Danh sách ô chữ được chia sẻ

Các ô chữ thầy cô đã tạo trên YourHomework, thầy cô có thể xem và sử dụng lại bằng cách bấm vào link và chỉnh sửa nếu cần. Nếu tạo được bộ ô chữ hay, thầy cô có thể chia sẻ vào danh sách này bằng cách bấm nút 'Lưu và lấy link' sau khi làm xong ô chữ.
Link tạo mới ô chữ ở đây: Tạo ô chữ tìm kiếm
Nếu thầy cô dạy Tiếng Anh, mời thầy cô tham gia nhóm Facebook để thường xuyên cập nhật tài liệu và tính năng mới Nhóm Facebook

1. HỢP CHẤT HỮU CƠ VÀ HÓA HỌC HỮU CƠ

ethanol, c, cộng hóa trị, thấp, chậm, methane,

2. Occupation

banker, teacher, doctor, artist, singer, scientist, writer, pilot, architect, chef,

3. My lesson

generation, gap, dweller, smart city, diet,

4. G3 - review U5-U6

cooking, dancing, drawing, painting, running, singing, swimming, walking, art room, classroom, computer room, gym, library, music room, playground, school,

5. G3 - review U5-U6

cooking, dancing, drawing, painting, running, singing, swimming, walking, art room, classroom, computer room, gym, library, music room, playground, school,

6. Trò chơi ô chữ: Bài học ABC...

hoa, xuân, thu, rực rỡ, béo,

7. My lesson

one, two, three, four,

8. Ôn tập giữa kì 1

biến đổi hóa học, biến đổi vật lí, chất phản ứng, sản phẩm, phản ứng hóa học, liên kết, nguyên tử, số nguyên tử, số nguyên tố, bảo toàn,

9. bài 4: đặc điểm chung của khoáng sản VN

khoáng sản, công nghiệp, bô xit, quảng ninh, tây nguyên, năng lượng, khí tự nhiên, dầu mỏ, than đá, bể trầm tích,

10. Thuế

thuế,

11. My lesson

giaimatthu, vuatiengviet, truytimtukhoa, ainhanhhon, toilaai, giaiochu, ailatrieuphu, latmanhghep,

12. Định luật tuần hoàn

tính kim loại, tính phi kim, bán kính nguyên tử, độ âm điện, tính acid, tính base,

13. Trò chơi: "Ai tinh mắt hơn"

hopchat, ammonium, ion, kimloai,

14. Trò chơi: Ai tinh mắt hơn

hopchat, kimloai, ion, ammonium,

15. acid

giấm ăn, vị chua, acid, canh,

16. Transport

plane, motorbike, coach, fire engine, carriage, pilot, airfare, platform, cyclist, reliable,

17. transport

air balloon, pilot, aerial tram, carriage, platform, fare, airport, journey, cyclist,

18. THỬ THÁCH TRÍ NÃO

hưng thu, cung cô, tich cưc, tư hoc, giao tiêp, hơp tac, sang tao,

19. Trò chơi ô chữ: Bài 6 Ấn Độ cổ đại

đẳng cấp, qúy tộc, vũ sĩ, aryan, đravia,

20. My lesson

trach nhiem, gia dinh, yeu thuong, ganh phuc, gan ket,

21. Đôi mắt tinh anh

trach nhiem, gia dinh, yeu thuong, gan ket, hanh phuc,

22. My lesson

trach nhiem, gia dinh, yeu thuong, gan ket, hanh phuc,

23. Unit 6

town, village, mountains, city, buildings, garden, gym, classrooms, art room, computer room, play ground, library,

24. Trò chơi ô chữ: Bài học 21

oxygen, nước, carbon dioxide, nhiệt độ,

25. VUA TIẾNG VIỆT

ước chung, lớn nhất, phân tích, thừa số, nguyên tố,

26. Bài 6 + Bài 9

lưu trữ, chia sẻ, tệp tin, thư mục,

27. My lesson

one, two, three, four,

28. Khởi động

inkscape, vectơ, đồ họa, phần mềm, thiết kế, pixel,

29. My lesson

one, two, three, four,

30. My lesson

hat, socks, sneakers, dress, coat, boots, sweater, shorts, shoes,

31. My lesson

hat, sneakers, shoes, sweater, coat, boots, shorts,

32. Health

backache, check up, cold, cough, dentist, dizzy, doctor, eye drops, flu, headache, injection, medicine, painkiller, patient, pill, plaster, sore throat, surgeon, temperature, toothache,

33. My lesson

just, recently, lately, already, before, ever, never, for, since, yet, so far, until now,

34. Trò chơi ô chữ: Bài học ABC...

nguyên tử, nguyên tố hóa học, phân tử, đơn chất, hợp chất, hóa trị, công thức hóa học, bảng tuần hoàn, liên kết hóa học,

35. My lesson

hòa son, krông bông,

36. Lịch sử

kim oanh, tuyết nga, minh mạnh,

37. Trò chơi ô chữ: Bài học ABC...

nha trang, hòa sơn, thôn 8, four,

38. Abc

nha trang, hòa sơn, thôn 8, sơn đông,

39. FIND THE WORDS

say, hello, spell, name, my, your, is, what, letter, baby, spider, dad, frog, mum, fish, duck, sheep, goat, animal, this,

40. Trò chơi ô chữ: Tìm đọc tiếng, từ...

ăn cơm, đan nón, mơn mởn, chăm làm, hái nấm, khôn lớn,

41. Body parts

head, hair, nose, eyes, ears, shoulders, hands, arms, legs, feet, mouth, tounge, stomach, hips, teeth, neck,

42. Một số yếu tố về nội dung và hình thức của truyện ngắn

đề tài, chủ đề, ngôi kể, không gian, thời gian, điểm nhìn, nhân vật,

43. Bài 8a: Làm việc với danh sách liệt kê và hình ảnh trong văn bản

symbol, numbering, picture, shapes, wraptext, square,

44. My lesson

khoang miệng, trực tràng, ruột non, tiêu hóa, thực quản, dạ dày,

45. TÍNH CHẤT VẬT LÍ KIM LOẠI

anh kim, tinh dan dien, tinh dan nhiet, tinh deo, tinh cung, khoi luong rieng, nhiet do nong chay,

46. Ai nhanh hơn

yếu tố trung tâm, mối quan tâm, biến động giá cả, sự khan hiếm, dư thừa tương đối, điều chỉnh hành vi, điều tiết, phân bố lại, nguồn lực,

47. Trong lòng mẹ

mo coi, hanh phuc, hoi ki, mau tu, nguyen hong, co doc, lanh lung, phe phan, doc ac, tre em,

48. TÌM TỪ KHÓA

miễn dịch, mầm bệnh, kháng nguyên, kháng thể, vaccine, thực bào, liên kết đặc hiệu,

49. TRÒ CHƠI TÌM CHỮ

phattrien, nangcap, hochoi, langnghe, thauhieu, yeuthuong, banthan, camxuc, hoadong, vuive,

50. E1-COLOURS

red, green, blue, green, orange, purple, violet, pink, brown, black, white, grey, gray,

51. Grade 5 - Unit 5 - My future job - 2

gardener, teacher, doctor, writer, reporter,

52. My lesson

luoi bieng, nhan van, bat nat, xuc pham,

53. " GIAO TIẾP "

nghe, noi, viet, phi ngon ngu, thuyet phuc, respect, sympathy, confidence, persuasion, friendliness,

54. Vocabulary_Unit 4

anthem, compose, concert, fantastic, perform, portrait, puppet, sculpture,

55. My lesson

miet mai, cham chi, quyet tam, lam den cung,

56. Tiếng việt

cha, hoa, hoi,

57. My lesson

medicine, burn, bang, twist, bandage, antibiotics, painkiller, xray, bruise, nosebleed,

58. THÔNG ĐẸP BÍ MẬT

truyenthong, trongdao, yeuthuong, hanhphuc, bieton, tonkinh, thayco, trian,

59. KHỐI LƯỢNG RIÊNG

khối lượng, trọng lực, đơn vị, tỉ trọng, thể tích, đặc trưng,

60. Hoạt động 1: Khởi động

geogebra , sketchpad , phet, scratch, color mixer ,

61. TEENAGERS

account, bullying, connect, craft, expectation, focused, forum, log on to, mature, media, midterm, notification, peer, pressure, schoolwork, session, stress, stressful, upload, website,

62. NHÓM 2

phân tử, đinh luật bảo toàn khối lượng, mol,

63. NHÓM 1

nguyên tử, phương trình hóa học, avogadro,

64. My lesson

ytuongkinhdoanh, muctieukinhdoanh, đieukienthuchien, chienluockinhdoanh, cohoiruirovabienphap,

65. CÁCH MẠNG THÁNG TÁM

nhật đầu hàng, ub khởi nghĩa, quân lệnh sô 1, tân trào, đh quốc dân, tuyên ngôn độc lập,

66. My lesson

ytuongkinhdoanh, muctieukinhdoanh, đieukienthuchien, chienluockinhdoanh, cohoiruirovabienphap,

67. trò chơi "nhanh tay, nhanh mắt"

quy trình đọc hiểu thơ, chủ đề, tư tưởng, thi luật của thơ, vần nhịp, số chữ số dòng, bố cục, từ ngữ, hình ảnh, biện pháp tu từ, thông điệp,

68. My lesson

mau dich, gio mua, lanh kho, nong am,

69. My lesson

kinh thành, triều đại, di tích, văn hiến, kháng chiến, giai đoạn, văn hóa, phát triển, trống đồng, thăng long,

70. Tuần 9 - trái cây vườn nhà

na, nho, mơ, khế, cam, sim, dừa xiêm, thị, trám,

71. Trò chơi ô chữ: Bài học ABC...

cam, dứa, sim, dừa xiêm, khế, nho, thị, mơ,

72. Ai Cập và LƯỡng Hà Cổ đại

sông nile, sôn ơ phơ rát, sông ti gơ rơ, kim tự tháp, ướp xác, pha ra ông, en xi,

73. INTERNET

toan cau, tuong tac, de tiep can, khong so huu,