Danh sách ô chữ được chia sẻ

Các ô chữ thầy cô đã tạo trên YourHomework, thầy cô có thể xem và sử dụng lại bằng cách bấm vào link và chỉnh sửa nếu cần. Nếu tạo được bộ ô chữ hay, thầy cô có thể chia sẻ vào danh sách này bằng cách bấm nút 'Lưu và lấy link' sau khi làm xong ô chữ.
Link tạo mới ô chữ ở đây: Tạo ô chữ tìm kiếm
Nếu thầy cô dạy Tiếng Anh, mời thầy cô tham gia nhóm Facebook để thường xuyên cập nhật tài liệu và tính năng mới Nhóm Facebook

1. My lesson

hom nay, ban la, doan vien, ngay mai, ban se, la nguoi, gop phan, dung xay, dat nuoc,

2. Thấu hiểu

khích lệ, đồng hành, tin tưởng, kiên nhẫn, lăng nghe, thấu hiểu,

3. Unit 9: Colours

colour, red, pink, black, white, yellow, green, blue, brown, gray,

4. PERSONALITY

friendly, popular, funny, polite, active, quiet, creative, lazy, helpful, kind,

5. Word Search

freedom, gratitude, dreams, truehappiness, ilovevietnam, happymeal, motherearth, solidarity, moutainandfather, factoropinion,

6. clothes

t shirt, jeans, fasten, knit, sleeve, silk, sandal, underwear, handkerchief, sweatshirt, underpants, fold button, umbrella, stripe, collar, undress, pants, kit, cotton, label,

7. UNIT 7

water, juice, cake, birthday cake, yogurt, cheese, milk, orange juice,

8. Trò chơi ô chữ: Bài học ABC...

lứa tuổi, tài chính, sở thích,

9. My lesson

average, sum, min, max, count,

10. My lesson

drone pilot,

11. My lesson

one, two, three, four,

12. My lesson

dolphin, biodiversity, floating market, climate change, economy, pollution, transportation, trade, ecosystem, mekong river,

13. My lesson

dolphin, biodiversity, floating market, climate change, economy, pollution, transportation, trade, ecosystem, mekong river,

14. My lesson

dolphin, biodiversity, floating market, climate change, economy, pollution, transportation, trade, ecosystem, mekong river,

15. My lesson

dolphin, biodiversity, floating market, climate change, economy, pollution, transportation, trade, ecosystem, mekong river,

16. My lesson

dolphin, biodiversity, floating market, climate change, economy, pollution, transportation, trade, ecosystem, mekong river,

17. Trò chơi ô chữ: Bài học ABC...

power, new year, cosmetics, start, best,

18. Thuốc lá

ung thu phoi, giao duc, tu choi, hut thuoc, to mo,

19. Trò chơi ô chữ: Bài học ABC...

tiêu dùng, định hướng, hành vi, thói quen, tuyên truyền,

20. My lesson

dolphin, biodiversity, floating market, climate change, economy, pollution, transportation, trade, ecosystem, mekong river,

21. Trò chơi ô chữ: Bài học ABC...

dẫn điện, dẫn nhiệt, ánh kim, các eletron, chuyển động, tự do, khối lượng riêng, nhiệt độ nóng chảy, trang sức, trang trí nội thất, dây dẫn điện, liên kết kim loại, dụng cụ nhà bếp, tính cứng ,

22. BỆNH DO VI KHUẨN GÂY RA

lao, viem phoi, uon van, giang mai, phong, ta,

23. My lesson

game an toàn, đúng lứa tuổi, không bạo lực, bảo mật thông tin, không chia sẻ, người lạ, giới hạn thời gian, chơi vừa đủ, âm lượng nhỏ, không gian chung, chơi văn minh, không bắt nạt, từ chối nguy hiểm, báo người lớn, tự bảo vệ,

24. My lesson

yêu thương, quan tâm, chia sẻ, lắng nghe, thấu hiểu, đồng cảm, động viên, khích lệ, khuyến khích, an ủi, tin tưởng, tôn trọng, kiên nhẫn, bao dung,

25. My lesson

hàm số, tập xác định, tập giá trị, biến số, đồ thị, đồng biến, nghịch biến,

26. My lesson

hàm số, tập xác định, tập giá trị, đồng biên, nghịch biến, biến số, đồ thị,

27. My lesson

hàm số, tập giá trị, tập xác định, đồng biến, nghịch biến, biến số,

28. Vật liệu

kimloai, thuytinh, nhua, sat, thep, vang, nhom, dong,

29. My lesson

cattle, poultry, crop, catching, vast,

30. Cấu trúc lớp vỏ electron nguyên tử

mo hinh, lop vo, orbital, nguyen tu, phan lop, cau hinh,

31. Ôn tập chương I

dongvat, thucvat, nangluong, traidat,

32. Trò chơi ô chữ: Bài học ABC...

dân số, tăng, ấn độ, tỉ suất, sinh thô, tử thô, gia tăng, tự nhiên, cơ học, xuất cư, nhập cư, thực tế,

33. Trò chơi ô chữ: Bài học ABC...

dân số, tăng, khác nhau, bùng nổ dân số, trung quốc, ấn độ, tỉ suất, sinh thô, tử thô, gia tăng, tự nhiên, cơ học, xuất cư, nhập cư, thực tế,

34. My lesson

hàm số, tập xác định, biến số, tập xác định, tập giá trị,

35. My lesson

hàm số, tập xác định, biến số, đồng biến, đồ thị,

36. My lesson

hàm số, tập xác định, tập giá trị, biến số, đồ thị, đồng biến, nghịch biến,

37. Nhanh như chớp

bánh chưng, bánh tổ, thịt kho tàu, nem chua, canh bóng thả, củ kiệu,

38. My lesson

갈비탕, 닭볶음탕, 제육볶음, 프라이드치킨, 탕수육, 콩나물국밥,

39. SINH HOẠT CHI ĐOÀN

khoithuoc, dochai, ungthu, suckhoe, nghien,

40. Anh 5A

kind, calm, loyal, creative, adaptable, analytical, assertive, empathetic, optimistic, innovative, chef, artist, journalist, manager,

41. My lesson

kind, calm, loyal, creative, adaptable, analytical, assertive, empathetic, optimistic, innovative, chef, artist, engineer, journalist,

42. My lesson

hàm số, tập xác định, tập giá trị, biến số,

43. VAN HOC DAN GIAN

di ban, truyen mieng, tap the, dien xuong, ve, ca dao, dan ca, ly, ho, hat ru, dong dao, than thoai, truyen thuyet, truyen co tich, tuc ngu,

44. My lesson

sofa, queen, umbrella, up, violin, vase, towel, turtle,

45. My lesson

traditional, cash, cailon, zoo, phuciakhongchuidit,

46. My lesson

traditional, cash, cailon, zoo, phuciakhongchuidit,

47. My lesson

traditional, cash, cailon, zoo, phuciakhongchuidit,

48. My lesson

traditional, cash, cailon, zoo, phuciakhongchuidit,

49. My lesson

traditional, cash, zoo, cailon, phuciakhongchuidit,

50. My lesson

traditional, cash, zoo, cailon, phuciakhongchuidit,

51. My lesson

traditional, cash, zoo, cailon, phuciakhongchuidit,

52. My lesson

rắn, lỏng, khí, nhiệt độ sôi, nóng chảy, thấp,

53. My lesson

54. My lesson

traditional, cash, zoo, cailon, phuciakhongchuidit,

55. My lesson

traditional, cash, zoo, cailon, phuciakhongchuidit,

56. My lesson

traditional, cash, zoo, cailon, phuciakhongchuidit,

57. My lesson

traditional, cash, zoo, cailon, phuciakhongchuidit,

58. My lesson

bottom, application, deadline, rude, update,

59. My lesson

bottom, application, deadline, rude, update,

60. My lesson

mexican, standoff, absolute, cinematic,

61. My lesson

hoanthu, magiamsinh, đamtien, thucsinh, sokhanh, tuhai, thuykieu, tieuthanh,

62. My lesson

trophy, team, jacket, trainers, player, kick, goal, racket, rucksack, win,

63. My lesson

coral, dugong, ecosystem, habitat, oxygen, product, release, single use, species, substance, toxic,

64. DAYS OF THE WEEK

monday, tuesday, wednesday, thursday, friday, saturday, sunday, week, day, break time,

65. TRUY TÌM DẤU CÂU

dấu hai chấm, dấu chấm than, dấu chấm hỏi, dấu ngoặc đơn, dấu ngoặc kép, dấu chấm phẩy, dấu chấm lửng,

66. Unit 7

dinosaur, bones, model, scary, scream, roar, alive, dead, museum, interesting,

67. My lesson

dinosaur, bones, model, scary, scream, roar, alive, dead, museum, interesting,

68. UNit 7- G8

protection, problem, quality, carbon dioxide, device, rubbish, waste, concern,

69. My lesson

ticket, wave, cinema, seat, stairs, lift, sea, beach, balcony, pool,

70. My lesson

classroom, art room, gym, playground, schoolyard, hall, canteen, desk, chair, poster, bookcase, bookshelf,

71. My lesson

one, two, three, four,

72. My lesson

false, break, else, if, not, as, from, while, return, none, class, import,

73. Fruit

apple, banana, durian, strawberry, watermelon,

74. My lesson

nước khoáng, đất hiếm, thiếc, đá vôi, than đá, đồng, titan,

75. Các hoạt động giáo dục tình đoàn kết dân tộc, hòa bình, hữu nghị.

doanket, huunghi, dantoc, chungsuc, yeuthuong, ganbo, tontrong, binhdang, chiase, hoahop, cungphattrien, gankettinhthanai,

76. My lesson

teacher, manager, doctor, nurse, principal, soldier, vet,

77. My lesson

travel, satellite, the moon, the sun, planets, rocket, astronaut, star, spaceship, future,

78. My lesson

one, two, three, four,

79. Review Number

zero, one, two, three, four, five, six, seven, eight, nine, ten,

80. ĐÔI MẮT TINH ANH

khúc xạ áng sáng, góc tới hạn, phản xạ toàn phần, chiết suất, lăng kính, thấu kính hội tụ, thấu kính phân kì, tiêu cự, quang tâm, tốc độ ánh sáng,

81. group 1

co khi, chetaophoi, tien, khoan, phay, son, bemat, chi tiet, carbon, cyanide, kimloai, han, khoan, laprap, maytudong, damai,

82. My lesson

fans, band, famous, movies, concert, newspaper, songs, shows, watch, sport,

83. Thien the

trai dat, mat troi, vu tru, thien the, hanh tinh, chuyen dong, nhin thay, chom sao,

84. My lesson

trai dat, mat troi, vu tru, thien the, hanh tinh, chuyen dong, nhin thay, chom sao,

85. My lesson

one, two, three, four,

86. Trò chơi ô chữ: Bài học ABC...

khai thác dữ liệu và thông tin, giao tiếp và hợp tác, sáng tạo nội dung số, an toàn, giải quyết vấn đề, ứng dụng trí tuệ nhân tạo,

87. Trò chơi ô chữ: Bài học ABC...

khai thác dữ liệu thông tin, giao tiếp và hợp tác, sáng tạo nội dung số, an toàn, giải quyết vẫn đề, ứng dụng trí tuệ nhân tạo,

88. My lesson

badminton, baseball, basketball, football, hockey, table tennis, swimming, athletics, volleyball, flying, watching, listening to, reading, painting, making, riding, playing,

89. Trò chơi ô chữ: Văn bản Độc Tiểu Thanh Ký

hoanthu, magiamsinh, đamtien, thucsinh, tuhai, hotonhien, sokhanh, tuhai, thuykieu, tieuthanh,

90. My lesson

one, two, three, four,

91. Khởi Đầu Năm 2026

hope, growth, courage, progress, confidence, focus, dream, change, mindset, patience, success,

92. Khởi Đầu Năm 2026

hope, growth, courage, progress, confidence, focus, dream, change, mindset, patience, success,

93. Trò chơi ô chữ: Bài học ABC...

điem cao, nhat lop, may man, xuat sac, binh an, dau cap ba, trung tu,

94. Ôn tập cuối kì 1 - từ ngữ chỉ cây cối

cúc, ớt, sung, gấc, mướp, trúc, luồng,

95. bffcnvfgfcvd

one, two, three, four,

96. Unit 1: In the school playground

bill, ball, bike, book, bee, bed,

97. Ô CHỮ THIẾT BỊ SỐ

máy in, máy tính bảng, tai nghe, loa, bàn phím, chuột, máy tính bàn, điện thoại, tivi, máy tính xách tay,

98. My lesson

pizza, banana, cookie, hot dog, hamburger, sandwich, want, egg, rice, chicken,

99. My lesson

run, walk, jump, hop, kick, swim, can, stand up, sit down,

100. Ô CHỮ THIẾT BỊ SỐ

máy in, máy tính xách tay, chuột, máy tính bảng, tivi, điện thoại, máy tính bàn, bàn phím, loa,