Danh sách ô chữ được chia sẻ

Các ô chữ thầy cô đã tạo trên YourHomework, thầy cô có thể xem và sử dụng lại bằng cách bấm vào link và chỉnh sửa nếu cần. Nếu tạo được bộ ô chữ hay, thầy cô có thể chia sẻ vào danh sách này bằng cách bấm nút 'Lưu và lấy link' sau khi làm xong ô chữ.
Link tạo mới ô chữ ở đây: Tạo ô chữ tìm kiếm
Nếu thầy cô dạy Tiếng Anh, mời thầy cô tham gia nhóm Facebook để thường xuyên cập nhật tài liệu và tính năng mới Nhóm Facebook

1. bằng chứng tiến hóa

tiến hóa, bằng chứng, cơ chế, đarwin, loài, tổng hợp, hiện đại, tiến hóa nhỏ, nhân tố,

2. bằng chứng tiến hóa

tiến hóa, bằng chứng, cơ chế, đarwin, chọn lọc tự nhiên, loài, tổng hợp, hiện đại, tiến hóa nhỏ, nhân tố,

3. My lesson

thầy cô, bạn bè, long lanh, cây cối, tươi đẹp, trắng đen, tan nát, meo meo,

4. Trò chơi ô chữ: Côn trùng

insect, butterfly, dragonfly, bee, ant, ladybug, fly, mosquito,

5. ĐI TÌM TỪ KHÓA

6. My lesson

cartoon, channel, comedy, programme, viewer, live,

7. ôn tập châu phi

cao nguyên khổng lồ, khô nóng bậc nhất, hoang mạc xahara, sông nin, động vật hoang dã, tê giác đen, kim cương, dân số tăng nhanh, nạn đói, xung đột quân sự, kim tự tháp, cái nôi loài người, viện trợ lương thực,

8. My lesson

germ, wounded, autobiography, heroine, soldier, army, slope, plain, operate, rebuild, alien, ridiculous, fierce, infect, route, vast, reindeer, coast,

9. “TINH MẮT TÌM TỪ, NHẬN QUÀ CHẤT LỪ”

sông hồng, trống đồng, trị thủy, đoàn kết, bắc bộ, quý tộc, mô tì, nông dân, văn lang, âu lạc,

10. My lesson

zoo, playground, beach, park, rabbit, robot, top, umbrella, sun, tiger,

11. Post-discharge care

discharge, encounter, outcomes, reminder, remission,

12. Trò chơi ô chữ: Bài học ABC...

tăng cường, thu hẹp, đoàn kết, củng cố, phát huy, dân tộc, truyền thống, khoảng cách,

13. My lesson

phuc an, hai dang, van anh, le nguyen, thuy quyen, thien thanh,

14. WEATHER

weather, sunny, cloudy, rainy, stormy, snowy, foggy, windy, hot, cold, warm, cool,

15. Dinosaurs Q&A

meat eating, grab, meal, balance, weapon, swing, hiss, roar, honk,

16. Trò chơi ô chữ: Bài học ABC...

truyện cổ tích, truyền thuyết, quả bầu nậm, chữ khơ me, thạt luổng, múa lăm vông, hát lăm,

17. TÌM TỪ KHOÁ

chữ khơ me, thạt luổng, múa lăm vông, hát lăm,

18. ÔN TẬP CHƯƠNG I

số tự nhiên, phép nhân, phép chia, phép cộng, phép trừ, tập hợp, phần tử, số la mã, giao hoán, kết hợp, phân phối, so sánh,

19. My lesson

dog, cat, goldfish, hamster, mouse, rabbit, turtle, cow, bee, chicken, duck, fish, horse, pig, rabbit, sheep,

20. My lesson

tự tin, cân bằng, hoài bão, vui vẻ, tươi trẻ, khỏe mạnh, mạnh mẽ, lạc quan, tự chủ, thành công, an yên, tái tạo, phục hồi,

21. 12 giá trị sống- họp PH

hòa bình, tôn trọng, yêu thương, khoan dung, trung thực, khiêm tốn, hợp tác, hạnh phúc, trách nhiệm, giản dị, tự do, đoàn kết ,

22. My lesson

tet, xuan, tho phuong, phuoc hanh, cau nguyen, doan tu, cam ta,

23. My class

phạm huy, viết lộc, trâm anh, nguyễn huy, trâm anh (ruby), nhi, hà linh, trang, trâm, kim thảo, hân, nguyên, bảo linh, an, nhung, đặng huy, nam, an, khánh, bảo minh,

24. My class

phạm huy, viết lộc, trâm anh, nguyễn huy, trâm anh (ruby), nhi, hà linh, trang, trâm, kim thảo, hân, nguyên, bảo linh, an, nhung, đặng huy, nam, an, khánh, bảo minh,

25. GETTING STARTED VOCAB

excited, exhibition, collection, activated, explore, facial, virtual, security,

26. Love

hoàng, thị, thu, thủy, iloveyou, chúc mừng, năm mới,

27. food part 1

hamburger, vegetables, garlic, strawberry, mushrooms, pineapple, salmon, broccoli, peppers, grape,

28. MẬT MÃ LỊCH SỬ

võ nguyên giáp, hồ chí minh, trần hưng đạo, lương cường, tô lâm, võ thị sáu, phan đình giót, phạm tuân, văn tiến dũng, nguyễn phú trọng,

29. CITY

city, town, beach, village, island, pretty, nice, beautiful, noisy, busy, street, live, where, small, big, large, quiet,

30. ỨNG DỤNG CỦA PHI KIM

đồ trang sức, lưu hóa cao su, diệt khuẩn, làm trắng đường, chất làm lạnh, hấp phụ chất độc, ruột bút chì, điện cực pin, dụng cụ cắt kính,

31. VĂN MINH MẠNG XÃ HỘI

văn minh, lịch sự, không lừa đảo, không kì thị, không gạ gẫm, không thô lỗ, không vô duyên, tôn trọng, không cổ xuý,

32. VĂN MINH MẠNG XÃ HỘI

văn minh, lịch sự, không kì thị, không thô lỗ, tôn trọng, không cổ xuý,

33. Tìm 05 cụm từ cố định có nghĩa

nhanh như voi, chậm như rùa, các mè một lứa, ở hiền gặp lành, ăn ốc nói mò,

34. Tìm 05 cụm từ cố định có nghĩa

nhanh như voi, chậm như rùa, các mè một lứa, ở hiền gặp lành, ăn ốc nói mò,

35. My lesson

salty, reply, giant, recipe, illegal, ostrich, low quality, horrible,

36. QUYEN KINH DOANH

linh vuc nganh nghe, hinh thuc quy mo, canh tranh binh đang, tim kiem thi truong, khieu nai to cao, tuyen dung nhan su,

37. GLOBAL 6 UNIT 7 TELEVISION

cartoon, channel, comedy, compete, educate, viewer,

38. Trò chơi ô chữ: Bài học ABC...

one, two, three, four,

39. ÔN TẬP CUỐI KÌ 1 SỬ 9

chien tranh lanh, gooc ba chop, chdc duc, na to, cong hoa cu ba,

40. My lesson

atmosphere, challenge, consequence, farmland, progress, renewable, soot, escape, leaflet, annual,

41. My lesson

lịch sự, bắt nạt, kiềm chế, facebook, chỉ trích, bảo mật, trách nhiệm, bộ quy tắc,

42. Phan tu, thuoc tinh-HTML

span, p, color, em, height, h2, width, h1, textindent, margin,

43. final test 1 grade 2 ms Hong

pasta, popcorn, pizza, panda, river, road, seaside, sail, like, pass, jelly, juice, jam, village, van, bike, classroom, quiz, question, answer,

44. Nhanh tay nhanh mắt cùng SN2

áp lực, mất tập trung, đề khó, lười, phương pháp, cạnh tranh,

45. Nhanh tay nhanh mắt cùng SN2

áp lực, mất tập trung, đề khó, lười, phương pháp, cạnh tranh,

46. My lesson

quang hợp, hô hấp, carbondioxide, oxygen, phổi, lá, động vật, thực vật,

47. My lesson

hungry, fresh fish, spaghetti, ice cream, beef, children, soup,

48. My lesson

one, two, three, four,

49. My lesson

one, two, three, four,

50. My lesson : number

one, two, three, four, five, six, seven, eight, nine ten,

51. 复 习

香蕉, 熊猫, 水果, 弟弟, 妹妹, 学生, 天气, 好喝, 不买, 一杯, 厨师, 做饭, 蓝色, 绿色, 椅子, 早上, 睡觉, 请坐, 不客气, 可以,

52. 复 习

我很好, 我很喜欢他, 他很忙, 他想吃苹果, 妈妈想睡觉, 今天天气怎么样,

53. My lesson

hat, insect, ill, girl, guitar, horse,

54. Trò chơi ô chữ: Bài học ABC...

văn tế, ai vãn, lung khởi, kết, ba tri, bến tre, nhà thơ, đồ chiểu, tự sự, trữ tình, chữ nôm,

55. Trò chơi ô chữ: Bài 38 Hệ nội tiết ở người.

hệ nội tiết, tuyến yên, tuyến giáp, tuyến tụy,

56. My lesson

one, two, three, four,

57. SCHOOL

school, yard, gym, playground, music room, art room, computer, library, english, classroom,

58. Social Networks

facebook, messenger, locket, capcut, chat gpt, shopee, tik tok, youtube, zalo, twitter,

59. My lesson

facebook, zalo, instagram, tik tok, chat gpt,

60. My lesson

facebook, zalo, instagram, tik tok, twister,

61. My lesson

tik tok, zalo, facebook, twister, instagram,

62. Making diagnosis

spondylosis, concomitant, erythema, mechanotherapy, nurse, practitioner, optometrist, overdiagnosis, pathognomonic, physiotherapist, podiatrist, posthumous, prenatal, priority, prognostic,

63. E4 GB UNIT 10

zoo, beach, was, were, sydney, bangkok, tokyo, london, city,

64. E4 GB Unit 10 Our Summer Holiday

summer, holiday, weekend, was, were, great, mountain,

65. E5GB UNIT 10 OUR SCHOOL TRIP

hyde park, pagoda, beautiful, great, enjoy, what, where, there,

66. E5 GB Unit 10 OUR SCHOOL TRIP

trip, weekend, last, did, went, ba na hills, lake, opera,

67. E3 GB Unit 9 : COLOURS

colours, blue, brown, red, yellow, orange, green, white, black,

68. Trò chơi ô chữ: Bài học ABC...

canhgoccanh, goccanhgoc, canhcanhcanh, canhhuyengocnhon, canhhuyencanhgocvuong,

69. BÀI 9: PHƯƠNG PHÁP TÁCH VÀ TINH CHẾ HỢP CHẤT HỮU CƠ

nhietdosoi, dohoatan, chatran, phatinh, phadong,

70. Bài 11: Cấu Tạo Hóa Học Hợp Chất Hữu Cơ

phokhoiluong, phantukhoi,

71. BÀI 8:HỢP CHẤT HỮU CƠ VÀ HÓA HỌC HỮU CƠ

lienketconghoatri, nongchay, soi, ittan, tannhieu, dechay, nhietphanhuy, cham, khonghoantoan, mothuong, hydrocacbon, danxuat, nguyentu, nhomnguyentu, sucomat,

72. Bài 10: Công Thức Phân Tử Hợp Chất Hữu Cơ

hoatri, thutulienket, cautao, daydu, thugon, khungphantu, honkemnhau, cungctpt, machc, tuongtu, loai, vitri, lapthe,

73. My lesson

geography, science, math, music, history, ethics, art, it, pe, technology,

74. Trò chơi ô chữ: Đại Cương Hóa Học Hữu Cơ

nongchay, soi, cham, khonghoantoan, danxuat, nguyentu, nhomnguyentu, dohoatan, phadong, hoatri, thanhphanlienket, thanhphan, cautao, thugon, khungphantu, cungctpt, machc, vitri, lapthe, phantukhoi,

75. KHỞI ĐỘNG BÀI 11 - TIẾT 1

đổi mới, xã hội chủ nghĩa, chính trị, kinh tế, tăng trưởng, nhà nước,

76. Trò chơi ô chữ: Bài học ABC...

làm rào bảo vệ, phát quang, làm cỏ, xới đất, vun gốc, bón phân, tỉa cây, dặm cây, tưới nước,

77. E 11- UNIT 3- READING

powerful, contribute, large, switch, natural, dioxide, carbon, waste, important, species, conference, various, significant, landfill, remove, climate change, erosion, deforestation, emission, consequence,

78. My lesson

da lat, hue, da nang, hoi an, sapa, ha giang, mu cang chai, ly son, con dao, cong ty,

79. My lesson

chat luu, chuyen dong, trong luc, luc cang, luc day archimeds, roi tu do,

80. My lesson

show, brush, dressed, catch, walk, snack, homework, ride, dangerous, take, farm, mountain, jackaroo, town, farmer,

81. My lesson

show, brush, dressed, catch, walk, snack, homework, ride, dangerous, take, farm, mountain, jackaroo, town, farmer,

82. Lễ Trao Giải CĐV Ưu Tú - CĐV Xuất Sắc - Tập thể CĐV Xuất Sắc

doan ket, suc manh, thu suong, ho quang son,

83. My lesson

diệu châu, minh khang, gia bảo, xuân hiểu, huyến hoàng,

84. My lesson

phoi, mũi, khí, họng,

85. UNIT 6: A VISIT TO A SCHOOL-LOOKING BACK- EXERCISE 1

well known, facilities, entrance examination, gifted students, outdoor activities, midterm, laboratory,

86. Anh 3

bird, dog, cat, turtle, rabbit, horse, snake, iguana, spider, hamster, mouse, frog, doll, computer game, teddy bear, robot, bike, kite,

87. My lesson

one, two, three, four,

88. ÔN TẬP

recorder, trumpet, drum, piano, violin, tambourine, castle, caravan, cave, house, boat, flat, ocean, desert, jungle, woods, city, countryside, read a book,

89. UNIT 6: A VISIT TO A SCHOOL-ACTIVITY 1

well known, facilities, entrance exam, gifted students, outdoor activities,

90. VUI TET

đánh bài, lì xì, đốt pháo, chúc tết, du xuân, thăm họ hàng, đón giao thừa, dọn dẹp nhà cửa, chơi xuân, gói bánh, tảo mộ, mâm ngũ quả, hái lộc, xông đất,

91. My lesson

độc đáo, quen thuộc, ngứa, tạo lồng, trò chơi, sợ hãi, chỉ trích, phê bình, điều kiện, hiểu biết, tầm nhìn, lập trình,

92. My lesson

tốc độ, xúc tác, nhiệt độ, nồng độ, tiếp xúc,

93. Truy tìm kho báu

hài nhi, ba vua, hang đá, máng cỏ, bê lem, bò lừa, thánh ca, vàng, nhũ hương, mộc dược,

94. THEO DÒNG LỊCH SỬ

võ nguyên giáp, đờ ca xtơ ri, điện biên phủ, xe đạp thồ, pháp,

95. Chủ đề bảo vệ rừng và môi trường nuôi thủy sản

trồng cây, bón phân, bảo vệ môi trường, thực vật thủy sinh, động vật phù du, công nghệ sinh học, khu bảo tồn thiên nhiên, lim táu sến, tôm cua cá,

96. My lesson

bảo vệ rừng, trồng cây, bảo vệ môi trường, cá tôm cua, thâm canh, quảng canh, màu nước, độ trong, thực vật thủy sinh, động vật phù du,

97. My lesson

pen, pencil, ruler, eraser, board, textbook, note, crayon, chalk, ink, desk, chair, bag,

98. My lesson

pen, pencil, ruler, eraser, board, textbook, note, crayon, chalk, ink, desk, chair, bag,

99. My lesson

100. bài cây hoa

hoa hồng, hoa cúc, hoa mai,