Danh sách ô chữ được chia sẻ

Các ô chữ thầy cô đã tạo trên YourHomework, thầy cô có thể xem và sử dụng lại bằng cách bấm vào link và chỉnh sửa nếu cần. Nếu tạo được bộ ô chữ hay, thầy cô có thể chia sẻ vào danh sách này bằng cách bấm nút 'Lưu và lấy link' sau khi làm xong ô chữ.
Link tạo mới ô chữ ở đây: Tạo ô chữ tìm kiếm
Nếu thầy cô dạy Tiếng Anh, mời thầy cô tham gia nhóm Facebook để thường xuyên cập nhật tài liệu và tính năng mới Nhóm Facebook

1. Sắc màu vùng cao

lễ hội, văn hóa, hát múa, chợ phiên,

2. Sắc màu vùng cao

lễ hội, văn hóa, hát múa, chợ phiên,

3. My lesson

chạy quá tốc độ, đi không đúng làn đường, vượt xe sai qui định, không nhường đường, sử dụng rượu bia, chuyển hướng không đúng,

4. unit 3. voc

operate, sensors, infrastructure, pedestrian, sustainable, ecofriendly, technology, renewable, liveable,

5. TỪ HÁN VIỆT

thông minh, cổ tích, nhân vật, tác giả, ngôn ngữ, tư duy, chủ yếu, phản ánh, phổ biến, sử dụng,

6. TỪ HÁN VIỆT

thông minh, cổ tích, nhân vật, tác giả, ngôn ngữ, tư duy, chủ yếu, phản ánh, phổ biến,

7. Unit 5 My future job

firefighter, reporter, gardener, writer, teacher, teach children, report the news, grow flowers, write stories,

8. My lesson

account, admire, battle, adopt, childhood, communist, attack, bond, cancer, resign,

9. CĐ2: GIAO TIẾP, ỨNG XỬ TÍCH CỰC

tự đánh giá, giao tiếp, ứng xử tích cực, ứng xử văn minh, ngôn ngữ chuẩn mực, bình tĩnh, thái độ giao tiếp, thân thiện, mạng xã hội, lịch sự,

10. My lesson

tự đánh giá, giao tiếp, ứng xử tích cực, ứng xử văn minh, ngôn ngữ chuẩn mực, bình tĩnh, thái độ giao tiếp, thân thiện, mạng xã hội, lịch sự,

11. Triết học

vật chất, tác động, thay đổi, ý thức, con người,

12. TÌM TỪ TRONG Ô CHỮ

lưu luyến, tha thiết, xúc động, trầm lắng,

13. My lesson

one, two, three, four,

14. My lesson

seduce, distribution, rival, aspiration, brand, bully, corrupt, veteran, n người kì cựu, grim, consistency, premium, phí cao cấp, showcase, guilty,

15. Văn hóa truyền thống các dân tộc

lễ cúng bản, lễ cúng thần rừng, lễ mừng cơm mới, múa xòe, hát ru, đàn tính tẩu, bánh giầy, nhuộm trứng đỏ, thịt gác bếp, áo cóm, chơi đu lăng,

16. My lesson

ho chi minh, kim dong,

17. Văn hóa dân tộc

lễ cúng bản, tết xíp xí, tết mùa mưa, bánh giầy, xôi ngũ sắc, đàn tính tẩu,

18. Trò chơi ô chữ: Bài học ABC...

one, two, three, four,

19. Trò chơi ô chữ: ngành nghề kỹ thuật

sửa chữa, cơ khí chế tạo, chế tạo khuôn mẫu, ngành điện, điện tử, điện gió, điện mặt trời, robot, trí tuệ nhân tạo, cơ điện tử,

20. My lesson

eye, hand, head, hair, nose, ear, eyebrow, mouth, face, arm,

21. KTPL

kinh tế, hội nhập, bảo hiểm, tăng trưởng, xã hội, gdp, quốc tế, rủi ro,

22. TRÒ CHƠI Ô CHỮ

nguyễn ái quốc, pháp, liên xô, trung quốc, cứu nước, nước ngoài,

23. My lesson

ribosome, nhân, ti thể, lưới nội chất, không bào, peroxisome, bộ máy golgi, tế bào chất, màng sinh chất, lục lạp, không bào, thành tế bào, trung thể, lysosome,

24. LỰC LƯỢNG SẢN XUẤT

lực lượng sản xuất, người lao động, tư liệu sản xuất, tư liệu lao động, đối tượng lao động, công cụ lao động, phương tiện lao động,

25. My lesson

lao dong, viec lam, thach thuc, kho khan,

26. PUZZLE BÀI PHENOL

phenol, độc, acid yếu, bromine hóa, nitro hóa, cumene,

27. Câu tục ngữ

28. Appreciation Night - Word Search Puzzle

fairfield, marriott, deluxe, hospitality, bonvoy, thankyou, mooncake, appreciation, superior, premier,

29. My lesson

đơn thức, đa thức, hệ số, phần biến, hằng đẳng thức, bình phương, lập phương, đồng dạng, hình bình hành, hình chữ nhật, hình vuông, hình thang cân,

30. ONG TÌM CHỮ

sống xanh, bạo lực ngôn từ, mạng xã hội, lắng nghe, tôn trọng, ngôn từ,

31. My lesson

chậm rãi, tha thiết, trầm lắng, xúc động,

32. ED2-My family

grandad, friend, uncle, aunt, cousin, brother, sister, baby, bedroom, bathroom, kitchen,

33. My lesson

grandad, friend, uncle, aunt, cousin, brother, sister, baby, bathroom, kitchen, family,

34. Animals

dog, shark, lion, giraffe, elephant, cat, rabbit, turtle, bird,

35. My lesson

one, two, three, four,

36. Parts of the body

cheek, eyelashes, eyebrows, forehead, lips, teeth, tongue, elbow, hip, knee, neck, shoulder, finger, thumb, toe, ankle,

37. My lesson

tế bào nhân sơ, tế bào nhân thực, màng tế bào, tế bào chất, nhân tế bào,

38. Trò chơi ô chữ: Bài Di sản văn hoá

ao dai, di tich, dinh chua, tin nguong, coi nguon, hoi an, keo co, co do,

39. My lesson

firefighter, reporter, teacher, gardener, writer,

40. My lesson

công cụ, hướng đi, hiệu quả, thích nghi, xác định, tối ưu,

41. ONG TÌM CHỮ

vui vẻ, hấp tấp, chăm chỉ, gọn gàng, lãng phí, vụng về, kiêu ngạo, lạnh lùng,

42. TV1T2 - TP25 - Mẹ và Cô (Bài 1 - tr62)

bận rộn, một mình, nấu cơm, lo lắng, chốc chốc, vội vàng, chườm mát, bệnh,

43. BÀI 3 - GDCD 9

nhanvan, đoanket, nhanai, congsuc, tritue,

44. My lesson

co hoi, vi ky dan toc, sovanh,

45. Tính từ

xanh, cao, êm ả, uốn lượn,

46.

biên hòa, cảng gò dầu, công nghiệp, khu công nghiệp, du lịch sinh thái, hội nhập, cao su, xuất khẩu, đông nam bộ,

47. 🗺️ “BẢN ĐỒ HỘI NHẬP ĐỒNG NAI”

biên hòa, cảng gò dầu, công nghiệp, khu công nghiệp, du lịch sinh thái, hội nhập, cao su, xuất khẩu, đông nam bộ,

48. 🗺️ “BẢN ĐỒ HỘI NHẬP ĐỒNG NAI”

đồng nai, biên hòa, long thành, cảng gò dầu, công nghiệp, nông nghiệp, cao su, xuất khẩu, hội nhập, đông nam bộ, fdi,

49. My lesson

one, two, three, four,

50. My lesson

mom, dad, grandma, grandpa, sister, brother,

51. My lesson

tayson, nguyenhue, nguyennhac, nguyenlu, dangtrong, khunghoang, rachgamxoaimut, chuanguyen,

52. My lesson

tienhocle, tinhbandep, đoanket, tuongtro, yeuthuong, thauhieu, camthong, chiase, votu,

53. My lesson

tienhocle, tinhbandep, đoanket, tuongtro, yeuthuong, thauhieu, chiase, votu,

54. My lesson

account, achievement, admire, animated, cardboard, compost, container, contaminated, decompose, appreciate,

55. Trò chơi zui zẻ

phat minh, sang che, cai tien, ki thuat, hoi nuoc, xe lua, luyen kim, cong nghiep, do thi hoa, bung no, co khi hoa, co gioi hoa,

56. My lesson

phat minh, do thi hoa, co gioi hoa, co khi hoa, ki thuat, cong nghiep, xe lua, hoi nuoc, det may, luyen kim, cai tien,

57. Trò chơi ô chữ: Bài học ABC...

việc làm,

58. My lesson

đá, đồng, sắt, nhựa, thủy tinh, gỗ, thép, gốm, cao su,

59. TÍCH CỰC THAM GIA CÁC HOẠT ĐỘNG CỘNG ĐỒNG

trồng cây xanh, dọn dẹp sân trường, phân loại rác, giữ gìn nguồn nước, quyên góp quần áo, dọn dẹp đài liệt sĩ, hiến máu nhân đạo, tham gia lễ hội, học nghề cổ truyền, ủng hộ bệnh nhân,

60. Topic: _________________________________________

teacher, firefighter, driver, policeman, doctor, lawyer, chef, nurse, worker, carpenter, dentist, vet, scientist, farmer, actor, waitress, pilot, singer, dancer, soldier,

61. TÍCH CỰC THAM GIA CÁC HOẠT ĐỘNG CỘNG ĐỒNG

trồng cây xanh, dọn dẹp sân trường, phân loại rác, giữ gìn nguồn nước, quyên góp quần áo, dọn dẹp đài liệt sĩ, hiến máu nhân đạo, tham gia lễ hội, học nghề cổ truyền, ủng hộ bệnh nhân,

62. Trò chơi ô chữ: Bài học THỊ TRƯỜNG LAO ĐỘNG VÀ VIỆC LÀM

việc làm, công đoàn,

63. My lesson

classroom, class, draw, eraser, rubber, page, pen, pencil, ruler, table, desk, chair, bag, alphabet, board,

64. TRÒ CHƠI: "vUA TIẾNG VIỆT"

my, duc, phap, anh, trungquoc, lienxo, dongminh, phatxit,

65. Trò chơi ô chữ: Bài học ABC...

điểm công nghiệp, khu công nghiệp, trung tâm cn, vùng công nghiệp, đông nam bộ, hòa lạc, hà nội, tp hồ chí minh, đồng bằng sông hồng, đồng văn,

66. My lesson

clever, same, different, keep warm, curly, long, short, straight, fair, dark,

67. My lesson

celebrate, parade, decorate, capital, famous, firework, lasts, change, festival, let off,

68. My lesson

supplychain, shoppe, dhl, transportation, logistics,

69. My lesson

thong tin, ngon ngu, cu chi, anh mat, lang nghe, tu tin, tuong tac, ton trong,

70. My lesson

thong tin, ngon ngu, cu chi, anh mat, lang nghe, tu tin, tuong tac, ton trong,

71. My lesson

đồng hồ, v�,

72. Trò chơi ô chữ: vị trí địa lí Châu Phi

diện tích, thứ ba, bán cầu bắc, bán cầu nam, bờ biển, bán đảo, biển đỏ, ấn độ dương,

73. My lesson

74. My lesson

one, two, three, four,

75. My lesson

hello, goodbye, mouse, mango, mother, monkey,

76. My lesson

đơn bào, nhân thực, hiển vi, kiết lị, sốt rét, thức ăn, trùng biến hình, trùng đế giày, trùng roi xanh, oxygen, thực phẩm chức năng, nguyên sinh vật, thuỷ triều đỏ, cộng sinh,

77. review unit 11 grade 5 ms Hong

seafood, bought, took, collected, island, yesterday, last, swam, ate, place, summer, theatre, campsite, zoo, water, watched, cartoon, problem, fun, useful,

78. My lesson

chất liệu, kiểu dáng, màu sắc,

79. My lesson

upstairs, downstairs, corridor, famous, boring, interesting, pencil sharpener, bookcase, ruler, chair, crayon, glue stick, set square, board, pencil, eraser, desk, picture, campsite, yesterday,

80. My lesson

one, two, three, four,

81. My lesson

chatbot, chat gpt, ai robot, big data, automation,

82. My lesson

cac goc bang nhau, cac canh bang nhau, goc xen giua, hai goc ke mot canh,

83. Bai 17-lop gia, phan tu gia

link, lớp giả, phần tử giả, visitted, hover, first line, selection, first letter,

84. Trò chơi ô chữ: ONG TÌM CHỮ

tiêu đề, mẫu bố trí, trang nội dung, trình chiếu,

85. XÂY DỰNG VÀ CỦNG CỐ CHÍNH QUYỀN

tổng tuyển cử, quốc hội, hiến pháp, hoà hoãn, đoàn kết, vệ quốc đoàn,

86. My lesson

one, two, three, four,

87. Văn bản thông tin.

sa po, thuyết minh,

88. Trò chơi ô chữ: ONG TÌM CHỮ

89. My lesson

ham so, tap xac dinh, tap gia tri, do thi ham so, dong bien, nghich bien,

90. Trò chơi ô chữ: Bài học ABC...

điện tích, điện tích âm, lực điện, cu long, hút nhau, đẩy nhau,

91. My lesson

cultural, heritage, trending, preserve, promote, historical, historic, landscape, restore, original, monument,

92. MINIGAME CHỦ ĐỀ 3

thấu cảm, nguyên mẫu, thử nghiệm, thử thách, cơ hội, tò mò, brainstorm, nhận thức, khách quan,

93. My lesson

one, two, three, four,

94. Tư duy thiết kế

thấu cảm, nguyên mẫu, thử thách, cơ hội, tò mò, ý tưởng, brainstorm, nhận thức, khách quan,

95. Hoạt động hằng ngày 1 (VFK)

thức dậy, đánh răng, ăn sáng, thay đồ, đi học,

96. My lesson

nguyen hoang, thuan hoa, phu xuan, nguyen phuc nguyen, đang trong, tay son, gia long, quang trung,

97. My lesson

one, two, three, four,

98. ĐÔI MẮT TINH ANH

công nghiệp, nông nghiệp, lâm nghiệp, du lịch, kinh tế biển, giao thông,

99. APPEARANCE

fat, thin, strong, weak, big, small, pretty, nice, beautiful, ugly, tall, short, young, old, handsome,

100. TÌM CỤM TỪ THỂ HIỆN HẬU QUẢ CỦA VIỆC SỬ DỤNG NGÔN NGỮ TIÊU CỰC TRONG GIAO TIẾP

xung đột, hiểu lầm, cô lập, căng thẳng, trầm cảm, tổn thương, lạc lõng, kích động,