Danh sách ô chữ được chia sẻ

Các ô chữ thầy cô đã tạo trên YourHomework, thầy cô có thể xem và sử dụng lại bằng cách bấm vào link và chỉnh sửa nếu cần. Nếu tạo được bộ ô chữ hay, thầy cô có thể chia sẻ vào danh sách này bằng cách bấm nút 'Lưu và lấy link' sau khi làm xong ô chữ.
Link tạo mới ô chữ ở đây: Tạo ô chữ tìm kiếm
Nếu thầy cô dạy Tiếng Anh, mời thầy cô tham gia nhóm Facebook để thường xuyên cập nhật tài liệu và tính năng mới Nhóm Facebook

1. QUYỀN BẦU CỬ VÀ ỨNG CỬ CỦA CÔNG DÂN

pho thong, binh dang, truc tiep, bo phieu kin, bau cu, ung cu, hau qua, hanh vi, vi pham, cong dan,

2. UNIT 9: SOCAIL ISSUES

social, issues, homeless, climate change, bullying, poverty, pollution, littering,

3. My lesson

yêu thương, hiếu thảo, bình đẳng, biết ơn, tôn trọng, chăm sóc, giúp đỡ, đùm bọc, gia đình,

4. AI TINH MẮT HƠN

trach nhiem, quyen, nghia vu, phap luat, binh dang, tuan thu, nghe nghiep, hop phap, quyen loi, lao dong,

5. Trò chơi ô chữ:

quoc hoi, chu tich nuoc, lenh, hien pháp, huan chuong, huy chuong, giai thuong, danh hieu, đam phan,

6. Trò chơi ô chữ: Bài học ABC...

cầu may, hà nội, tháng giêng, chùa hương, lễ phật,

7. My lesson

cầu may, lễ phật, chùa hương, tháng giêng, hà nội,

8. Trò chơi truy tìm từ khóa

cầu may, chùa hương, lễ phật, hà nội,

9. Trò chơi truy tìm ô chữ

cầu may, lễ phật, hà nội, chùa hương, tháng giêng,

10. Vocabulary Revision

textiles, steel, mosaic, metal, mural, ballet, theatre, statue, sculpture, painting,

11. My lesson

yak, mom, lion, fig, ink, kite,

12. chủ đề 2

kỹ năng số, trách nhiệm số, đạo đức mạng,

13. My lesson

nam trung bo, dong nam bo, lanh tho, tai nguyen, khi hau, dan cu, xa hoi, kinh te,

14. My lesson

lich su, hien tai, the gioi moi, lieng bang nga, nuoc my, chien tranh lanh, chinh tri, kinh te,

15. GROUP NAME:...........

bus, truck, car, wall, woman, zebra, yoghurt, seesaw, slide, frisbee, goal, pool, under, kitchen, bathroom,

16. My lesson

nghề nghiệp, trung thực, trách nhiệm, chăm chỉ, kiên trì, khiêm tốn, cầu tiến, sáng tạo, nhân ái, bác sĩ, giáo viên, kĩ sư,

17. My lesson

one, two, three, four,

18. MY ANIMAL

bird, tiger, duck, dog, frog, fish, fly, swim, jump, run, hop,

19. Trò chơi ô chữ: Các Nghề Trong Xã Hội

kỹ sư xây dựng, thiết kế đồ hoạ, công an, giáo viên,

20. My lesson

hoaman, chuthuylien, thangchap, taybac, luahong, huongnep, thotudo,

21. My lesson

abroad, design, marketing, online, tablet, hybrid, marh,

22. SỨC KHỎE HỆ HÔ HẤP

lao phoi, covid 19, cam cum, khau trang, the duc, thuoc la, vaccine, ung thu,

23. My lesson

nồi cơm điện, máy sấy, máy giặt, tủ lạnh, tivi, radio, đèn led, bóng đèn sợi đốt, ấm đun sieu tốc, chuông,

24. My lesson

one, two, three, four,

25. VĂN HÓA VIỆT NAM NỬA ĐẦU TK XIX

văn học, nghệ thuật, tôn giáo, khoa học,

26. Social Issuses

admit, anxiety, ashamed, awareness, bully, campaign, depression, make fun of, obey, offensive, overpopulation, peer pressure, proposal, self confidence, skip, stand up to, struggle, the odd one out, victim, violent,

27. Social Issuses

admit, anxiety, ashamed, awareness, bully, campaign, depression, make fun of, obey, offensive, overpopulation, peer pressure, proposal, self confidence, skip, stand up to, struggle, the odd one out, victim, violent,

28. Social Issuses

admit, anxiety, ashamed, awareness, bully, campaign, depression, make fun of, obey, offensive, overpopulation, peer pressure, proposal, self confidence, skip, stand up to, struggle, the odd one out, victim, violent,

29. My lesson

trung thực, trách nhiệm, yêu thương, biết ơn, kiên trì, tự tin, tự lập, chia sẻ, hợp tác, tôn trọng,

30. My lesson

nồngđộ, nhiệtđộ, ápsuất, chấtxúc tác, diệntích bề mặt,

31. My lesson

hardship, ultimate, relevant, lifelong,

32. My lesson

one, two, three, four,

33. Sinh trưởng và phát triển ở người

tuổi dậy thì, estrogen, tâm sinh lý, mười một, mười ba, thách thức, tuổi khó bảo, lành mạnh, tình bạn, tình yêu,

34. TRÍ TUỆ NHÂN TẠO

robot, máy móc, thông minh, tiện ích, nhanh chóng, thay thế, con người, tương lai, tiến hóa, sáng tạo,

35. My lesson

ánh sáng, tia sáng, song song, hội tụ, phân kỳ, vùng tối, nửa tối, nhật thực, nguyệt thực, mặt trăng, mặt trời, trái đất,

36. Sinh trưởng và phát triển ở người

tuổi dậy thì, testosterone, estrogen, tâm sinh lý, mười một, mười ba, thách thức, tuổi khó bảo, lành mạnh, tình bạn, tình yêu,

37. My lesson

solid, liquid, gas, halogen,

38. My lesson

fluorine, chlorine, bromine, iodine, astatine, tennessine,

39. My lesson

moitruong, sinhthai, congdong, khihau, dânng, dean,

40. MEET MY STAFF

bellhop, doorman, concierge, valet,

41. Trò chơi ô chữ: Bài học ABC...

tết, thủy tinh, làm giấy, gia trưởng, đặt tên, phật giáo, đạo giáo, phụ nữ, phù hợp, giữ gìn,

42. My lesson

bền vững, di sản, công bằng, trách nhiệm, pháp luật, kinh tế, xã hội, môi trường,

43. My lesson

tầng bình lưu, tia cực tím, ung thư da, sống xanh, tái chế, con người,

44. Trò chơi ô chữ: Bài học ABC...

quyền, nghĩa vụ, công dân, hiến pháp, bảo vệ, tổ quốc, học tập,

45. My lesson

hauphoi, phoi, sinhtruong, moitruong, loai, sinhli, bienthai,

46. SINH SAN

vo tinh, sinh duong, huu tinh, thu tinh kep,

47. SINH SAN

sinh duong, bao tu, thu phan, thu tinh kep,

48. Trò chơi ô chữ: Kinh tế Trung Quốc

công nghiệp, nông nghiệp, dịch vụ, cải cách, bắc kinh,

49. My lesson

stand up, sit down, goodbye, thank you, hello, sing,

50. My lesson

mui nhon, khu vuc iii, tang truong, hoi nhap, thi truong, huyet mach, van tai, nang luong, then chot, ty trong,

51. hihi

one, two, three, four,

52. My lesson unit 5 lesson 3

fantastic, friendly, exciting, cute, colourful, magical,

53. LỊCH SỬ NHÀ NƯỚC VÀ PHÁP LUẬT

quan tay, ba ky, thue cao, don dien, phap quyen,

54. My lesson

trách nhiệm, tự giác, kỷ luật, tự tin, giao tiếp, hợp tác, sáng tạo, bản lĩnh, chủ động, cống hiến,

55. Trò chơi ô chữ: Bài học ABC...

xinhđẹp, giàusang, vuivẻ, chămchỉ,

56. UNIT 11

3d contact lenses, biometrics, eye tracking, face recognition, fingerprint scanner, robot teacher,

57. BÀI 23: ĐIỆN TRỞ. ĐỊNH LUẬT ÔM

dientro, dinhluatom, hieudienthe, cuongdodongdien, dientrosuat,

58. TÌM TÊN 11 TỈNH - THÀNH PHỐ VÙNG DUYÊN HẢI TRUNG QUỐC

liêu ninh, hà bắc, thiên tân, sơn đông, giang tô, thượng hải, chiết giang, phúc kiến, quảng đông, quảng tây, hải nam ,

59. KHÍ ÁP VÀ GIÓ

khi ap, gio đong cuc, gio tay on đoi, gio mau dich, gio mua, gio dia phuong,

60. My lesson

dinh huong, tuong lai, hoc tap, dai hoc, tu van, phat trien, nghe nghiep, huong nghiep,

61. My lesson

khó khăn, học tập, giao tiếp, nguyên nhân, phương án, hỗ trợ,

62. Lớp 3

multiplication, division, factor, product, dividend, divisor, quotient, expression, value, thousands, roman numeral, angle, quadrilateral, perimeter, area, side, midpoint, line segment, collinear,

63. SINH

anh sang, nang luong, hoa hoc, nghien cuu, hinh thai, tu duong, di duong,

64. My lesson

chất tinh khiết, hỗn hợp, một chất, nhiều chất,

65. CLOTHES

cooking, fishing,

66. THỬ TÀI NỐI CHỮ

bình an, bình chọn, bình luận, bình yên, bình xét, bình phẩm, hòa bình,

67. THỬ TÀI NỐI CHỮ

bình an, bình chọn, bình luận, bình yên, thanh bình, bình xét, bình phẩm, hòa bình,

68. CLOTHES

jeans, jumper, trousers, blouse,

69. CLOTHES

jumper, blouse, jeans, trousers,

70. CLOTHES

jeans, trousers, blouse, jumper,

71. My lesson

weather, sunny, windy, rainy, cloudy, stormy, foggy, snowy,

72. Trò chơi ô chữ:

vốn gen, tần số, kiểu gen, quần thể, ngẫu phối, tự thụ phấn, giao phối, allele,

73. My lesson

one, two, three, four, five,

74. time-management

effective, organize, balance, schedule, review, prioritize,

75. time-management

effective, organize, balance, schedule, review, prioritize,

76. NÔNG-ĐẶC SẢN QUÊ EM

xoi ngu sac, banh đau xanh, man son la, buoi da xanh, banh pia, keo dua, toi ly son, xoai hoa loc, gao st25, banh mi, com tam, mi quang, bun bo hue, sau rieng, thanh long, chom chom, cam vinh, pho ha noi,

77. My lesson

armchair, bath, bed, bookcase, box, cupboard, lamp mat, mirror, picture, rug, sofa, table,

78. Tìm các hàm đơn giản

int, float, append, list, len, abs, insert, range, clear,

79. My lesson

rắn, lỏng, khí, nhiệt độ sôi, nóng chảy, thấp,

80. TÁC HẠI CỦA NƯỚC CỨNG

no noi hoi, giam huong vi, ton xa phong, hong quan ao, hao nhien lieu, tat ong dan nuoc,

81. WORD SEARCH

dancing, singing, reading, drawing, writting, watching,

82. AI TINH MAT HON

phong ngua, tuan thu, to cao, van dong, ngan chan, thuc hien, trach nhiem, tim hieu, canh giac,

83. jobs

vet, artist, nurse, actress, waiter,

84. My lesson

cook, teacher, driver, pilot, clown, actor,

85. My lesson

flower, rock, hill, river, lake, tree, turtle, frog, spider, ant,

86. My lesson

play, talk, read, write, draw, sing, dance, sleep, eat, drink,

87. My lesson

cat, dog, rabbit, bird, goat, duck, cow, horse, fish, mouse,

88. My lesson

qhcc, uytin, lan toa, hinhanh, pr, quan hệ, caunoi, hot,

89. My lesson

decision, manage, independent, motivate, responsible, confidence, trust, lifeskill, carryskill, selfstudy,

90. TRUY TÌM TỪ KHOÁ

cấm, hoá chất, an toàn, thuốc súng, độc hại, vũ khí, cháy nổ, tai nạn, chữa cháy, nguy cơ,

91. Unit 7

doctor, waiter, officeworker, father, brother, grandmother, uncle, cousin, cashier, farmer, factoryworker, mother, sister, grandfather, aunt,

92. Unit 6

eyes, ears, mustache, mouth, hair, beard, straight, long, blond, short, curly, cute, old, handsome, pretty, sister, young, big, teacher, nose,

93. My lesson

châu thới, an lợi, bến cá, đồng nai,

94. Trò chơi ô chữ: Bài học ABC...

one, two, three, four,

95. Tìm danh lam thắng cảnh

fansipan, tràng an, tam cốc, hồ hoàn kiếm, văn miếu, chùa thiên mụ, đà nẵng, phong nha, nha trang, tháp bà ponagar, đà lạt, hồ xuân hương, langbiang, chợ nổi cái răng, vũng tàu, núi nhỏ, phú quốc, suối tranh, nhà tù côn đảo, mũi né,

96. Tìm con vật

trâu, bò, lợn, gà, vịt, mèo, ngựa, cá, hổ, voi, nai, cáo, chồn, dơi, nhện, giun đất, đỉa, rệp, sán lá, trùng roi,

97. Tìm Quả

thanh long, sầu riêng, chôm chôm, nhãn, vải, ổi, mãng cầu, bơ, khế, trứng gà, gấc, cam, quýt, chanh dây, lê, mận, đào, hồng, lê, trám, thị,

98. My lesson

ý chí, quyết chí, chí phải, chí thân, chí tình, bền chí, chí hướng,

99. Tìm quả

xoài, gấc, mít, dâu da đất, chuối, trứng gà, dừa, chôm chôm, mắc cọp, nhãn, hồng xiêm, vải, khế, ổi, na, dứa, mận hậu, quýt, hồng giòn, bưởi,

100. GIẢI CỨU TRÁI ĐẤT

núi lửa, cháy rừng, chất thải, phân bón hóa học, giao thông, con người, tự nhiên,