Danh sách ô chữ được chia sẻ

Các ô chữ thầy cô đã tạo trên YourHomework, thầy cô có thể xem và sử dụng lại bằng cách bấm vào link và chỉnh sửa nếu cần. Nếu tạo được bộ ô chữ hay, thầy cô có thể chia sẻ vào danh sách này bằng cách bấm nút 'Lưu và lấy link' sau khi làm xong ô chữ.
Link tạo mới ô chữ ở đây: Tạo ô chữ tìm kiếm
Nếu thầy cô dạy Tiếng Anh, mời thầy cô tham gia nhóm Facebook để thường xuyên cập nhật tài liệu và tính năng mới Nhóm Facebook

1. My lesson

one, two, three, four,

2. Trò chơi ô chữ: Bài học ABC...

one, two, three, four,

3. Trò chơi ô chữ: Bài học ABC...

kim loại, phi kim, oxide, acid, base,

4. FRUITS

mango, pineapple, jackfruit, grape, durian, lemon, coconut, watermelon, apple,

5. SPORTS

aerobics, badminton, baseball, basketball, cycling, cricket, jogging, skateboarding, tennis, climbing,

6. My lesson

animation, drama, extra, movie, music, special, sports, stage,

7. Word Search 2

lunch, hurt, huge, temperature, nurse, headache, brave, doctor, backache, matter,

8. Trò chơi ô chữ: Bài học ABC...

oxide, acid, base, muối, kim loại,

9. Trò chơi ô chữ: Bài học ABC...

oxide, base, acid, muối, kim loại, phi kim,

10. My lesson

11. My lesson

biendo, chuki, tanso, tansogoc, phabandau, dongđiencucdai, dienapcucdai, cuoncam, tudien, dientro, camkhang, dungkhang,

12. My lesson

recycle, homeless, nursing home, pick up, donate, community, tutor, litter,

13. Trò chơi ô chữ: Bài LAO ĐỘNG VÀ VIỆC LÀM

nông dân, công nhân, giáo viên, thất nghiệp, việc làm, lao động,

14. My lesson

vinhomes, school, city, smart, modern,

15. Trò chơi ô chữ: tìm từ

gia đình, trường học, cá nhân, nghĩa vụ, kỷ luật, trách nhiệm, kiên trì, nhận lỗi, giữ lời, tự giác,

16. My lesson

one, two, three, four, five, six, seven, eight, nine, ten, elven, doll, car, eraser, book, map, windown, door,

17. Trò chơi ô chữ: Ai tinh mắt hơn

phan xi păng, lũng cú, mộc châu, điên biên phủ, sông đà, sơn la, pác pó,

18. Các đại lượng đặc trưng của sóng

lớn nhất, cân bằng, quãng đường, 1 chu kỳ, một dao động, một giây, biến dạng, năng lượng, diện tích, thời gian,

19. HỆ BÀI TIẾT Ở NGƯỜI

suy thận, ghép thận, hiến tạng, nhân văn, siêu âm, xét nghiệm,

20. Các đại lượng đặc trưng của sóng

lớn nhất, cân bằng, quãng đường, một chu kỳ, một dao động, một giây, biến dạng, năng lượng, diện tích, thời gian,

21. My lesson

mâu thuẫn, hiểu lầm, bạn bè, giải quyết, vấn đề, tôn trọng, hậu quả, nguyên nhân ,

22. My lesson

hô hâp, nguyên liệu, glucose, oxygen, năng lượng,

23. Trò chơi ô chữ: Các đại lượng đặc trưng của sóng

lớn nhất, cân bằng, quãng đường, một chu kỳ, một dao động, một giây, biến dạng,

24. Trò chơi ô chữ: Các đại lượng đặc trưng của sóng

lớn nhất, cân bằng, quãng đường, một chu kỳ, một dao động, một giây, biến dạng,

25. My lesson

one, two, three, four, five, six, seven, eight, nine, ten, open your book, close your book, hands up, hands down,

26. Trò chơi ô chữ: liên quan đến bài số 7

thu nhập, chi tiêu, lập kế hoạch, thiếu yếu,

27. My lesson

do streches, scroll, put on, comb my hair, after that, early, seldom, deeply, because, hangout, worry, body healthy, calm, relieve, good mood, spend time alone, discipline, refreshed, voiceless,

28. TÌM TỪ ẨN GIẤU

tồn tại, tâm trạng, nhân vật, bất hạnh, hi vọng, dụng công, nghệ thuật, ngạc nhiên, xúc động,

29. My lesson

cđct, mcbn, ccct, ecđl, tgtl, ktgclh,

30. My lesson

it tan, khong tan, de chay, carbon,

31. My lesson

hệ tuần hoàn, huyết áp, hệ mạch, xơ vữa động mạch, chu kỳ tim,

32. Trò chơi ô chữ: liên quan đến bài 7

chi tiêu, tiết kiệm, thiếu yếu, tiền lương, lập kế hoạch,

33. Trò chơi ô chữ: Bài học ABC...

tiết kiệm, chi tiêu, lập kế hoạch, thiếu yếu, tiền lương, thu chi hợp lý,

34. EMOTIONS AND FEELINGS

upset, angry, unhappy, tired, scared,

35. My lesson

truyền thông, hội thảo, tuyên truyền, phát tờ rơi, băng rôn, khẩu hiệu, giáo dục, bảo vệ rừng, ngoại khóa, câu lạc bộ,

36. My lesson

xóa hình, xoay hình, thêm văn bản, thêm hiệu ứng, đổi kích thước, đổi màu nền,

37. CÁCH MẠNG THÁNG TÁM

việt minh, giải phóng quân, nhật pháp bắn nhau, đảo chính, hội nghị 8, phá kho thóc, vn giải phóng quân, việt bắc,

38. My lesson

fossil fuel, approximately, global warming, hectare, tonne, emission, carbon dioxide,

39. Trò chơi ô chữ: TÌM TỪ KHÓA

hoàng công chất, nguyễn hữu cầu, điện biên, tây bắc, sơn tây, việt trì, thái nguyên, tuyên quang, thăng long, thanh hóa, nghệ an,

40. Trò chơi ô chữ: Tìm từ khóa

vuon quoc gia, nghien cuu, nui đa voi, du khach, ngo mon, kien truc, lau ngu phung, co đo hue, thang long, khao co, unesco, ben nha rong, cot co thu ngu, bac ho, cong trinh, he sinh thai,

41. My lesson

trungquoc, chinhsach, xahoi, trogiup, ansinh,

42. My lesson

lorry, motorbike, plane, boat, helicopter, bus, bike, truck, ship, car, taxi, train,

43. LICHSUTOIYEU

vietminh, cuuquoc, nanđoi, nguyenaiquoc, pacbo, khangnhat, caotrao,

44. Trò chơi ô chữ: Bài học ABC...

mây, ăng uống, ngôi chùa khánh lâm, gà nướng, đà lạt, hồ đăk ke, ngót rừng,

45. BÀI MẪU SÓ LIỆU GHÉP NHÓM

trung bình cộng, trung vị, mốt, tứ phân vị, khoảng biến thiên,

46. My lesson

various, participate, item, raise, deliver, hardship,

47. TÌM TỪ ẨN GIẤU

phản ánh, phổ biến, tư duy, chủ yếu, nhân vật, cổ tích, ngôn ngữ, tác giả, thông minh,

48. Trò chơi ô chữ: Bài học ABC...

hỏa hoạn, điện giật, đuối nước, bạo lực,

49. at the weekend

goswimming, football, walking, drawing, singing, watchtv, listentomusic,

50. My lesson

c đ c t, m c b n, c c c t, e c đ l, t g t l, k t g c l h,

51. Tìm kiếm từ khoá

lễ phép, tôn trọng, biết ơn, thấu hiểu,

52. My lesson

onion, broccoli, corn, lettuce, noodles, biscuit, cake, fish, egg, beef, pork, shrimp, tofu, ham, sausage, candy, cookie, chips, popcorn, jelly,

53. My lesson

xã hội, heo chó, thảo minh, lan vy, ba na, hát hò, lá cây,

54. My lesson

lễ phép, biết ơn, yêu quý, tôn trọng, lắng nghe, thấu hiểu,

55. Tổ chức nhà nước

chan nuoi,

56. VOC

fitness, lifestyle, habit, energy, balance, treatment, gender, conflict, value, infrastructure, skyscraper, sustainable, privacy, security, advantage,

57. TỪ KHOÁ BÍ ẨN

sản xuất, kinh doanh, cổ phần, nhà nước, hữu hạn, hợp danh, tư nhân, trách nhiệm,

58. My lesson

beautiful, class, favorite, dolphin, animal, club, science, countryside, mountain, colour, parents, sandwich, orange,

59. School things

book, ruler, pen, eraser, pencil, board, window, door, computer, desk, bag, chair,

60. ĐÔI MẮT TINH ANH

không đáng tin , mở rộng, mạng xã hội, cơ hội, bạn bè, nguy cơ, lôi kéo, điều xấu, kết nối, thế giới, quan tâm, phai nhạt,

61. SÓNG NGANG, SÓNG DỌC

songdoc, songngang, nangluong, trung, vuonggoc, chankhong,

62. Trò chơi ô chữ: Bài học ABC...

co phan, huu han, nha nuoc, san xuat, kinh doanh, hop tac xa, cong ty, doanh nghiep, tu nhan, hop danh,

63. My lesson

thursday, bathroom, recipe, electronic, funny,

64. Unit 2 _ Language Focus

beach, building, city, sea, store, street, beautiful, clean, colorful, design, famous, museum, popular, tourist,

65. My lesson

one, two, three, four,

66. Trò chơi ĐÔI MẮT TINH ANH: Em hãy tìm những từ liên quan tới cách mạng công nghiệp 4.0

dữ liệu lớn, kĩ thuật số, công nghệ sinh học, trí tuệ nhân tạo, lần thứ tư, công nghệ thực tế ảo, công nghệ gen,

67. My lesson

kiluat, kientri, noluc, phandau, cogang, tichcuc,

68. My lesson

đới nóng, xanh tốt, gió mùa, sinh khoáng, giao thoa, ma lắc ca, thiên tai, cạnh tranh,

69. Body Parts

head, ear, hair, arm, leg, back, stomach, finger, shoulder, foot,

70. Trò chơi ô chữ: Bài 7

kinh doanh, doanh nghiệp, nhà nước, hợp tác xã, công ty, cổ phần, hữu hạn, sản xuất, hợp danh, trách nhiệm,

71. TOÁN 10 THỐNG KÊ

sogandung, saisotuyetdoi, saisotuongdoi, dochinhxac, soquytron,

72. My lesson

làng nghề, thổ cẩm, dệt, gốm, trà, cà phê, nghệ nhân, văn hoá, đào tạo, bản sắc,

73. My lesson

làng nghề, thổ cẩm, dệt, gốm, trà, càphê, ocop,

74. BẢO TỒN VÀ PHÁT HUY DI SẢN VĂN HOÁ

tuyên truyền, quảng bá, tôn vinh, giáo dục, nghệ nhân, công nghệ, tự hào, bản sắc, tuổi trẻ,

75. My lesson

tinhdeo, tinhanhkim, nhietdonongchay, khoiluongrieng, tinhdannhiet, tinhdandien,

76. Trò chơi ô chữ: Cùng gạo Cỏ May

dong thap, lua tom, deo thom, co may, organic,

77. Trò chơi tìm chữ bài TÁC DỤNG LÀM QUAY CỦA LỰC

làm quay, moment, trục, giá, song song, không cắt,

78. thuế

hoạt động, thu chi, ngân sách,

79. Trò chơi ô chữ: Bài học ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN KHỐI LƯỢNG

liên kết, nguyên tử, phản ứng, thay đổi, khối lượng,

80. My lesson

bánh chưng, nem, chả, tôm chua, thịt luộc, rau răm, mít trộn, bò ngâm, bánh tráng, rau sống,

81. Ô CHỮ BÍ MẬT

gió, bão, phòng chống bão,

82. Ô CHŨ BÍ MẬT

gió, bão, phòng chống bão,

83. My lesson

gió, bão, phòng chống bão,

84. Avada Keyword Challenge

algorithm, bug, code, debug, framework, database, api, frontend, backend, github,

85. My lesson

chalk, projector, computer, calculator, picture, library, locker, tape, stapler,

86. Body parts

head, body, hair, eye, ear, hand, finger, nose, mouth, teeth, leg,

87. Trò chơi ô chữ: Đuổi chữ tìm công thức

khối lượng, nồng độ mol, nồng độ phần trăm, độ tan, thể tích ở đkc,

88. My lesson

khí áp, áp cao, áp thấp, nhiệt lực, động lực, gió mậu dịch, gió tây ôn đới, gió mùa, gió đất, gió biển, gió núi, gió thung lũng, gió phơn,

89. Unit 2,3 Review

guitar, picnic, umbrella, piano, kite, sunny, ride a bike, go skiing, rainy, drive, gloves, cloudy, soup, coat, snowy,

90. TÌM TỪ

vui, lanh, phong, châm, ngay mai, ngot, lơn, lam viêc, re, quân ao, xâu, sinh tô, đông hô, thanh long, ngheo, mơi, tôt, rươu vang, mêt moi, mau hông,

91. Word Search

freedom, thirsty, thank, friend, faith, victory, those, truth, value, love, breathe, mother,

92. VAT LI NHIET

nong chay, hoa hoi, thang hoa, dong dac, ngung tu, ngung ket, noi nang, nhiet luong, nhiet do, kenvin, celsius, nhiet ke, phan tu, chuyen the, do bien thien noi nang, thuc hien cong, truyen nhiet, nhiet dung rieng, nhiet nong chay rieng, nhiet hoa hoi rieng,

93. Trung Son U1-2

boss, ill,

94. Trung Son U1-2

neighbor, classmate, stranger, boss, anxious, nervous, ill,

95. Gọi tên các nhân vật lịch sử trong kháng chiến chống Pháp

ngô gia khảm, la văn cầu, tô vĩnh diện, bế văn đàn, cù chính lan, ma văn thắng,

96. My lesson

cat, dog, rat, duck, lizard, elephant, frog, spider, chicken, sheep, goat, bird, rabbit, monkey, fish,

97. My lesson

one, two, three, four,

98. Sắc màu vùng cao

văn hóa, lễ hội, hát múa, chợ phiên,

99. Sắc màu vùng cao

văn hóa, lễ hội, hát múa, chợ phiên,

100. Sắc màu vùng cao

văn hóa, lễ hội, hát múa, chợ phiên,