Danh sách ô chữ được chia sẻ

Các ô chữ thầy cô đã tạo trên YourHomework, thầy cô có thể xem và sử dụng lại bằng cách bấm vào link và chỉnh sửa nếu cần. Nếu tạo được bộ ô chữ hay, thầy cô có thể chia sẻ vào danh sách này bằng cách bấm nút 'Lưu và lấy link' sau khi làm xong ô chữ.
Link tạo mới ô chữ ở đây: Tạo ô chữ tìm kiếm
Nếu thầy cô dạy Tiếng Anh, mời thầy cô tham gia nhóm Facebook để thường xuyên cập nhật tài liệu và tính năng mới Nhóm Facebook

1. Trò chơi ô chữ: Bài học tự giác

chăm chỉ, tự giác, nỗ lực, kiên trì, kế hoạch, mục tiêu,

2. My lesson

music, art, dancing, music, perform, painting, drama, art clubs, choir,

3. My lesson

art, music, painting, drama, dancing, art clubs, choir, perform,

4. Chicken Book wordsearch

chicken book, giai cuu ga con, ckg, chicken gun, chicken ckg gun, nxb con ga, stickman, among us, ckg city, gun, kill, robo chick, funny, google chat, rip ckg,

5. Spelling words

cycled, notice, furiously, realised, wooden, escape, waiting, terrified,

6. My lesson

chủ nghĩa xã hội, giải phóng dân tộc, hoà bình dân chủ, chiến tranh lạnh,

7. word puzzle

leisure time, teenagers, communal house, making model, community service, exchange, ethnic groups, puppetry, countryside, neighborhood,

8. TRÒ CHƠI: NHANH TAY - NHANH MẮT

nhân tế bào, tế bào chất, màng tế bào, không bào, lục lạp,

9. CON MẮT TINH NHANH

năng lượng, protein, khoáng, vitamin, cungcấpnănglượng, thócngôcámgạo, cấutạuxương, tăngcườngsứcđềkháng, rauxanhcỏtươi,

10. AI NHANH MẮT HƠN?

minh bạch, lý trí, bình đẳng, khách quan, công bằng, phán đoán, công tâm, linh hoạt, rèn luyện,

11. Trò chơi ô chữ: Bài học ABC...

khoảng biến thiên, tứ phân vị, phương sai, độ lệch chuẩn, mốt, trung bình cộng, trung vị,

12. CÁC SỐ ĐẶC TRƯNG ĐO MỨC ĐỘ PHÂN TÁN CHO MẪU SỐ LIỆU GHÉP NHÓM

tứ phân vị, khoảng biến thiên, phương sai, độ lệch chuẩn, mốt, trung bình cộng, trung vị,

13. Trò chơi ô chữ: Bài học ABC...

bi kịch, nguyên nhân, niềm tin, gia đình, nhân đạo,

14. Trò chơi ô chữ: Bài học ABC...

one, two, three, four,

15. VAI TRÒ CỦA KHÔNG KHÍ

điềuhòa, hôhấp, phânbón, đốtcháy, quanghợp, bảovệ,

16. My lesson

second floor, first floor, third floor, ground floor, around, of course, look for,

17. My lesson

upstairs, downstairs, along, corridor, turn left, turn right, go past, go straight, next to,

18. UNIT 4: URBANIZATION

rush hour, modernise, housing, reliable, affordable, convenient, seek,

19. My lesson

one, two, three, four,

20. words puzzle

australia, vietnam, the usa, singapore, france, germany, thailand, cambodia,

21. Trò chơi ô chữ: Bài học ABC...

khoảng biến thiên, khoảng tứ phân vị, trung bình cộng, mốt, phương sai, độ lệch chuẩn, trung vị, tứ phân vị,

22. TÌM CỤM TỪ

bản vẽ kĩ thuật, hình dạng, kích thước, cơ khí, trao đổi, xây dựng, kiến trúc, kiểm tra, đánh giá,

23. Trò chơi ô chữ: Bài học BÀI TẬP TÍNH Ở ĐỘNG VẬT

bao ve lanh tho, kiem an, sinh san, di cư, xa hoi, tap tinh, bam sinh, hoc duoc,

24. BÀI TẬP BÉ NHIÊN

geography, vietnamese, sometimes, make a cake, busy, go camping,

25. MINI GAME

mừng, ngày, nhà, giáo, việt nam,

26. Ong tìm chữ

điện tích, hạt nhân, chu kì, nhóm, số lớp e, kim loại, khí hiếm, oxygen, khí khổng, đóng mở, lá cây, hô hấp,

27. The Chrysanthemums

freedom, strength, masculinity, desire, recognition, resilience, femininity, limitation, isolation, creativity, frustration, foothills,

28. E1- ANIMALS

cow, duck, cat, dog, chicken, goat, sheep, horse, ant, elephant, monkey, bird, bear, snake,

29. My lesson

freedom, strength, masculinity, desire, recognition, resilience, femininity, limitation, isolation, creativity, frustration, foothills,

30. The Chrysanthemums

freedom, strength, masculinity, desire, recognition, resilience, femininity, limitation, isolation, creativity, frustration, foothills,

31. My lesson

hồng cầu, huyết tương, đông máu, bảo vệ, kháng thể, miễn dịch, chảy máu, huyết áp cao, đo huyết áp,

32. Trò chơi ô chữ: Bài học ABC...

khunghoang, biendong, tainguyen, eomalacca, chiadetri, ngudan, phong kien, gianhdoclap, thuocdia, dongdan,

33. My lesson

khổ giấy, nét vẽ, tỉ lệ, chữ viết, kích thước,

34. Trò chơi ô chữ: Bài học ABC...

thầy cô, tương lai, tôn sư, chắp cánh, trọng đạo, biết ơn,

35. CÁI TÔI - THẾ GIỚI ĐỘC ĐÁO (THƠ)

đề cao tính nhạc, biểu tượng, tư duy tương hợp, sự tương giao giác quan,

36. My lesson

flower, tree, leaf, soil, grass, seed, plant, sun, water, root,

37. My lesson

elephant, mice, tail, leg, big, small, body,

38. CÁC CÁCH TRÌNH BÀY ĐOẠN VĂN

song hành, phối hợp, diễn dịch, quy nạp, mắc xích,

39. E2-U5

tag, soccer, football, hide and seek, badminton, chess, tennis, play, let,

40. My lesson

tiến hóa nhỏ, đột biến, dòng gen, chọn lọc tự nhiên, thích nghi, tương đối, cách li sinh sản,

41. It's a challenge

volunteering, expedition, skills, fitness, camping, play chess, hiking, award, instrument, friendly, quiet, first name, surname, rubbish,

42. tài chính

tai chinh, quan li, tuan thu, chi tieu, ke hoach,

43. My lesson

hut am, khong mau, long, sanh, toa nhiet, tan tot,

44. CÔNG DỤNG CỦA BỘT XÔNG THẢO MỘC TINH LÂM

tăng vượng khí, tẩy uế nhà cửa, thanh tẩy, thờ cúng, xua côn trùng, thanh lọc không khí,

45. Trò chơi ô chữ: Hợp tác trong sản xuất và dịch vụ

mục tiêu, tăng cường, hiệu quả, chú trọng, sức mạnh, hợp tác, tăng cường, tự do lưu thông,

46. My lesson

one, two, three, four, five, six, seven, eight, nine, ten,

47. My lesson

one, two, three, four, five, six, seven,

48. Trò chơi ô chữ: Bài học ABC...

mục tiêu, đánh giá, khách hàng, cạnh tranh, kế hoạch, kinh doanh, thị trường, vốn, rủi ro, swot,

49. Tìm Từ

hình chóp, khoảng cách,

50. E1-BODY PARTS

fingers, foot, feet, knees, shoulders, lips, nose, neck, leg, arm, head, hair, hand, face, mouth, tooth, teeth, toes,

51. Bài 10. Mặt cắt

mặt cắt, hình cắt, mặt cắt chập, mặt cắt rời, mặt phẳng cắt,

52. các di tích ở quảng ninh

chua yên tư, đên cưa ông, bach đằng, vinh ha long, đên nhà trân, chua long tiên, đinh trà cô, đinh quan lan, chua cái bâu,

53. My lesson

reading, painting, traveling, watching tv, surfing the net, chatting, hanging out, playing sports, playing games, shopping, cooking, doing diy,

54. My lesson

yêu quý, đoàn kết, giúp đỡ, quan tâm, chia sẻ,

55. ĐẶC ĐIỂM CỦA INTERNET

tính toàn cầu, tính tương tác, dễ tiếp cận, không chủ sở hữu, tính cập nhật, lưu trữ, đa dạng, tính ẩn danh,

56. KHỞI ĐỘNG BÀI 7 ktpl1O

nhànước, tưnhân, doanhnghiệp, cổphần, kinhdoanh, hợptác xã, hợpdanh, tráchnghiệm, cáthể, liênhiệp,

57. Vocabulary

crew, instruction, rescue, flood, train, hoses, accident, emergency,

58. Trò chơi: "Ai tinh mắt hơn"

nguyento, proton, hatnhan, tinhchat, nguyentu,

59. Trò chơi: "Ai tinh mắt hơn"

nguyento, nguyentu, proton, hatnhan, tinhchat,

60. My lesson

frog, dog, puppy, cat, rabbit, fish, bird, pig, tiger, lion,

61. My lesson

trung tâm, thống kê, trung bình, trung vị, xấp xỉ, đặc trưng, ghép nhóm, đại diện, chia đôi,

62. Trò chơi ô chữ: Bài học ABC...

sở hữu tư nhân, sở hữu tập thể, công dân việt nam, quy mô nhỏ lẻ, 5 thành viên, tự nguyện bình đẳng, tư cách pháp nhân, tạo việc làm, 9 lao động,

63. Trò chơi ô chữ: Bài học ABC...

nguyên âm, cùng dấu, khác dấu, dấu ngoặc,

64. ONG TÌM CHỮ

ô nguyên tố, chu kỳ, nhóm, độ âm điện, kim loại, phi kim,

65. My lesson

ô nguyên tố, chu kỳ, nhóm, độ âm điện, kim loại, phi kim,

66. Trò chơi ô chữ: Bài 10. Mặt cắt-Hình cắt

mặt cắt, hình cắt, mặt cắt chập, mặt cắt rời, mặt phẳng cắt,

67. My lesson

chu kỳ, nhóm, ô nguyên tố, độ âm điện, kim loại, phi kim,

68. My lesson

one, two, three, four,

69. My lesson

sông nin, sông ti gơ rơ, sông ơ phơ rát, châu phi, tây nam á, nông nghiệp, pha ra ông, en xi, ướp xác, chữ tượng hình, chữ hình nêm, kim tự tháp,

70. CTTG1

thuộc địa, liên minh, hiệp ước, áo hung, nga,

71. My lesson

mountains, village, city, town, school, garden, building,

72. Trò chơi ô chữ: Bài học ABC...

vui, đến, trường,

73. DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI

vô nghiệm, một nghiệm, hai nghiệm, bề lõm quay lên, hệ số a, đồ thị, xét dấu,

74. My lesson

one, two, three, four,

75. BAI 6 -SỬ 6

kim loại, của cải dư thừa, công cụ đá, đồng đỏ, sắt, nông nghiệp, luyện kim, gia đình phụ hệ, tan rã, phân hóa giàu nghèo,

76. Trò chơi ô chữ: AI TINH MẮT

bé xíu, con cừu, mưu mô, trĩu quả, sưu tầm,

77. My lesson

tăng trưởng, phát triển, chuyển dịch, công nghiệp hoá, hiện đại hoá, bền vững,

78. My lesson

gen, cơ giới hóa, quần thể, năng suất,

79. Trò chơi ô chữ: Bài học ABC...

doi chieu, he so duong, he so am, nghiem, giai toan, bac nhat, mot an,

80. clothes

shirt, pants, shoes, tie, sweater, blouse, dress, skirt, jacket, suit,

81. My lesson

hạnh phúc, buồn bã, tức giận, vui vẻ, ngạc nhiên, hoảng hốt, vui sướng, sửng sốt,

82. colour

red, yellow, brown, blue, green, white, black, orange, pink, purple,

83. Gerund 3

mention, miss, permit, practice, recall, recollect, recommend, regret, risk, stop, spend, postpone,

84. Gerund 2

give up, discuss, dislike, hate, mind, enjoy, encourage, forbid, finish, imagine, involve, include,

85. Gerund 1

allow, avoid, admit, advise, appreciate, complete, consider, continue, delay, deny,

86. Gerunds

allow, avoid, admit, delay, deny, give up, discuss, mind, encourage, forbid, imagine, permit, recollect, regret, risk, stop,

87. My lesson

ngạc nhiên, vui sướng, buồn bã, vui vẻ, hoảng hốt, sợ hãi, tức giận, bất ngờ, hạnh phúc, sửng sốt,

88. Tôn trọng sự thật

sự thật, tôn trọng, thật thà, ngay thẳng, dũng cảm,

89. LỊCH SỬ 11

đúng đắn, khoa học, nhà nước kiểu mới, chính trị, quan hệ quốc tế, đấu tranh, con đường cứu nước, giải phóng dân tộc, tư bản chủ nghiã, dân tộc bị áp bức,

90. LỊCH SỬ 11

đúng đắn, khoa học, nhà nước kiểu mới, chính trị, quan hệ quốc tế, đấu tranh, con đường cứu nước, giải phóng dân tộc, tư bản chủ nghiã, dân tộc bị áp bức,

91. MẮT SÁNG, TAY NHANH

phơi khô, ướp, nhiệt độ thấp, phơi khô, dưới o đội c, 1 đến 7 độ c, ướp với muối,

92. NHÓM 2

phân tử, mol,

93. NHÓM 1

nguyên tử, avogadro,

94. My lesson

nguyên tử, avogadro,

95. Hoạt động 1_HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG

đồng phẳng, cắt nhau, song song, trùng nhau, không đồng phẳng, chéo nhau,

96. My lesson

sofa, wardrobe, pillow, blanket, cushion, bookcase, table, chair, cupboard, fridge, oven, microwave, washing machine, lamp, shower,

97. HOUSEHOLD OBJECTS

wardrobe, blanket, duvet, bookcase, shelf, table, chair, dishwasher, washing machine, iron, kettle, mirror, carpet, lamp, bin, bucket, vacuum cleaner, bathtub, toilet, towel,

98. MONEY

allowance, asset, balance, bankruptcy, budget, commission, credit, debt, deposit, dividend, expense, income, inflation, investment, loan, mortgage, overdraft, pension, savings, tax,

99. MONEY

applicant, apprenticeship, benefit, colleague, competence, consultant, dedication, freelancer, internship, job satisfaction, networking, promotion, recruitment, resignation, skillset, supervisor, task oriented, trainee, unemployment, work life balance,

100. Ai tinh mắt

sở thích, phù hợp, động lực, thành công,