gene, công nghệ gene, luá vàng, súng bắn gene,

75. bài 10: Kế hoạch tài chính cá nhân

tài chính, cá nhân, thu, chi, tiết kiệm, tiêu dùng, quản lý, kế hoạch, thu nhập, đầu tư,

76. SỨC KHOẺ TINH THẦN

lo lang, tram cam, roi loan lo au, roi loan an uong, gia dinh, giao vien, ca nhan, ap luc, goc nhin, tri hoan, hoc tap, ban be,

77. MẮT SÁNG TINH ANH – TÌM NHANH TỪ KHÓA

dan cu, xa hoi, di dan, phan bo, dan so tang, xung dot, nan doi, canh tranh, van minh, di san,

78. HỆ MẶT TRỜI

mặt trời, mặt trăng, sao kim, sao thổ, sao hỏa, sao diêm vương, sao hải vương, sao mộc, sao thủy, trái đất,

79. My lesson

áp suất, chất lỏng, khí quyển, lực đẩy, áp lực,

80. Tiere (Teil 1)

fuchs, wolf, hund, bär, löwe, tiger, giraffe, katze, schnecke, schlange, spinne, ameise, pferd, nilpferd, schwein, zebra, eichhörnchen,

81. My lesson

thirsty, hot, happy, sad, cold, nervous, brave, angry, hungry, scared,

82. My lesson

hot, cold, happy, sad, thirsty, hungry, angry, brave, nervous, tired, scared, chair, fish, thumb, bath, mop, bus, van, bed, fig,

83. My lesson

nhân hoá, so sánh, ẩn dụ, hoán dụ, điệp từ, liệt kê, nói giảm nói tránh, nói quá, chơi chữ,

84. My lesson

nhân hoá, so sánh, ẩn dụ, hoán dụ, điệp từ, liệt kê, nói giảm nói tránh, nói quá, chơi chữ,

85. My lesson

have a shower, get dressed, do my homework, catches, generally, sometimes, occasionally, rarely, never, twice a week, movie theater, actor, movie, character, hats, cast, vest, cucumber, iced tea, garlic,

86. VAN CHUYEN CAC CHAT QUA MANG SINH CHAT

thu dong, nhuoc truong, mang sinh chat, xuat bao,

87. ACTIONS

run, walk, jump, climb, swim, sing, dance,

88. My lesson

may tuoi, may keo, bus, tau thuy cho hang, o to, may bay, container, tau cao toc, tau thuy, may gap banh xich, xe tai can cau gap, may xuc gap, may dong coc,

89. 3. UNIT

mom, dad, sister, brother, aunt, uncle, cousin, egg, elephant, fan, fig,

90. TẾ BÀO NHÂN SƠ

vi khuan, kich thuoc nho, thanh te bao, vo nhay,

91. VẬN CHUYỂN CÁC CHẤT QUA MÀNG SINH CHẤT

thu dong, nhuoc truong, mang sinh chat, xuat bao,

92. Global success 7-Unit 5-Từ vựng

broth, butter, flour, eel soup, pork, ingredient, recipe, roast chicken, toast, stewing, teaspoon,

93. ĐỀ 2

phan ung hoa hoc, phan tu, base, oxy hoa, carbohydrate, hoa tri, ket tinh, day dien hoa, tinh tan, polymer, dien phan, bang tuan hoan, peptide, protein, lipid, ester, aldehyde, alkene, alcohol, dong vi,

94. My lesson

đà nẵng, di sản văn hóa, văn hóa, cầu ngư, mừng lúa mới, đua ghe, bà thu bồn, vui vẻ, gắn kết, tinh thần, du lịch,

95. My lesson

shirt, cap, shorts, sneakers, dress, shoes, socks, pants, skirt,

96. Everybody up 2 unit 4 lesson 2

shirt, pants, dress, skirt, shoes, socks, sneakers, shorts, cap, t shirt,

97. YÊU VÀ ĐỒNG CẢM

đồng cảm, yêu thương, thấu hiểu, sẻ chia, cảm xúc,

98. My lesson

dịch tuần hoàn, hệ thống mạch máu, tim, động mạch, tĩnh mạch, mao mạch,

99. My lesson

dịch tuần hoàn, hệ thống mạch máu, tim, động mạch, tĩnh mạch, mao mạch,

100. Find adjectives to describe experiences

amazing, helpless, thrilling, exciting, brilliant, embarrassing,