Danh sách ô chữ được chia sẻ

Các ô chữ thầy cô đã tạo trên YourHomework, thầy cô có thể xem và sử dụng lại bằng cách bấm vào link và chỉnh sửa nếu cần. Nếu tạo được bộ ô chữ hay, thầy cô có thể chia sẻ vào danh sách này bằng cách bấm nút 'Lưu và lấy link' sau khi làm xong ô chữ.
Link tạo mới ô chữ ở đây: Tạo ô chữ tìm kiếm
Nếu thầy cô dạy Tiếng Anh, mời thầy cô tham gia nhóm Facebook để thường xuyên cập nhật tài liệu và tính năng mới Nhóm Facebook

1. LỊCH SỬ 11

đúng đắn, khoa học, nhà nước tư bản chủ nghĩa, chính trị, quan hệ quốc tế, dân tộc bị áp bức, đấu tranh, bài học kinh nghiệm, con đường cứu nước, giải phóng dân tộc,

2. Ai tinh mắt

độ cao, độ to, tần số, biên độ, dao động, héc, sóng âm, âm thấp, âm bổng, âm bé,

3. My lesson

trung hoa, thơ đường, thuốc súng, nho giáo, sử kí,

4. ND chính một VBTT giải thích một HT tự nhiên

5. city

city, building, noisy, cars, plane, bus, happy, cinema, theatre, theme park,

6. city

rush hour, development, noisy, rich, cars, busy, crowded, cinema, theme park, building, trafic jam, supermarket, convinient,

7. My lesson

upstairs, downstairs, along, corridor, turn left, turn right, go past, go straight, next to, look for, tell, please, way,

8. INTERNET

internet, web, thong tin, trinh duyet, khoa, khai thac,

9. My lesson

champion, gym, coach, referee, support, folk, member, will oppose, cheat, group, risk,

10. AMMONIA

khíkhôngmàu, mùikhaixốc, nhẹhơnkhôngkhí, tannhiều, tínhbazơ, tínhkhử, làmlạnh, dungmôi, sảnxuấtacid, sảnxuấtphânđạm,

11. ÔN TẬP CHƯƠNG 2

khi tro, bao quan mau, mui khai, mua acid, base yeu, bong, oxi hoa manh, haber bosch, ket tua trang, kem ben nhiet,

12. My lesson

trách nhiệm, trung thực, nguyên tắc, tôn trọng con người, gắn kết lợi ích,

13. ĐÔI MẮT TINH ANH

hỗn hợp lỏng, chất rắn tan, cô cạn, chiết, lọc,

14. Cảm xúc

buonrau, channan, camghet, tucgian, xauho, nguongngung, hoangso, biquan, hoainghi, metmoi, sangkhoai, thichthu, phankhoi, thanhthan, vuisuong, hanhphuc, hailong, hyvong, lacquan, bieton,

15. E2-ANIMALS

sheep, goat, hamster, donkey, ox, buffalo, turtle, parrot, rabbit, pig, cow, dog, duck, horse,

16. Trò chơi ô chữ: Bài học ABC...

bình phương một tổng, bình phương một hiệu, lập phương một hiệu, lập phương một tổng, hiệu hai lập phương, tổng hai lập phương, hiệu hai bình phương,

17. Trò chơi ô chữ: Bài học ABC...

18. My lesson

could, show, second floor, first floor, third floor, ground floor, around, of course, future, job, firefighter, gardener, reporter, writer, write stories, plant, teach, children,

19. My lesson

record, present, increase, export,

20. stress in two-syllable words

record, present, increase, export, answer, picture,

21. My lesson

hợp tác, kết nối, giúp đỡ, yêu thương, quan tâm, chia sẻ, thân thiện, lắng nghe, tôn trọng, kính trọng, tin tưởng,

22. OUR SUMMER HOLIDAY

city, town, bay, village, mountains, yesterday, weekend, last, zoo, campsite, beach, countryside,

23. E1-BODY PART

ear, eye, head, leg, arm, nose, mouth, toes, shoulders, knees, foot, feet, neck, hand,

24. ONG TÌM CHỮ

khổng tử, sư vạn hạnh, ngô chân lưu, phật giáo, nho giáo, cơ đốc giáo, trần thánh tông, trần thái tông, chùa một cột, chùa yên tử,

25. ONG TÌM CHỮ

one, two, three, four,

26. My lesson

ride a bike, ride a horse, play the piano,

27. Trò chơi ô chữ: Nhanh tay Nhanh mắt

hóa chất, khai thác, đóng tàu, dệt may, cơ khí, sành sứ, điện tử,

28. Trò chơi ô chữ: Nhanh tay Nhanh mắt

hóa chất, khai thác, đóng tàu, dệt may, cơ khí, sành sứ, điện tử,

29. My lesson

back to back, double bed, extra bed, family rate, deposit, sleeper,

30. My lesson

back to back, double bed, extra bed,

31. ô chữ bí mật

nho, huan, loan,

32. LƯƠNG THỰC THỰC PHẨM

saykho, hunkhoi, dinhduong, vitamin, chatbeo, chatxo, chatdam, tinhbot, susong,

33. LƯƠNG THỰC THỰC PHẨM

saykho, vitamin, chatxo, chatbeo, chatdam, dinhduong, ngucoc, tinhbot, nangluong,

34. LƯƠNG THỰC THỰC PHẨM

saykho, hunkhoi, nauchin, ngucoc, nangluong, vitamin, chatxo, chatdam, chatbeo, anuong,

35. My lesson

lời ca dâng bác, miền nam nhớ bác, người về thăm quê, bài ca hồ chí minh, ai yêu bác hồ chí minh,

36. Tìm từ có nghĩa

dao động, chu kì, tần số, li độ, điều hòa, tuần hoàn, điều hòa, biên, tần số góc, quĩ đạo, lực kéo về,

37. Trò chơi ô chữ: Bài học ABC...

giáo viên, tuyển sinh, thanh niên, reach, ngọn lửa, pha chế, nấu ăn, thiết kế, làm đẹp, trung tâm, hỗ trợ, lớp học, báo cáo, giáo án, bình đẳng, chứng chỉ, kiểm tra, huế, hà nội, ngân sách,

38. TỚ Ở ĐÂU NÈ !!!

bảo an, hà an, khả anh, trâm anh, quỳnh châu, tiến dũng, minh đức, anh kiệt, gia linh, nhật linh, đình nam, bảo ngân, bảo ngọc, phúc nguyên, nguyễn nhi, khánh phương, hồng quân, thanh thủy, bảo tiên, mạnh tiến,

39. Unit 3

beach, make a cake, have a party, pizza, go swimming,

40. E2-ANIMALS

cat, dog, duck, pig, cow, goat, sheep, horse, rabbit, parrot, bird, mouse, hamster, animals,

41. My lesson

one, two, three, four,

42. My lesson

nitrogen, ammonia, ammonium, mua acid, nitric acid, hydrogen, phu duong,

43. Word search puzzle

cangsaigon, 1a, rachmieu2, tansonnhat, thong nhat,

44. Trò chơi ô chữ: TÌM TỪ KHÓA

dao động, nguồn âm, vị trí cân bằng, sóng, lan truyền,

45. Review Vocabulary

information, adventure, include, dune, enormous, volume, competitor,

46. Trò chơi ô chữ: Bài học ABC...

đảng cộng sản đông dương, mặt trận việt minh, nhật đầu hàng đồng minh, nguyễn ái quốc, việt nam dân chủ cộng hòa,

47. Trò chơi ô chữ: Tìm từ có nghĩa

quãng đường, thời gian, tốc độ, nhanh hơn, chậm hơn,

48. Tìm từ có nghĩa

quãng đường, thời gian, tốc độ, nhanh hơn, chậm hơn,

49. Tìm từ có nghĩa trong ô chữ

quãng đường, thời gian, tốc độ, nhanh hơn, chậm hơn,

50. Unit 4: Urbanisation

global, urban, residents, convinient, leisure,

51. CỘNG ĐỒNG ASEAN

thống nhất trong đa dạng, thịnh vượng chung, đồng thuận, phát triển con người, kinh tế số, kinh tế xanh, thách thức chính trị, tôn trọng sự khác biệt, ascc, apsc, aec,

52. Bài 6:CÁCH MẠNG THÁNG 8 NĂM1945

tantrao, tudo, hochiminh, doanket, thoico, phongkien, thucdan, nhatban, yeunuoc,

53. My lesson

nuoc, chatkho, protein, vitamin,

54. My lesson

nước, chất khô, chất hữu cơ, protein, vitamin,

55. Trò chơi đôi mắt tinh anh .Em hãy tìm những từ liên quan đến bài học

môt, hai, ba, bôn, nam, sau, bay, tam, chin, muoi,

56. Trò chơi đôi mắt tinh anh .Em hãy tìm những từ liên quan đến bài học

miêu ta, bieu cam, tư sư, nghi luân, chiêu, hiên tai, quang trung, bai hoc,

57. Trò chơi: Mắt sáng tay nhanh

cảm thông, quan tâm, giúp đỡ, chia sẻ, an ủi, động viên, tâm sự, tha thứ, yêu thương, chăm sóc,

58. Trò chơi ô chữ: Bài học ABC...

yêu thương, quan tâm, chăm sóc, chia sẻ, động viên, an ủi, tha thứ,

59. Trò chơi ô chữ: Bài học ABC...

yêu thương, chăm sóc, an ủi, quan tâm, giúp đỡ, cảm thông, động viên, tha thứ, chia sẻ, tâm sự,

60. My lesson

cheese, milk, butter, yogurt,

61. AI TINH MẮT

trách nhiệm, bản thân, gia đình, xã hội, hoàn thành, sẵn sàng, đối mặt, nhiệt huyết, cố gắng, giúp ích, phấn đấu, tuân thủ,

62. Ai nhanh hơn

nước, chất dinh dưỡng, sinh vật, vai trò,

63. Oxide acid

sulfur dioxide, carbon dioxide,

64. Weather

stormy, cold, hot, cloudy,

65. PROTEIN

enzyme, tinh bột, amino acid, peptide, base, nylon,

66. My lesson

hoàng ly, bốn lăm tuổi, kỉ luật, tích cực, năng động, sáng tạo, chủ động, yêu cầu, nhiệt tình,

67. VĂN MINH PHƯƠNG TÂY

đấu trường rô ma, tượng thần dớt, hô me, chữ phê ni xi, chữ số la mã, đền pác tê nông, hi pô crat, pi ta go, ta let, pa tôn, cơ đốc giáo,

68. VĂN MINH PHƯƠNG TÂY

đấu trường rô ma, tượng thần dớt, hô me, chữ phê ni xi, chữ số la mã, đền pác tê nông, hi pô crat, pi ta go, ta let, pa tôn, cơ đốc giáo,

69. smart cities

interact, privacy, community, neighbourhood, city dwellers, lonely, security, sustainable, sensors, infrastructure,

70. NĂNG LƯỢNG CƠ HỌC

công cơ học, công suất, jun, oát, quãng đường, thời gian, lực, năng lượng, động năng, thế năng, khối lượng, tốc độ, độ cao, cơ năng, bảo toàn,

71. GAME

tai nguyen, tai che, bao ve, tiet kiem, vo trai dat, oxygen, silicon, kinh te, xa,

72. Từ khóa liên quan đến tình bạn

hợp tác, chia sẻ, thấu hiểu, tôn trọng, chân thành, đáng tin cậy, quan tâm, khoan dung, giúp đỡ, gắn bó, bảo vệ, tha thứ, thân thiện, cảm thông, cởi mở, vui vẻ, hỗ trợ, chung thủy, chấp nhận, đồng hành,

73. Advantages and disadvantages of living in smart cities

interact, privacy, sensors, flexible, lonely, security, face to face,

74. Ô chữ kì diệu

mua he, mua xuan, hoa mai, phuong vi, nong, mat me, dua hua, tam bien, chan am,

75. Trò chơi ô chữ: MẮT SÁNG - TAY NHANH

cảm thông, quan tâm, chia sẽ, an ủi, động viên, tâm sự, tha thứ, thấu hiểu, yêu thương,

76. Trò chơi ô chữ: Bài học ABC...

cảm thông, quan tâm, giúp đỡ, chia sẽ, an ủi, động viên, tâm sự, tha thứ,

77. My lesson

tính phi kim, độ âm điện, tính base, tính acid,

78. My lesson

alu, bit, bst, byte, c, cipher, code, cohesion, cpu, dbms, dma, dram, dvd, e commerce, edge, enqueue, firewall, firewire, frames,

79. My lesson

nhiet đo, khoi luong, the tich, ap suat,

80. unit 8: My school yhings

đô thị đặc biệt, đô thị loại i, đô thị loại ii, đô thị loại iii, đô thị loại iv, đô thị loại v, các vùng, đb sông hồng, đông nam bộ, quốc lộ,

81. My lesson

one, two, three, four,

82. BAI INTERNET

internet, toan cau, thong tin, mozilla, firefox, chrome, safari, microsoft edge, coc coc,

83. My lesson

đô thị đặc biệt, đô thị loại i, đô thị loại ii, đô thị loại iii, đô thị loại iv, đô thị loại v, đông nam bộ, đb sông hồng, quốc lộ,

84. Tìm những từ khóa về văn học và sử học của Trung Quốc

lý bạch, đỗ phủ, tây du ký,

85. Unit 3: Music

single, eliminate, talented, dress up, audience, award,

86. unit 8: My school yhings

pencil, ruler, book, notebook, eraser, pencil case,

87. unit 8: My school yhings

pencil, ruler, book, notebook, eraser, pencil case,

88. My lesson

giao thông, du lịch, bưu chính, ngân hàng,

89. My lesson

du lịch, bưu chính, viễn thông, giao thông,

90. MINI GAME

doanh nghiệp, phỏng vấn, báo chí, trực tuyến, khách hàng, nhà cung cấp, chính quyền, tình huống, chỉ dẫn, theo mẫu, theo nhóm,

91. E1-FOOD

chicken, beef, meat, banana, apple, orange, cheese, fish, yogurt, pizza, bread, milk, cookie, sandwich,

92. Trò chơi ô chữ: Bài học ABC...

nối tiếp, khoáng đạt, khỏe khoắn, thượng võ,

93. Word search puzzle

1a, tansonnhat, rachmieu2, cangsaigon, thongnhat,

94. MLN122

công nghiệp hóa, hiện đại hóa, cơ sở vật chất, kinh tế xã hội, khoa học công nghệ,

95. My lesson

animation, comedy, documentary, sitcom, gameshow, fantasyfilm, newsbulletin,

96. My lesson

tính dẻo, polimer, chất độn, chất hóa dẻo, ô nhiễm, tái chế, phân loại rác, chất dẻo,

97. Unit3

vehicle, transport, high rise, sensor, smart city, tram, roof garden, city dweller, solution, liveable,

98. Chúng tớ là vật liệu. Đố bạn tìm thấy chúng tớ

gốm, thủy tinh, kim loại, nhựa, cao su, gỗ,

99. Cities Of The Future

vehicle, transport, high rise, sensor, smart city, traffic jam, skyscraper, tram, electric bus, roof garden, city dweller,

100. Cities Of The Future

roof garden, neighbourhood, tram, electic bus, skyscraper, sensor, smart city, pedestrian zones, carbon footprin, city dweller, traffic jam, solution, transport, vehicles, urban area,