Danh sách ô chữ được chia sẻ

Các ô chữ thầy cô đã tạo trên YourHomework, thầy cô có thể xem và sử dụng lại bằng cách bấm vào link và chỉnh sửa nếu cần. Nếu tạo được bộ ô chữ hay, thầy cô có thể chia sẻ vào danh sách này bằng cách bấm nút 'Lưu và lấy link' sau khi làm xong ô chữ.
Link tạo mới ô chữ ở đây: Tạo ô chữ tìm kiếm
Nếu thầy cô dạy Tiếng Anh, mời thầy cô tham gia nhóm Facebook để thường xuyên cập nhật tài liệu và tính năng mới Nhóm Facebook

1. My lesson

bối cảnh, cốt truyện, nhân vật,

2. THỦY VĂN VIỆT NAM

sông chính, phụ lưu, chi lưu, cửa sông,

3. TOPIC: FEELING

happy, thirsty, excited, sad, hot, tired, hungry, cold, bored,

4. HEALTHY LIFESTYLE

balanced diet, stress, socialise, check up, junk food, stay up late, sleep, take up a hobby,

5. My lesson

balanced, socialise, check up, junk food, stress, stay up late,

6. My lesson

nông nghiệp, thủy sản, trồng trọt, chăn nuôi, khai thác, sản lượng, năng suất,

7. E2-CLOTHES

pants, trousers, clothes, t shirt, shirt, skirt, dress, hat, cap, tie, shorts, jacket, coat, sweater, jumper,

8. VOCABULARY IN READING UNIT 2

pesticide, artificial, conventional, fertilizer, inefficient, emit, consumer, significant, noticeable, obsession, symptomatic, context, labour, recipe, spray, periodically, bacterial spoilage, stuff, vegetarian, horizontally,

9. BÀI 13: DI TRUYỀN HỌC NGƯỜI VÀ DI TRUYỀN Y HỌC

ditruyen, biendi, phahe, thehe, giadinh, dongho,

10. review test 1 grade 2 ms Hong

pasta, popcorn, pizza, sea, sand, sail, van, volleyball, fox, rainbow, road, juice, jelly, jam, quiz, square, party, zebu, yogurt, yoyo,

11. My lesson

subject, timetable, music, vietnamese, science, maths, english, geography, art, history,

12. My lesson

bò, cao su, chuối, cam, bơ, điều, dừa, mít, lúa, ngựa, ngô, heo, vịt, trâu, nhãn,

13. KHỞI ĐỘNG: CHỦ ĐỀ NÔNG-LÂM-THỦY SẢN

hậu giang, đồng bằng, đồi núi, thủy sản, lâm sản, nông sản, hàng hóa, xuất khẩu, nhiệt đới, ocop,

14. 9A PRO

học tập, sáng tạo, cao su, đại học, tương lai, khó khăn, gian nan, thử thách, cố gắng, chăm chỉ,

15. TRÒ CHƠI "9A ĐÁNG YÊU"

hà ngân pro, yến như kute, mai phương xinh, đi đan ngố, huấn hoa hẹ, hải đăng, hình la, minh nguyên, thầy cẩn,

16. TRÒ CHƠI "TÌM CHỮ" - (TÌM CÁC TỪ KHÓA SẼ XUẤT HIỆN TRONG BÀI 12. MỤC 1)

phan bội châu, phan châu trinh, nguyễn ái quốc, đcs đông dương, đối ngoại, đồng minh,

17. Trò chơi ô chữ: Bài học ABC...

lien ket ion,

18. ÔN TẬP CHƯƠNG 3

lien ket ion,

19. BÀI ÔN TẬP

lien ket ion,

20. TRÒ CHƠI "TIM CHỮ" - (CÁC TỪ KHÓA CỦA BÀI 12. MỤC 1)

phan châu trinh, phan bội châu, nguyễn ái quốc, đcs đông dương, đối ngoại, đồng minh,

21. My lesson

trúc pro, ngọc xinh, nguyệt kute, vân sa, duy cụ, cao su, đại học, tương lai, long ca, juventus, hậu đậu,

22. My lesson

one, two, three, four,

23. My lesso

one, two, three, four,

24. My lesson

cố lên, làm được, ước mơ, tương lai, số phận, lịch sử, ia h drai, phước long, hội nghị 21, hội nghị 15, cục bộ, đặc biệt, cao su, đại học,

25. My lesson

thúy hằng, đam san, mỹ hạnh, duên, vnch, ctđb, ctcb, pari, giơnevơ,

26. ĐI TÌM Ý NGHĨA CỦA TIẾNG CƯỜI

vui vẻ, khỏe mạnh, chữa lành, gắn kết, yêu thương,

27. Trò chơi "Tìm chữ" - Bài 12. Mục 1: Hoạt động đối ngoại chủ yếu của Việt Nam trong đấu tranh giành độc lập dân tộc từ đầu thế kỉ XX đến Cách mạng tháng Tám năm 1945

phan bội châu, phan châu trinh, nguyễn ái quốc, đcs đông dương, đối ngoại, đồng minh,

28. Đố cậu tìm thấy tơ

xếp hàng, cảm ơn, tôn trọng, giữ vệ sinh, tuân thủ quy định, lễ phép, xin lỗi,

29. Trò chơi "Tìm từ" - Bài 12. Mục 1: Hoạt động đối ngoại chủ yếu của Việt Nam trong đấu tranh giành độc lập dân tộc từ đầu thế kỉ XX đến Cách mạng tháng Tám năm 1945

đối ngoại, phan bội châu, phan châu trinh, nguyễn ái quốc, đồng minh, pháp, nhật bản, đcs đông dương,

30. HOA KỲ

nữ thần tự do, golden gay, ngũ hồ,

31. My lesson

femme, homme, fils, fille, éducation, école,

32. My lesson

femme, homme, fils, fille, éducation, école,

33. My lesson

pollen, fly, mosquito, insect, depend on, continue, compost, can, bottle, yogurt pot,

34. Quel est le thème de la séance?

homme, femme, fille, fils, éducation,

35. AI TINH MẮT

tính trữ tình, mạch cảm xúc, ngôn ngữ, cái tôi, cảm xúc, tình cảm, suy nghĩ, giàu hình ảnh, giàu chất thơ,

36. My lesson

pants, shorts, socks, dress, shoes, t shirt,

37. TẾ BÀO

trao đổi chất, chuyển hóa năng lượng, vận động, sinh sản, cảm ứng,

38. My lesson

nguyen anh, thai bao, kim chau, bao giang, tuan hai, gia han, quoc hung, hasan, kim minh, tra my, thao nguyen, nguyen quan, kitae, ha minh thu, nguyen minh thu, thanh truc, khanh van,

39. Trò chơi ô chữ: tiếng việt tuần 13 : khu rừng bí ẩn

ngựa vằn, kiến lửa, nhím, sư tử, cọp, chim yến, thỏ, chuột nhắt, vẹt,

40. QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA CÔNG DÂN TRONG ĐẢM BẢO AN SINH XÃ HỘI

bìnhđẳng, bảođảm, ansinhxãhội, thamgia, bảohiểm, xãhội, thấtnghiệp, ytế, tiếpcận, thôngtin, khiếunại, tố cáo, viphạm, tuânthủ, hiếnpháp, phápluật, tôntrọng, khônglợidụng, xâm phạm,

41. KHỞI ĐỘNG: CHỦ ĐỀ NÔNG-LÂM-THỦY SẢN

trồng trọt, chăn nuôi, nông sản, lâm sản, trang trại, lúa, cà phê, tôm, thủy sản,

42. My lesson

entrance exam, gifted student, idea, midterm test, computer room, classroom, playground, library, canteen, garden, laboratory, parking lot, principal’s room, school facility, learning resource,

43. My lesson

bìnhđẳng, bảođảm, ansinhxãhội, thamgia, bảohiểm, xãhội, thấtnghiệp, ytế, tiếpcận, thôngtin, khiếunại, tố cáo, viphạm, tuânthủ, hiếnpháp, phápluật, tôntrọng, quyềncủangườikhác, khônglợidụng, xâm phạm,

44. AI TINH MẮT

tam giác cân, tam giác, hai góc bằng nhau,

45. AI TINH MẮT

tam giác cân, tam giác, hai góc bằng nhau,

46. My lesson

thị trường, hàng hóa, thành phần, kinh tế,

47. Trò chơi ô chữ: Nhanh tay, lẹ mắt

đông nam á, sông mê công, hợp tác, biển đông, stem, hoạt động nhóm, luật biển, lược đồ, hứng thú học tập, sáng tạo,

48. My lesson

one, two, three, four,

49. My lesson

one, two, three, four,

50. RESCUES

survivor, helicopter, victims, firefighter, diver, emergency,

51. My lesson

văn hóa, chữ viết, đời sống tinh thần, kiến trúc, chữ cong, cam pu chia, mi an ma, múa hoa chăm pa, phật giáo, thạt luổng,

52. KHỞI ĐỘNG: CHỦ ĐỀ NÔNG-LÂM-THỦY SẢN

trồng trọt, chăn nuôi, nông sản, lâm sản, trang trại, lúa, cà phê, tôm, thực vật, rừng trồng,

53. KHỞI ĐỘNG: CHỦ ĐỀ NÔNG-LÂM-THỦY SẢN

trồng trọt, chăn nuôi, nông sản, lâm sản, trang trại, lúa, cà phê, tôm, thực vật,

54. Trò chơi ô chữ: Bài học ABC...

dân cư, nguồn lao động, đô thị, phân bố dân cư,

55. Trò chơi ô chữ: TRAO ĐỔI CHẤT VÀ CHUYỂN HÓA NĂNG LƯỢNG

tự dưỡng, dị dưỡng, nguyên liệu, năng lượng, thu nhận các chất, vận chuyển các chất, tổng hợp, phân giải, đào thải, điều hòa, thực vật, động vật,

56. My lesson

one, two, three, four,

57. My lesson

wire loop, ném bóng vào rổ, bắn súng, ném tiêu,

58. My lesson

one, two, three, four,

59. My lesson

wire loop, bắn súng, ném bóng vào rổ, ném tiêu,

60. ĐIỆN THOẠI

cấp cứu, trẻ em, cứu nạn, chữa cháy, công an,

61. My lesson

one, two, three, four,

62. My lesson

one, two, three, four,

63. Review CVC words

bad, cat, dam, fat, gas, ham, jam, lad, lap, map, nap, ram, sad, sat, tax, van, wag, yak, yam, zap,

64. Trò chơi Ô chữ bí mật

sốp cộp, mường và, púng bánh, mường lạn,

65. SƠN LA

sốp cộp, sông mã, quỳnh nhai, vân hồ, yên châu,

66. My lesson

krippe, figur, nikolaus, rentier, schlitten, kamin, fenster, tür, tisch,

67. My lesson

one, two, three, four,

68. My lesson

tăng trưởng, tốc độ cao, hiệu quả, thị trường, nhà nước,

69. Bai 11

tốc độ, hội nhập, thị trường, cơ cấu, ngành,

70. My lesson

5, 22, 12, 4,

71. My lesson

set off, took in, comes across, stopped over, pulled up, going off, get around, travel,

72. WARM UP GAME

travelling online, set off, took in, comes across, pulled up, stopped over, going off, get around,

73. My lesson

vietnam, nhanam, siro, mehoa, baditthui,

74. My lesson

board, pencil, eraser, desk, picture, pen, clock, notebook, map, pencil sharpener, bookcase, ruler, chair, crayon, glue stick, set square, pencil case,

75. THINGS IN THE LIVING ROOM

curtain, cushion, rug, carpet, lamp, sofa, table, desk, chair, clock, picture, vase, bookcase, bookshelf,

76. TÂY NAM Á

dầu mỏ, khí đốt, cận nhiệt, hoang mạc, lưỡng hà, biển chết, pecxich, hồi giáo, ôman, iran,

77. My lesson

happy, hungry, excited, teacher, nurse, steak, peach, cheese, shirt, pants, coat,

78. Mô hình động học phân tử chất khí

chat khi, chuyen dong hon loan, ap suat, phan tu nho, va cham, toc do, nhiet do,

79. Unit 8

singer, painter, teacher, music, science, history, geography, vietnamese, english, maths,

80. E4-WEATHER

sunny, rainy, windy, cloudy, foggy, snowy, stormy, hot, cool, cold, warm, weather,

81. PHONG TRÀO TÂY SƠN

nguyen hue, nguyen nhac, nguyen lu, quang trung, tay son, chua nguyen, dang trong,

82. Mô hình động học phân tử chất khí

chất khí, chuyển động hỗn loạn, áp suất, phân tử nhỏ, va chạm, tốc độ, nhiệt độ,

83. Mô hình động học phân tử chất khí

chất khí, chuyển động hỗn loạn, áp suất, phân tử nhỏ, va chạm, tốc độ, nhiệt độ,

84. Mô hình động học phân tử chất khí

chất khí, chuyển động hỗn loạn, áp suất, phân tử nhỏ, va chạm, tốc độ, nhiệt độ,

86. Feelings

sad, scared, happy, thirsty, hungry, mad,

87. Trò chơi ô chữ: Bài học ABC...

lòng tin, xung đột, trực tiếp, chân thành, cởi mở, trao đổi, sẵn sàng,

88. My lesson

eagle, turtle, seal, whale, shark, mosquito, ostrich, octopus, squirrel, skunk,

89. My lesson

champion, footballer, world, famous, boring, chess, word puzzle, useful, think, see, fun, good for, group work, interesting,

90. REVIEW

dancing, dolphin, scientist, fun, useful, third, floor, ground, right, left, reporter, architect,

91. Global Success 5 Review 2

music room, school, activity, notebook, last weekend, crayon, picture, wall, draw, way, art room, set square, hoan kiem lake, read books, interesting, project, upstairs,

92. Wonderful World 5 Unit 6 Lesson 1

kind of food, fast food, seafood, need for dinner, meal, breakfast, lunch, dinner, butter, how much, a little, vegetable, dessert, a lot of, cup cake,

93. KHỞI ĐỘNG: CHỦ ĐỀ NÔNG-LÂM-THỦY SẢN

trồng trọt, chăn nuôi, nông sản, lâm sản, trang trại, lúa, cà phê, tôm, thực vật,

94. My lesson

cử chỉ, điệu bộ, ngữ điệu, hình ảnh, sơ đồ, bảng biểu, màu sắc, kí hiệu,

95. PHEP CHIEU SONG SONG

phươngchiếu, đườngthẳng, hìnhbiểudiễn, hìnhchiếu, tỉsố,

96. THỰC DÂN PHÁP

thứ ba, đế quốc, thực dân, quân chủ, lập hiến, xâm chiếm, thuộc địa,

97. NÚI LỬA VÀ ĐỘNG ĐẤT

mác ma, lòng trái đất, khe nứt, phun trào, bề mặt, miệng núi lửa, ống phun, nguy hiểm, con người, môi trường, rung nhẹ, nóng hơn, khí, sơ tán,

98. My lesson

grandpa, grandma, dad, mom, uncle, aunt, baby, me, cousin,

99. Trò chơi ô chữ: Bài học ABC...

one, two, three, four,

100. Our camping Adventure

swan, cave, torch, rucksack, wing, pocket, bridge, tent, fire, moon, nest, river, biscuit, hill, rock,