Danh sách ô chữ được chia sẻ

Các ô chữ thầy cô đã tạo trên YourHomework, thầy cô có thể xem và sử dụng lại bằng cách bấm vào link và chỉnh sửa nếu cần. Nếu tạo được bộ ô chữ hay, thầy cô có thể chia sẻ vào danh sách này bằng cách bấm nút 'Lưu và lấy link' sau khi làm xong ô chữ.
Link tạo mới ô chữ ở đây: Tạo ô chữ tìm kiếm
Nếu thầy cô dạy Tiếng Anh, mời thầy cô tham gia nhóm Facebook để thường xuyên cập nhật tài liệu và tính năng mới Nhóm Facebook

1. My lesson

one, two, three, four,

2. My lesson

one, two, three, four,

3. My lesson

one, two, three, four,

4. My lesson

one, two, three, four,

5. My lesson

one, two, three, four,

9. My lesson

one, two, three, four,

11. KHỎI ĐỘNG BÀI 9 TIẾT 1 - GDKTVPL 12

phap luat, quy dinh, quyen, nghia vu, kinh te, so huu, tai san, ton trong,

12. ONG TÌM CHỮ

bệnh di truyền, bạch tạng, hội chứng, down, bốn mươi bảy, turner, đột biến lặn,

13. TRANSPORTS

bus, car, van, ship, boat, bicycle, scooter, airplane, train, taxi, motorcycle, ambulance, tricycle, truck, helicopter, submarine, rocket, spaceship,

14. Trò chơi ô chữ: Bài học ABC...

gấu thơm, vẽ ly, ấm áp, khiếm thính, workshop, palette, invisible, chia sẻ,

15. Explore

ideas, hobby, places, opportunities,

16. My lesson

điều hòa, thức ăn, dược liệu, vật liệu, du lịch,

17. Gói cước 6SODA125 đã dùng hết 5 lần

mùa sự kiện capped legends, đạt ngưỡng nhiều cấp độ, cài đặt bản mods xây dựng, sinh nhật đàm tường quân, tảo mộ ở xóm phia tráng,

18. My lesson

running, eating, sleeping, reading, playing, cooking, dancing, swimming, writing,

19. My lesson

sustainability, food waste, carbon footprint, supply chain, efficiently, priority,

20. Ong tìm chữ

bình đẳng giới, chính trị, kinh tế, lao động, gia đình, giáo dục,

21. My lesson

bạch đằng, lạch tray, sông cấm, sông lấp, bến bính, xi măng, tam bạc, an biên, lê chân, hoa phượng,

22. My lesson

bạch đằng, lạch tray, sông cấm, sông lấp, bến bính, xi măng, tam bạc, an biên, lê chân, hoa phượng,

23. My lesson

lạch tray, tam bạc, sông lấp, sông cấm, nữ tướng, xi măng, bến bính, hoa phượng,

24. My lesson

tam bạc, sông lấp, sông cấm, nữ tướng, xi măng, bến bính, hoa phượng,

25. My lesson

one, two, three, four,

26. "Outils" dans la cuisine

bouilloire, four, grillepain, microondes, frigo, congelateur, couteau, pot, poele, mixeur,

27. XAY DUNG LIEN KET DA THE HE

tontrong, khacbiet, khoangcach, thehe, ketnoi, genz, genx, geny,

28. 3 từ đầu tiên bạn nhìn thấy sẽ định nghĩa "tần số" của bạn tại Introverse!

nội tâm, có tổ chức, lắng nghe, nhạy cảm, trầm lặng, sâu sắc, suy tư, sạc pin, chọn lọc, quan sát,

29. Trò chơi ô chữ: Bài học ABC...

lạnh, khô, gió bão,

30. Trò chơi ô chữ: Bài học CHÂU NAM CỰC

băng, lạnh, khô, gió bão, rêu, địa y, dầu mỏ, than, nước ngọt,

31. School violence

bully, physical, emotional, sexual, violence, school, victim, student,

32. Les festivals et les spectacles

clown, concert, acrobate, troupe, défiler, jongleur,

33. HOBBIES

dance, read, sing, hobby, draw,

34. Trò chơi ô chữ: Bài học ABC...

van hoa, kinh te, nang cao, doi song,

35. My lesson

one, two, three, four,

36. 3 từ đầu tiên bạn nhìn thấy sẽ định nghĩa tần số của bạn tại Introverse!

lắng nghe, suy ngẫm, sâu sắc, quan sát, tĩnh lặng, tập trung, nội tâm, sạc pin, thấu hiểu, chọn lọc,

37. HINT

tangluong, fursysvn, thamnien, congnhan,

38. My lesson

country, beautiful, peaceful, modern, clean, safe, river, mountain, forest, city, town, friendly, kind, helpful, welcoming, hard working,

39. My lesson

ozon, khong khi, suc khoe, khi quyen, mua axit,

40. My lesson

có, chí, thì, nên,

41. My lesson

doanh nghiệp, nhà nước, nghĩa vụ, quản lý, kiểm tra, theo dõi,

42. My lesson

one, two, three, four,

43. My lesson

lê lợi, đại việt, nông nghiệp, gốm sứ,

44. KHOÁNG SẢN VIỆT NAM

thanđá, sắt, dầumỏ, crôm, khítựnhiên, titan, bôxít, apatít, vàng,

45. MỤC TIÊU CỦA TRẢI NGHIỆM HƯỚNG NGHIỆP

năng lực, thích ứng, thiết kế, tổ chức, định hướng, nghề nghiệp,

46. từ vựng ngày 25 tháng 4

buổi sáng, đồng hồ, thức dậy, gấp chăn, cây xanh, xe buýt, đi về nhà, công viên, xe máy,

47. My lesson

vidan, híisinh, quenminh, xetang, binhyen,

48. Trò chơi ô chữ: MUN (HỘI NGHỊ MÔ PHỎNG LIÊN HỢP QUỐC)

dai bieu, tranh luan, hoi nghi, lien hop quoc, quoc gia, chu toa, ngoai giao, dam phan, xa hoi, hoa binh, quyen, binh dang,

49. The myth of Zeus' test

shrouded, thatched, tease, nestle, twig, battered, shank, weave, provisions, wore on, hearty, wrath, xenia, murky, etched, metamorphose, commend, canopy, linden, bid,

50. KHÔNG TRẢ LỜI ĐÚNG THÌ BIẾT TAY

chòn dà, em yêu trâm, ngon nghẻ, bảnh zai, ngón tay dài, gia trưởng, đáng iu, eo thon săn chắc, ysl, hạt nhài, chòn tồi tệ, chuột thúi, muốn chòn xoa ti, siêu nhân bay, chòn yêu em hong, thơm má, xoa đầu, hôn môi, nhớ chòn lắm,

51. KHÔNG TRẢ LỜI ĐÚNG THÌ BIẾT TAY

chòn dà, em yêu trâm, ngon nghẻ, bảnh zai, ngón tay dài, gia trưởng, đáng iu, eo thon săn chắc, ysl, hạt nhài, chòn tồi tệ, chuột thúi, muốn chòn xoa ti, siêu nhân bay, chòn yêu em hong, thơm má, xoa đầu, hôn môi, nhớ chòn lắm,

52. NGHỀ NGHIỆP

one, two, three, four,

53. My lesson

one, two, three, four,

54. Movers - unit 1: AT THE PARK (clothes)

jacket, glasses, t shirt, shoes, trousers, socks, scarf, sweater, coat,

55. My lesson

swimsuit, jacket, glasses, t shirt, shoes, trousers, socks, sweater, coat,

56. Unit 8: My favourite subjects (Lesson 1)

art, music, p e, i t, english, maths, science,

57. Trò chơi ô chữ: Bài học ABC...

trang nguyen, danh nhan, tri tue, hieu hoc, tien si, dat to, lich su, yeu nuoc, phu tho, khi tiet,

58. My lesson

sail, climb tree, stay home, cry, laugh, need water,

59. English 6 unit 10

appliance, feed, future, dishwasher, automatic, iron, palace, roof, solar energy, wireless,

60. My lesson

61. SỰ HÌNH THÀNH LOÀI NGƯỜI

tien hoa, te bao, loai nguoi, to tien, nguoi vuon,

62. SỰ HÌNH THÀNH LOÀI NGƯỜI

tien hoa, te bao, loai nguoi, to tien, nguoi vuon,

63. Review 6 letters A B C D E F

apple, banana, bird, alligator, computer, cup, desk, elephant, bed, envelope, elbow, farm, doll, fork,

64. Trò chơi ô chữ: GHÉP TỪ CÓ NGHĨA

quốc tế, công bằng, chính phủ, toàn cầu, bình đẳng, xuất khẩu, bình đẳng,

65. Trò chơi ô chữ: Bài học ABC...

công bằng, chính phủ, xuất khẩu, quốc tế, bình đẳng, toàn cầu,

66. Ai Tinh Mắt

cải cách, khủng hoảng, sĩ phu,

67. My lesson

sĩ phu, khủng hoảng, cải cách,

68. My lesson

agree, across, april, autumn, arrive, ambulance, ago, astronaut, august, artist, appear,

69. My lesson

tourist attraction, pottery, artisan, specialty, handicraft, garbage collector,

70. My lesson

71. Trò chơi truy tìm từ khóa

tinh bột, cellulose, protein, polyethylen,

72. Quyền trẻ em

sống còn, bảo vệ, phát triển, tham gia,

73. Nhóm quyền

quyền được sống còn, quyền được bảo vệ, quyền được phát triển, quyền được tham gia,

74. My lesson

bác sĩ, two, three, four,

75. SCIENCE AND TECHNOLOGY

experiment, research, device, software, hardware, application, algorithm, digital, platform, server, hypothesis,

76. Trò chơi ô chữ:

niềm tin, giới hạn, dám nghĩ dám làm, ý chí, tư duy tích cực, phá vỡ, cơ hội, tiềm thức, kiên trì, thành công,

77. My lesson

van, train, circle, bus, plane, bike, olive, orange, carrot, cake, meat, milk, rice,

78. FAMILY

grandma, grandpa, baby, sister, brother, mom, dad, uncle,

79. Trò chơi Tìm kiếm ô chữ bí mật bật mí

bền vững, tái tạo, tiết kiệm, bảo vệ, ô nhiễm, cạn kiệt, suy thoái,

80. My lesson

weather, windy, sunny, spring, winter, summer, north, south, central, dry, hot, cold, humid, warm, bloom, tree, flower, grow, beautifully, light rain,

81. PLACES TO GO

play, theatre, concert, actor, film, singer, cafe, library, museum, playground, shopping mall, sports centre, swimming pool, cinema,

82. ecotourism

mass tourism, ecotourism, eco friendly, field trip, leave litter, save animal, damage, reef, cave,

83. My lesson

hiến pháp, kinh tế, văn hóa, xã hội, giáo dục, khoa học, công nghệ, môi trường,

84. Trò chơi ô chữ: Bài học ABC...

phong ngua, kiem tra, noi quy, mu bao ho, khau trang, gang tay, y thuc, tuan thu,

85. NHANH MẮT

giá trị, môi trường, sinh thái, an ninh, bảo hiểm,

86. My lesson

tu thu phan, dạc trung, von gene, four,

87. TRẬT TỰ THẾ GIỚI TỪ 1991 ĐẾN NAY

xu thế đối thoại, kinh tế trọng tâm, xu hướng đa cực, nhiều trung tâm, cạnh tranh, liên kết, liên bang nga, mỹ,

88. My lesson

one, two, three, four,

89. My lesson

who, is, luklak, star,

90. UNIT 7 -OA

road, toad, goat, boat, coat, coach, coast, soap, see,

91. My lesson

confident, decisive, resilient, disciplined, responsible,

92. TOÁN 9 HÌNH TRỤ

hinhtru, bankinh, duongsinh, chieucao, dientich, thetich,

93. Trò chơi ô chữ: Bài học ABC...

tien hoa, sinh vat, trai dat, da dang, te bao,

94. My lesson

doctor, teacher, student, farmer, nurse,

95. My lesson

social, issues, homeless, climate, change, bullying, poverty, pollution, littering,

96. My lesson

social, issues, homeless, climate change, bullying, poverty, pollution, littering,

97. TRI THỨC NGỮ VĂN

tai lieu, tap chi, khoa hoc, uy tin, cong bo, chuyen gia, linh vuc, minh bach, du lieu, ro rang, kiem chung, khach quan, dinh kien, thuong mai, cap nhat, xuat ban, gan nhat,

98. Trò chơi ô chữ 2 truy tìm từ khoá

cơ giới hoá, thuỷ canh, giá thể perlite, công nghệ cao, nhiệt độ, ứng dụng iot, sấy lạnh, tưới phun sương, phân npk, chống acid, máy cấy lúa, cải tạo đất,

99. Quyền tự do cơ bản của công dân

tự do, điều 20,

100. My lesson

play, jump, swim, catch, throw, run, badminton, basketball, tennis, hockey, soccer, baseball,