Danh sách ô chữ được chia sẻ

Các ô chữ thầy cô đã tạo trên YourHomework, thầy cô có thể xem và sử dụng lại bằng cách bấm vào link và chỉnh sửa nếu cần. Nếu tạo được bộ ô chữ hay, thầy cô có thể chia sẻ vào danh sách này bằng cách bấm nút 'Lưu và lấy link' sau khi làm xong ô chữ.
Link tạo mới ô chữ ở đây: Tạo ô chữ tìm kiếm
Nếu thầy cô dạy Tiếng Anh, mời thầy cô tham gia nhóm Facebook để thường xuyên cập nhật tài liệu và tính năng mới Nhóm Facebook

1. Find the adjectives to describe experiences

amazing, thrilling, helpless, exciting, brilliant, exhilarating, embarrassing,

2. Miễn dịch ở động vật và người

kháng thể, miễn dịch, virus, vi khuẩn, dị ứng,

4. Ô CHỮ BÍ MẬT

cam, lê, chuối, đào, chanh,

5. Ô CHỮ BÍ MẬT

mận, đào, lê, táo,

6. Ô chữ may mắn

đông nam á, phong kiến, lúa nước, phù nam, thương cảng,

7. My lesson

apal, 2006, hoc tap, bod, courier, cs, ha noi, hai phong, a team, dhl, fedex, ups, sf,

8. bai 12: Miễn dịch ở động vật và người

miễn dịch, kháng thể, vaccine,

9. Trò chơi ô chữ: Bài 12: Miễn dịch ở động vật và người

miễn dịch, kháng thể, kháng nguyên, vaccine,

10. ĐỊA DANH, ĐẶC SẢN TỈNH QUẢNG NGÃI

cá bống, đảo lý sơn, don, ram bắp, quế trà bồng, núi thiên ấn,

11. BINGO CÙNG GINGO

chanh, gung, tao, dua, cantay, cuden,

12. My lesson

gieo nang cho em, tu thien,

13. My lesson

pat, jig, adam, baz, tess,

14. My lesson

pool, frisbee, net, swing, seesaw, tree, slide, teddy, queen, rabbit, sofa, umbrella, armbands, ice cream,

15. shape

square, circle, triangle, rectangle, diamond, star, heart,

16. My lesson

art, maths, english, science, pe, music, playground, sports, gym,

17. NỘI QUY LỚP HỌC

đoàn kết, kỉ luật, chăm chỉ, trách nhiệm, yêu thương, tôn trọng, hăng hái, tích cực,

18. Möbel

tisch, schreibtisch, esstisch, sessel, stuhl, schrank, kleiderschrank, teppich, tür, lampe, couch, schublade, sofa, fenster, bild, regal, bücherregal, bett,

19. In der Stadt

kindergarten, park, supermarkt, kirche, schule, universität, u bahnstation, schwimmhalle, schwimmbad, freibad, einkaufszentrum, fitnessstudio, kino, gymnasium, rathaus, theater,

20. Trò chơi: Nhanh tay, nhanh mắt

tuân thủ, pháp luật, bảo vệ, tổ quốc, an ninh, trật tự, nghĩa vụ, quân sự, giác ngộ, tuyên truyền, cảnh giác, chủ nghĩa, hòa bình, chấp hành, chính trị,

21. unit 10 lesson1,2

long, short, blond, curly, straight, brown,

22. Nhanh tay, nhanh mắt

mau, he mach, mien dich, vaccine, tim,

23. Mắt tinh nhanh, trí tinh anh

đổi mới sáng tạo, dám nghĩ dám làm, chấp nhận rủi ro, cơ hội kinh doanh, đạo đức kinh doanh, trách nhiệm xã hội, tinh thần khởi nghiệp, phát triển kỹ năng, hoạt động giáo dục, giá trị tích cực,

24. 3. Tìm tên các tác giả có sáng tác về Lâm Đồng trong bảng sau:

phạm quốc ca, trương nam hương, võ hồng, tuệ mai, nhất linh, đoàn đình duyệt, tương phố, bùi giáng, quách tân, mai thảo, lệ khánh, hàn mặc tử,

25. Học tiếng anh

take place, take off, take over, take shape, take action, take charge, take step, futher, effect, affect, alibi, route, invest, quality, quantity, underestimate, botanist, monetary, pollen,

26. My lesson

bedroom, bathroom, kitchen, living room, run, throw, read, write, climb,

27. Word Search

hi, hello, goodbye, thanks, sorry, pen, pencil, ruler, notebook, eraser, book, pencil case, school bag,

28. Game

cook, paint, run, walk, swim, sing, dance, draw, pink, black, red, yellow, green, blue, white, brown, orange,

29. HD3,7

chủ động, tích cực, tự giác, kiên trì, tự tin, hợp tác, mục tiêu, giao tiếp, tự học, hăng hái,

30. My lesson

chủ động, tích cực, tự giác, kiên trì, tự tin, hợp tác, mục tiêu, giao tiếp, tự học, hăng hái,

31. Trò chơi: Nhanh tay, nhanh mắt

sach toan, sach tin, but chi, tay, compa,

32. Trò chơi: Nhanh tay, nhanh mắt

sach tin, sach toan, but chi, tây, compa,

33. My lesson

one, two, three, four,

34. 12A4

nhật kí, phóng sự, hồi kí, nhân vật, thời gian, địa điểm, trần thuật, phi hư cấu,

35. My lesson

observe, recognition, in advance, principle, likelihood, compelling, estimate, implement, notable, cultivate, preservation, sustainable, development, suspect, on purpose, artificial, minimal, disclose, dominance, vanish,

36. My lesson

nước, chất khoáng, vận chuyển, rễ, đất, chất hữu cơ, cơ thể, thực vật, lá, thân,

37. My lesson

one, two, three, four,

38. My lesson

anh văn, quảng bình, lịch sử, giáo viên, điện biên phủ, tướng giáp,

39. My lesson

ôn tập, số thập phân, phép tính,

40. Trò chơi ô chữ: Bài học ABC...

kiểm soát thời gian, kiểm tra thông tin, bảo mật thông tin, tôn trọng, lịch sự, kể lại khi bị bắt nạt, không chụp ảnh sex, chặn,

41. My lesson

one, two, three, four,

42. Find out the words

grass, lifestyle, modern, homework,

43. ỨNG DỤNG CỦA RÔ BỐT CÔNG NGHIỆP

kiểm tra, đóng gói, vận chuyển, hàn, phun sơn, an toàn, lắp ráp, gia công, xử lí bề mặt, linh hoạt,

44. LỊCH SỬ THẾ GIỚI - 12

hoa binh, binh dang, ianta, dong minh, lien xo, hoi dong bao an, hien chuong, da cuc, toan cau hoa, kinh te, campuchia, khu vuc hoa, asa, da dang, chenh lech, con nguoi, doi dau, xoi mon, cong dong, quan su,

45. ÔN TẬP HỌC KÌ I - KHỐI 10

may hoi nuoc, dien khi hoa, co khi hoa, so hoa, big data, tri tue nhan tao, det, tu san, do thi hoa, mau thuan, nang suat, may bay, anh, tu dong hoa, thong tin, internet, da than, nha san, thinh dat, ban dia,

46. Khởi động: Truy tìm từ ngữ

nguyễn nhạc, nguyễn huệ, nguyễn lữ, quang trung, thống nhất, khởi nghĩa, chúa nguyễn,

47. My lesson

amazing, backpack, compass, scissors, famous, faraway, workshop, cross, turning,

48. My lesson

bat buoc, tu nguyen, chinh sach, viec lam, tich cuc, muc tieu, cong dong, xa hoi,

49. Sports

basketball, baseball, tennis, table tennis, golf, volleyball,

50. CHỦ ĐỀ TRUYỆN

tình huống, nhân vật, ngôi kể, huấn cao, chủ đề, không gian, thời gian, quản ngục,

51. CHỦ ĐỀ TRUYỆN

tình huống, nhân vật, ngôi kể, nội dung, nghệ thuật, chủ đề, không gian, thời gian,

52. Trò chơi ô chữ: cây cối

cam, nhãn, muỗm, mướp,

53. My lesson

54. Trò chơi ô chữ: Trách nhiệm xh của doanh nghiệp

công bằng, chính đáng, nhân đạo, thiện nghuyện, đóng góp cho cộng đồng, nhân văn, đạo đức kinh doanh, minh bạch, làm điều đúng, bảo vệ môi trường,

55. My lesson

cách mạng công nghiệp, máy hơi nước, dệt may, luyện kim, công nghiệp đường sắt, đóng tàu, máy kéo sợi gien ni, giai cấp tư sản, giai cấp vô sản, chủ nghĩa tư bản,

56. My lesson

cách mạng công nghiệp, máy hơi nước, dệt may, luyện kim, công nghiệp đường sắt, đóng tàu, máy kéo sợi gien ni, giai cấp tư sản, giai cấp vô sản, chủ nghĩa tư bản,

57. My lesson

blue, yellow, green, red, white,

58. Topic 2: My friends (Game 4)

caring, friendly, kind, shy,

59. Trò chơi ô chữ: Hưởng ứng 35 năm phòng chống dịch bệnh HIV/AIDS

hiv, aids, phong chong, doan ket, day lui, 35 nam, suc khoe,

60. Link 2: Topic 2: My friends (Game 3)

clever, kind, funny,

61. My lesson

confident, shy, careful,

62. Topic 2: My friends

caring, active, creative,

63. Topic 2: My friends

caring, active, creative,

64. PHONG TRÀO TÂY SƠN

tây sơn, chúa nguyễn, chúa trịnh, ngọc hồi đống đa, tết kỉ dậu, nguyễn huệ, nguyễn nhạc, rạch gầm xoài mút, nguyễn lữ, yêu nước,

65. My lesson

science, vietnamese, maths, subjects, english, timetables, facilities, village, mountains, city, town, buildings,

66. My lesson

hiếu thảo, yêu nước,

67. My lesson

chủ nghĩa đế quốc, tư bản, độc quyền, công nghiệp, lãnh thổ,

68. 3I - ASEAN SPORTS

sepak takraw, south east asia, court, rattan ball, cross, chest, committing a oul, opposing team, coordination, gold medal,

69. 3I - ASEAN SPORTS

sepak takraw, south east asia, court, rattan ball, cross, chest, committing a foul, opposing team, coordination, gold medal,

70. Festivals and free time

fireworks, decorate, visit, gifts, parade, food, family, music,

71. ỨNG DỤNG SÓNG ĐIỆN TỪ

bluetooth, lo vi song, chup xquang, radar, tivi, say khô, wifi,

72. My lesson

phien ma, gene, tinh trang, ma di truyen, codon, dich ma, amino acid,

73. Trò chơi ô chữ: Bài học ABC...

van chuyen, chat luong, tieu thu, khai thac, che tao, dau mo, cao su, gia cong, lap rap, co khi,

74. Trò chơi ô chữ: Bài học ABC...

sử dụng lao động, tạo ra sản phẩm, đáp ứng nhu cầu, thu lợi nhuận,

75. Festival and free time

fireworks, decorate, visit, gifts, parade, food, family, music,

76. My lesson

one, two, three, four,

77. My lesson

hiếu thảo, quan tâm, chăm sóc, đỡ đần, chia sẻ, phụ giúp, kính trọng, bảo vệ, nuôi dưỡng,

78. Festival and free time

fireworks, decorate, visit, gifts, parade, food, family, music,

79. ĐÔI MẮT TINH ANH

hà nội, sư phạm, tây bắc, truyện ngắn, văn nghệ, sắc lạnh, kì ảo, con người, tự nhiên, hiện tượng, xuất sắc,

80. My lesson

one, two, three, four,

81. TRÒ CHƠI Ô CHỮ

kính lúp, kính hiển vi, ống nhòm, máy ảnh, kính lão, kính soi nha, kính cận, máy quay phim, đèn pin,

82. A visit to a school

royal, gifted, final exam, midterm, laboratory, sport hall, staff, projector, facility, member, remind, forget,

83. MẬT MÃ HẠNH PHÚC

gia dinh, cam on, xin loi, giup do, tu giac, hai long, yeu thuong, chia se,

84. Trò chơi ô chữ: TÂY NAM Á

vươn treo babilon, châu a, lưỡng ha, địa trung hai, nghin le một đêm, dâu mo, hôi giao,

85. Giá trị thặng dư là gì?

doi ra, cong nhan, tu ban,

86. Word Search 6

feet, teeth, hair, mouth, head, shoulder, toothache, headache, hospital, doctor,

87. Trò chơi tìm chữ: Bài 1. Thông tin và quyết định

thông tin, quyết định, văn bản, hình ảnh, âm thanh,

88. Sông Hồng chảy qua những tinh nào ở phía bắc Việt Nam

lào cai, phú thọ, bắc ninh, hưng yên, ninh bình,

89. BÀI 1. THÔNG TIN VÀ QUYẾT ĐỊNH

quyết định, thông tin,

90. My lesson

trachnhiem, chiase, quantam, tontrong, yeuthuong, tugiac, doanket, hieuthao, chudong, tuduy,

91. Biện pháp tu từ

so sánh, nhân hóa, ẩn dụ, hoán dụ, nói quá, nói giảm nói tránh, điệp ngữ, chơi chữ, tương phản,

92. UNIT 2: LIFE IN THE COUNTRYSIDE

cattle, poultry, crop, catching, vast,

93. My lesson

phe nang, phoi, co hoanh, phe quan, thanh quan,

94. ỨNG DỤNG SÓNG ĐIỆN TỪ

radar, bluetooth, tivi, wifi, camera, lò vi sóng, chân không, trạm không lưu, vệ tinh, sấy khô, chụp x quang,

95. HÃY TÌM TỪ ĐÚNG NGHĨA VỚI CHỦ ĐỀ LIÊN QUAN TRONG NỘI DUNG BÀI 9 VÀ 10 PHÂN MÔN ĐỊA LÍ 6

man ti, nhân, vỏ trái đất, rắn chắc, lỏng, mảng kiến tạo, động đất, núi lửa, măcma, nội sinh, ngoại sinh, gió, nhiệt độ, núi, cao nguyên, đồng bằng, đồi, khoáng sản, kim loại, phi kim,

96. My lesson

tinh dau, pheu chiet, de bay hoi, ngung tu, chung cat,

97. Trò chơi ô chữ: Bài học số 7

lập kế hoạch, tiết kiệm, tiền lương, thiết yếu, chi tiêu,

98. Trò chơi ô chữ: bài số 7

tiền lương, lập kế hoạch, tiết kiệm, thiếu yếu,

99. My lesson

clean the room, feed the pet, do the laundry, fold the clothes, mop the floor, wash the dishes, set the table, cook dinner, babysit, make cookies,

100. Tìm từ khoá

chien tranh cuc bo, tim diet, binh đinh, nui thanh, hai mua kho, tong tien công, chi vien,