Danh sách ô chữ được chia sẻ

Các ô chữ thầy cô đã tạo trên YourHomework, thầy cô có thể xem và sử dụng lại bằng cách bấm vào link và chỉnh sửa nếu cần. Nếu tạo được bộ ô chữ hay, thầy cô có thể chia sẻ vào danh sách này bằng cách bấm nút 'Lưu và lấy link' sau khi làm xong ô chữ.
Link tạo mới ô chữ ở đây: Tạo ô chữ tìm kiếm
Nếu thầy cô dạy Tiếng Anh, mời thầy cô tham gia nhóm Facebook để thường xuyên cập nhật tài liệu và tính năng mới Nhóm Facebook

1. My lesson

one, two, three, four,

2. My lesson

one, two, three, four,

3. UNIT 4

noisy, quiet, peaceful, cheap, expensive, clean, modern, boring, convenient, friendly, beautiful, crowded,

4. My lesson

viewer, visitor, spectator, customer, look up to, look down on, two thirds of, invasion, expansion, feature, be stored, on display,

5. KHỞI ĐỘNG - CHỦ ĐỀ CÔNG NGHIỆP

khai khoáng, hóa chất, dệt may, điện tử, đóng tàu, cơ khí, chế tạo, công ty, xí nghiệp,

6. JOBS

actor, actress, gardener, carpenter, doctor, nurse, accountant, solider, clerk, office, work, worker, factory, dentist, driver, vet, teacher,

7. My lesson

đôi dép, áo phông, váy, kính râm, đồ bơi, quần sooc, quần dài, mũ,

8. Môi trường sống của thực vật và động vật

chích bông, cây na, cây bưởi, cây chuối, con gà, sân, vườn,

9. KHỞI ĐỘNG - CHỦ ĐỀ TỔ CHỨC CHỨC LÃNH THỔ NN

chuyên canh, nhiệt đới, gạo, hàng hóa, đồng bằng, cà phê, đồi núi, tây nguyên, xuất khẩu,

10. My lesson

desk, chair, notebook, pencil, crayon,

11. BAI 15 ĐỊA 6

gió, áp cao, áp thấp, mi li ba, không khí,

12. My lesson

tam giác vuông, cạnh huyền, góc nhọn, cạnh góc vuông, góc nhọn kề,

13. GAME Ô CHỮ

kinh doanh, lợi nhuận, cộng đồng, kinh tế, pháp lí, đạo đức, nhân văn, sản phẩm,

14. Khởi động - Trách nhiệm XH của DN

kinh doanh, trách nhiệp, lợi nhuận, cộng đồng, kinh tế, pháp lí, đạo đức, nhân văn, sản phẩm,

15. KHỞI ĐỘNG - CHỦ ĐỀ LÂM NGHIỆP

nguyên sinh, thứ sinh, nhiệt đới, loài, gen, ngập mặn, lá rộng, voi, đồi núi,

16. KHỞI ĐỘNG - CHỦ ĐỀ THỦY SẢN

ngư trường, cá ba sa, cua, tôm hùm, định vị, đánh bắt, nuôi trồng, sông ngòi, biển đông, nước mắm,

17. KHỞI ĐỘNG - ĐL 12

ngư trường, cá ba sa, cua, tôm hùm, định vị, nuôi trồng, sông ngòi, biển đông, nước mắm,

18. KHỞI ĐỘNG - ĐL 12

nguyên sinh, thứ sinh, nhiệt đới, loài, gen, ngập mặn, lá rộng, voi, đồi núi,

19. chuẩn bị

kính hiển vi, lam kính, lamen, ống nhỏ giọt, nhiệt kế, giấy thấm, cốc thủy tinh, ấm đun nước, thùng xốp, lọ thủy tinh, sữa chua, sữa đặc, thìa trộn, nước lọc, nước cất,

20. My lesson

hydrogen, carbon, oxygen, nitrogen, fluorine, phosphorus, sulfur, chlorine, aluminium, iron, copper, zinc, lithium, beryllium, boron, neon, silicon, argon, gold, silver,

21. Alternative ue

tree, tiger, kangaroo, turtle, penguin, spider, ant, lion, frog, bear, zebra, in, giraffe, snake, hill, on, lake, rock, flower, under,

22. English 7 Global Success - Unit 4: Music and arts

piano, saxophone, trumpet, violin, drum, guitar, gong, flute, organ, harmonica, composer, musician, actress, painter, artist,

23. English 7 Global Success - Unit 4: Music and arts

piano, saxophone, trumpet, violin, drum, guitar, gong, flute, organ, actress, artist,

24. My lesson

chuyên gia, y học, giao thông, sản xuất, giáo dục,

25. Đôi mắt tinh anh

ion sodium, ion oxide, nhuong hai e, nhan hai e, lien ket ion, luc hut tinh dien, neon, argon, quy tac octet, tinh the ion, ran, de tan,

26. ĐẶC ĐIỂM CỦA TÍN DỤNG

tin tưởng, hoàn trả, thời hạn, gốc lẫn lãi,

27. Trò chơi ô chữ: TÌM TỪ KHÓA

doc lap, tan trao, cach mang, nhat ban,

28. Trò chơi ô chữ: QUANG TRUNG ĐẠI PHÁ QUÂN THANH

nha thanh, thăng long, tam điêp, biên sơn, têt, ha hôi, hoang đê, ngoc hôi, sâm nghi đông,

29. Emotional

happy, hungry, confuse, hope, sleepy, sad, nervous, worry, sick, bored,

30. My lesson

happy, hungry, confuse, hope, sleepy, sad, nervous, worry, sick, bored,

31. Emotional

happy, hungry, confuse, hope, sleepy, sad, nervous, worry, sick, bored,

32. My lesson

baraytay, phatgiao, chuviet, angcothom,

33. My lesson

love, cute, angry, dizzy, confuse, happy, hope,

34. warm up game

mango, sushi, pencil, tiger, student, play, exam, papaya, humberger,

35. My lesson

fortran, pascal, compiler, fortran, java,

36. Trò chơi ô chữ: Bài học TẬP TÍNH Ở ĐỘNG VẬT

bảo vệ lãng thổ, sinh sản, di cư, bẩm sinh, học được, kiếm ăn, xã hội, tập tính,

37. Trò chơi ô chữ: Bài học ABC...

sáng chế, tìm tòi, phát minh, thí nghiệm,

38. Trách nhiệm xã hội của DN

trách nhiệm, doanh nghiệp, kinh doanh, lợi nhuận, cộng đồng, kinh tế, pháp lí, đạo đức, nhân văn, nộp thuế, môi trường,

39. My lesson

one, two, three, four,

40. My lesson

tây nguyên, bắc bộ, đông nam bộ, dân tộc, đoàn kết, đặc sắc, đa dạng,

41. My lesson

childhood, seek, urbanisation, community, traffic jam, convenient, exhibition, resident,

42. NHANH TAY - NHANH MẮT

quản lí, thời gian, hiệu quả,

43. Trò chơi ô chữ: Bài học ABC...

mũ bảo hiểm, xe máy, gạo, dầu ăn, nước mắm, trứng, thịt, quạt điện, tivi, tủ thuốc, đèn học, sách, vở, bút,

44. NHỮNG PHẨM CHẤT TỐT ĐẸP CỦA NGƯỜI DÂN VIỆT NAM

yeunuoc, cancu, chamchi, hieuhoc, đoanket, longnhanai, baodung, trungthuc, trongnghiatinh, sangtao, dungcam, tontrongtruyenthong, tinhthantrachnhiem, tinhkyluat, hieuthao, doankettronggiadinh, kheoleo, tinhte, hamhochoi, hieuthuan,

45. My lesson

dong au, viet nam, lien xo, chu nghia xa hoi, trung quoc, cu ba, lao, nam 1991, nam 1978,

46. Trò chơi ô chữ: Bài học ABC...

quạt, gạo, mũ bảo hiểm, xe máy,

47. G12. UNIT 4.

traffic jam, afford, exhibition, housing, rush hour, skyscraper, resident, unemployment,

48. G12. UNIT 4

traffic jam, afford, urbanisation, expand, childhood,

49. My lesson

địa trung hải, hi lạp la mã, chữ la tinh, đấu trường la mã, đền thờ pactenong, thần thoại, iliat, định lý pytago, cơ đốc giáo, vòng nguyệt quế, thế vận hội olimpic, công lịch,

50. unit 4

benefit, donate, organize, development, opportunity,

51. Unit 7 - Lesson 1

open, close, stand up, sit down, your, book, please,

52. My lesson

would like, talk, look, amazing, interesting, dentist, artist, arrive, farmer, prefer, enjoy, survey,

53. My lesson

activity, solve, problem, project, chess, word puzzle, useful, think, see, fun, good for, group work, interesting,

54. My lesson school

math, it, technology, art, subject, teacher, rooms, headtecher, school, friends, library, test, exam, geography, history, class, ideas, desk, chair, problem,

55. My lesson

stand up, dancing, pencil case, eraser,

56. unit 9 grade 5ms Hong

campsite, countryside, mountains, city, town, zoo, dance, park, beach, school, hideandseek, library, badminton, football, tennis, volleyball, theatre, seaside, aquarium, flyakite,

57. Thành tựu về kinh tế Việt Nam trong cuộc đổi mới từ 1986 đến nay

thị trường, tăng trưởng, hiệu quả, đa dạng hóa,

58. Trò chơi ô chữ: Bài học ABC...

one, two, three, four,

59. My lesson

subjects, what, you, do, have, today, science, vietnamese, maths, english,

60. TRÁCH NHIỆM BẢN THÂN

đồng ý, từ chối, sống có trách nhiệm, bản thân, xã hội, lập kế hoạch, cam kết, chia sẻ, kĩ năng, tình huống nguy hiểm, vượt quá khả năng, nhu cầu, sở thích cá nhân,

61. My lesson

pôn pốt, an giang, phú quốc, biên giới tây nam, biên giới phía bắc, đánh nhanh, thắng nhanh, căng thẳng, bảo vệ tổ quốc, ngoại giao,

62. My lesson

màn hình, bàn phím, lớp 2c, bạn bè, chuột, cpu, lớp học,

63. My lesson

diện tích, bề mặt, tiếp xúc, nhiệt độ, nồng độ, chất xúc tác,

64. DANH SÁCH NHỮNG NHÓM NGƯỜI DỄ BỊ PHÂN BIỆT ĐỐI XỬ

phụnữ, caotuổi, khuyếttật, nghèo, vôgiacư, bệnhhiv/aids, cộngđồnglgbt+, cótiềnán, dântộcthiểusố, nhậpcư tịnạn, laođộngchântay, thấtnghiệp,

65. Trò chơi ô chữ: Bài học ABC...

hệ thống báo hiệu, đèn xanh, hiệu lệnh, biển báo, nguy hiểm, giao thông đường bộ,

66. UNIT 5: FOOD AND DRINK

beef, butter, dish, drink, eel soup, flour, food, fried tofu, fry, ingredient, lemonade, mineral water, milk, noodles, onion, rice, roast chicken, spring roll, sugar, toast,

67. My lesson

riding, driving, sliding, red, yellow, pink, black, green, blue, white, orange,

68. subject puzzle

subject, maths, vietnamese, english, art, music, pe, it, history, geography, science,

69. My lesson

library, garden, music room, art room, buildings, present, how many,

70. My lesson

carbon, calcium, boron, nitrogen, fluorine, magnesium, silicon, aluminium, argon, phosphorus,

71. My lesson

mieutaphananh, tacgia, yeuto, ngontunghethuat, yeutohinhthucchung, hinhdungtuongtuong, suyluanphantichkhampha, thoatli, suyluanphathien, ynghia,

72. VĂM MINH ĐÔNG TÂY

trung quốc, ấn độ, hy lạp, la mã, ai cập, phương tây, văn hóa, lịch sử,

73. My lesson

truck, symetry, wideshot, backlight, pov, filllight, dutchlight, keylight, zoom,

74. Making MV

planing, video, producing, camera, editting,

75. My lesson

thi tốt, cố gắng, điểm cao, may mắn, đoàn kết, tập chung, chăm chỉ, mục tiêu, bình tĩnh, tự tin, tương lai, no đủ, hạnh phúc,

76. My lesson

one, two, three, four,

77. CÁC MÔN HỌC

clise, giaoducphamchat, thechat, khoahoc, lichsudialy, toan, tiengviet, vietnamhoc, tienganh, congnghethongtin, mythuat, amnhac,

78. FIND THE WORDS

vanexuki, hardworking, teamwork, power, speed, beauty, wisdom, attention, difficult, flower, kingdom, amazing, achieve, pass, hints, solve, together, bonding,

79. NGUYỆT CẦM - XUÂN DIỆU

biểu tượng, tương giao giác quan, tư duy tương hợp, đề cao tính nhạc,

80. review unit 1- unit 5

red, pink, dolphin, sandwich, mountains, city, address, countryside, friendly, active, clever, helpful, readbooks, cycle, watertheflowers, always, usually, never, sometimes, rarely,

81. My lesson

manufacture, premium, element, prototype, textile,

82. Trò chơi ô chữ

le chieu thong, ky binh, thang gieng, ky dau, ton si nghi, tuong binh, giao thua, phu le diet trinh, voi chien,

83. My lesson

one, two, three, four,

84. My lesson

wifi, earphones, hetset, tablet, laptop, zoom, smartphone, touch pen,

85. KHỞI ĐỘNG (BÀI 8)

nama, decan, songhang, balamon, bandao,

86. nationality

thai, singaporean, vietnamese, japanese, chinese, malaysian, australian, american, british,

87. My lesson

happy, thirsty, hot, cold, hungry, sad,

88. Career choice

doctor, laywer, teacher, secretarie, singer, dancer, nurse, pilot, surgeon, engineer,

89. hóa

tơ tằm, bông, len, tơ nylon 6, 6, tơ capron, tơ nitron, tơ visco,

90. UNIT 5: WONDERS OF THE WORLD

cream, rock, island, rice, juice, plaster,

91. Trò chơi ô chữ: Bài học ABC...

le chieu thong, ky binh, thang gieng, ky dau, ton si nghi, tuong binh, giao thua, phu le diet trinh, voi chien,

92. B12_HOẠT ĐỘNG 3 (25/11 - 29/11)

đa dạng, phong phú, thông cảm, yêu thương, đặc điểm, tính chất, trân trọng,

93. My lesson

hộ gia đình, hợp tác xã, doanh nghiệp tư nhân, công ty hợp danh, công ty cổ phần, doanh nghiệp nhà nước,

94. 4a1 names

khanganh, khoianh, lamanh, baohan, nguyenkhang, minhchau, ngyenkhanhan, dobaoanh, lengocbaoanh, lebaongoc, baominh, huygiang, phuonglinh, hoangmai, tuandat, daihuy, tramanh, thanhhang, binhminh, nguyenson,

95. Let's go on holiday

ticket, wave, lift, elevator, store, balcony, cinema, bank, bus, seat, swimming pool, lift, beach, stairs,

96. My lesson

padlet, thinglink, heygen, chatgpt, plickers, edpuzzle, napkin,

97. Tính chất của nước

chất lỏng, không màu, không mùi, không vị, sôi ở 100 độ c, 0 độ c đông đặc, dung môi, dẫn nhiệt, dẫn điện,

98. My lesson

one, two, three, four,

99. My lesson

one, two, three, four,

100. My lesson

sông lô, sông hậu, sông tiền, sông mã, sông gianh,