Danh sách ô chữ được chia sẻ

Các ô chữ thầy cô đã tạo trên YourHomework, thầy cô có thể xem và sử dụng lại bằng cách bấm vào link và chỉnh sửa nếu cần. Nếu tạo được bộ ô chữ hay, thầy cô có thể chia sẻ vào danh sách này bằng cách bấm nút 'Lưu và lấy link' sau khi làm xong ô chữ.
Link tạo mới ô chữ ở đây: Tạo ô chữ tìm kiếm
Nếu thầy cô dạy Tiếng Anh, mời thầy cô tham gia nhóm Facebook để thường xuyên cập nhật tài liệu và tính năng mới Nhóm Facebook

1. My lesson

yêu nước, hiếu học, hiếu thảo, gia đình, dòng họ,

2. My lesson

anh văn, tướng giáp, điện biên phủ, giáo viên, lịch sử, quảng bình,

3. My lesson

trách nhiệm, xã hội, nhân văn, kinh tế, đạo đức, pháp lý,

4. Tìm từ khóa

sáng dạ, mít tinh, luật sư, quốc tế ca,

5. My lesson

juice, rice, bread, egg, milk, water, chicken, drink, eat, bird, parrot, rabbit, cat, dog, goldfish,

6. 4E Warm up

encourage, praise, prize, punish, purpose, reward, improve, encourage, offer, decision, forum, goal, ambition,

7. Trò chơi ô chữ: Bài học ABC...

cay xanh, bai co, dai duong, dong vat,

8. Trò chơi ô chữ: đón môn học

toán, văn, anh, sử,

9. Trò chơi ô chữ: Đoán tên nhân vật lịch sử

hồ chí minh, võ nguyên giáp,

10. trạm 6

lục my chơn thánh, trần công bang, đồng tử, minh sư, thanh quang thánh tịnh, chơn khai, bạch hổ, sáu người con, bảy người, bạch hổ,

11. Trò chơi tìm ô chữ

chủ thể nhà nước, chủ thể sản xuất, chủ thể tiêu dùng, chủ thể trung gian,

12. Trò chơi ô chữ

hoạt động sản xuất, hoạt động phân phối, hoạt động tiêu dùng,

13. My lesson

tính dụng ngân hàng, tính dụng nhà nước, tính dụng quốc tế, tính dụng nhân dân,

14. My lesson

thuế, vat, ngân sách, môn bài,

15. My lesson

lãnh đạo, chuyên môn, quản lí, học tập, năng động, sáng tạo,

16. Trò chơi ô chữ: Bài học ABC...

khử, acid, base, háo nước, mùi khai, mùi hắc, không màu, trong suốt, màu vàng, tan tốt, trơ, bốc khói,

17. My lesson

tuyen truyen, trong rung, bao ve rung, khai thac dan, chay rung, rung phong ho,

18. My lesson

fox, ox, box, farm, jam, jelly, fruit, juice, kitchen, pasta, village, volleyball, van, can, yams, yo yos, yogurt, grocery store,

19. My lesson

biến đổi khí hậu, tuyệt chủng, suy giảm, băng tan, phục hồi,

20. My lesson

biến đổi khí hậu, tuyệt chủng, suy giảm, băng tan, phục hồi,

21. trò chơi ai nhanh hơn

đinh ly py ta go, olympic, chu sô la ma, dương lich,

22. Ai Nhanh Hơn

định lý py ta go, olympic, chữ số la mã, dương lịch,

23. VẬT LIỆU POLYME

chat deo, to, to tu nhien, to tong hop, to ban tong hop, keo dan, caosu, cao su tu nhien, cao sut ong hop,

24. Tìm từ khóa

lương tâm, đạo làm người, phẩm giá, nhân cách, lòng tham, sỉ nhục, chà đạp, rẻ rúng, vô nhân tính, lợi dụng, danh dự, biến chất, ác nhân, đánh đổi, tham tàn,

25. My lesson

pencil, desk, crayon, chair, notebook,

26. Game ma

c, c++, php, java, python, thonny, pycharm, codeblocks, dev c++,

27. My lesson

thonny, pycharm, codeblocks, dev c++, python, java, php, c++,

28. Trò chơi: Ong tìm chữ

giữ lời hứa trong mọi hoàn cảnh, làm tốt việc mình đã nhận, chỉ hứa mà không làm, không giữ lời hứa với bạn, hoàn thành nhiệm vụ học tập, nói đi đôi với làm, đúng hẹn, giữ được niềm tin với người khác, chữ tín, giữ chữ tín,

29. My lesson

tebao, sinhtruong, sinhsan, phanchia,

30. Word Search 5

teeth, doctor, beard, moustache, kick, throw, toe, neck, cheek, forehead,

31. My lesson

tổng hợp lực, hợp lực, hình bình hành, cộng véc tơ, cùng phương, cùng chiều, ngược chiều, cân bằng, không cân bằng, phân tích lực,

32. CONCEPTUAL BLOCKBUSTING

brainstorm, elaborate, morphology, reverse, define, algorithm, thinking, familiar, strange, creativity, incubation, verification, preparation, illumination, breakthrough, combine, synectics, subdivision, problem, ideas,

33. My lesson

one, two, three, four,

34. My lesson

tiger, snake, parrot, seal, bear, elephant, monkey, little, big, tall, fan, man, cat, lion,

35. My lesson

classroom, seesaw, swing, guitar, friend, sandbox, piano, teacher, school, bus,

36. My lesson

building, garden, floor, playground, first, second, third, ground,

37. Tìm các từ khóa ẩn

ung thư, tim mạch, đột quỵ, suy hô hấp, nghiện, ảo giác, tốn tiền, vi phạm,

38. My lesson

blanket, pillow, rug, bed, shelf, cupboard, tea, milk, juice, bread,

39. My lesson

pillow, rug, bed, shelf,

40. My lesson

flat, flower, plate, plum, blanket, blue, visit, homework, help, red,

41. ĐÔI MẮT TINH ANH

yếu tố hình thức, thái độ, quan điểm, văn bản thông tin, cách trình bày ý tưởng,

42. ĐÔI MẮT TINH ANH

yếu tố hình thức, thái độ quan điểm, văn bản thông tin, cách trình bày ý tưởng,

43. ĐÔI MẮT TINH ANH

yếu tố hình thức, thái độ, quan điểm,

44. My lesson

kinh tế, pháp lí, đạo đức, nhân văn,

45. My lesson

restaurant, supermarket, pharmacy, beach, school, cinema, bakery, airport, busstation, sportcenter, library, farm, morning, evening, wednesday,

46. Trò chơi ô chữ: Bài học 42. Quần thể sinh vật

cùng loài, kích thước, mật độ, giới tính, nhóm tuổi, ngẫu nhiên, đều, phát triển, ổn định, giảm sút,

47. Trò chơi ô chữ: Bài học ABC...

thien the, trai đat, kim tinh, truong hap dan, cuong đo, ban kinh, mat đo, trong luc, truong the, hoa tinh, tho tinh, moc tinh,

48. Trò chơi ô chữ: Nghề và các nhóm nghề

nghệ thuật, y tế, kỹ thuật, xây dựng, dịch vụ, du lịch, ngư nghiệp, tài chính, nông nghiệp, lâm nghiệp, giáo dục, luật, khoa học xã hội, lực lượng vũ trang, công chức,

49. Trò chơi ô chữ: các nhóm nghề

nghệ thuật, y tế, kỹ thuật, xây dựng, dịch vụ, du lịch,

50. Unit 1

yourself, baseball, basketball, city, class, colour, countryside, dolphin, introduce, sandwich, subject, table tennis,

51. TRÒ CHƠI Ô CHỮ

kính lúp, kính hiển vi, ống nhòm, máy ảnh, kính lão, kính soi nha, kính cận, đèn pin,

52. Fruit Wordsearch

mango, papaya, pineapple, banana, coconut, guava, lychee, dragonfruit, rambutan, jackfruit, durian, mangosteen, starfruit, kiwi, tamarind, avocado, pomegranate, fig, breadfruit,

53. My lesson

bản sắc, truyền thống, di sản, nghệ thuật, tinh hoa việt, thẩm mỹ, sáng tạo, đặc sắc, tự hào, văn hoá sống,

54. My lesson

succeed, ridiculous, predict, last, major,

55. My lesson

tat yeu, khach quan, lich su, tu nhien,

56. My lesson 1

vật lí, y học, quân sự, cuộc sống, liên lạc,

57. printed newspaper

article, caption, column, editorial, journalist, layout, newsroom, publish, report, sensation, tabloid, censorship, circulation, correspondent, journalism,

58. Thiên tai

xâm nhập mặn, sạt lở đất, sườn dốc, trồng rừng, sơ tán, mặn, biển, lốc, hạn hán, triều cường,

59. My lesson

living room, bedroom, bathroom, house, yard, mirror, table, chair, sofa, box, cleaning, playing, cooking, eating,

60. Trò chơi ô chữ: Sự cần thiết của lập kế hoạch kinh doanh

khách hàng, mục tiêu, định hướng, nội lực, thiếu sót, rủi ro, tình hình, điều chỉnh, đối thủ, phương hướng, thực hiện, thị trường, chiến lược,

61. My lesson

zoo, park, beach, playground, ride my bike, eat snacks, read books,

62. My lesson

tám a 10, không, bao giờ, lười,

63. TRÒ CHƠI TÌM TỪ

kính lúp, kính hiển vi, ống nhòm, máy ảnh, kính lão, kính cận, đèn pin,

64. Trò chơi ô chữ: Bài học ABC...

kính lúp, kính hiển vi, ống nhòm, máy ảnh, kính lão, kính cận, đèn pin,

65. Trò chơi ô chữ: Bài học ABC...

kính lúp, kính hiển vi, ống nhòm, máy ảnh, kính lão, kính soi nha, kính cận, đèn pin,

66. T10.C6.B4 CÁC SỐ ĐẶC TRƯNG ĐO MỨC ĐỘ PHÂN TÁN

phan tan, khoang bien thien, khoang tu phan vi, phuong sai, do lech chuan,

67. My lesson

one, two, three, four,

68. Warm-up unit 5 - lesson 7

button, charge, stain, whole, break down, wipe away, avoid, place,

69. My lesson

phụ nữ, tôn vinh, tri ân, mạnh mẽ, biết ơn, hạnh phúc, dịu dàng, nữ quyền,

70. My lesson

one, two, three, four,

71. My lesson

quanli, khaithac, benvung, trachnhiem, dacdung, chudong, phuctap,

72. AI TINH MẮT

phan xi păng, lũng cú, mộc châu, pác pó, sông đà, sơn la,

73. Lesson 15

analytics, productivity, automation, recognition, interactive, limitation, surgery, innovation, accessible, barrier,

74. My lesson

khách quan,

75. My lesson

blond, short, long, brown, tall, slim, trousers, pants, glasses, jeans,

76. My lesson

hỗ trợ, trách nhiệm, đoàn kết, biết ơn, chia sẻ, lắng nghe, tôn trọng, tin tưởng, học hỏi, nhân ái,

77. Trò chơi ô chữ: Bài học ABC...

đông âu, liên xô, trung quốc, việt nam,

78. My lesson

sông hồng, sông mã, sông cả, nhiệt đới gió mùa, lưỡi cày đồng, quý tộc, nông dân tự do, nô tì, đoàn kết, thành cổ loa, nhà sàn, nghề thủ công, khố, yếm,

79. Trò chơi ô chữ: Bài học ABC...

ao, hồ, sông, suối, đầm, hơi nước, băng tuyết, biển, đại dương, nước ngầm,

80. Trò chơi ô chữ: Bài học ABC...

ao, hồ, sông, suối, đầm, hơi nước, băng tuyết, biển, đại dương, nước ngầm,

81. NGÔN NGỮ LẬP TRÌNH

thonny, pycharm, codeblocks, dev c++, python, java, php, c++,

82. Hãy tìm tên 10 nguyên tố hóa học

carbon, sodium, aluminium, sulfur, calcium, potassium, iron, copper, oxygen, zinc,

83. Trò chơi ô chữ: Bài học ABC...

taisan, laisuat, vaymuon, nganhang, thunhap,

84. My lesson

hàn quốc, nhật bản, việt nam, trung quốc, nga, anh, pháp, hy lạp, thụy điển, lào,

85. My lesson

tiger, seal, lion, snake, giraffe, monkey, big, tall, short, long, curly, blond,

86. My lesson

tiger, seal, lion, snake, elephant, giraffe, monkey, parrot,

87. Trò chơi ô chữ: Bài học ABC...

one, two, three, four,

88. Unit 10

hill, lake, park, river, pagoda, trip, old building, went, great, enjoy, peaceful, crowded, busy, province, walk around, plant, visit, tree, farm, there,

89. Trò chơi ô chữ: Bài 8. PHONG TRÀO TÂY SƠN

ngọc hồi đống đa, tết kỷ dậu, vua quang trung, nguyễn huệ, lê chiêu thống, tôn sĩ nghị, rạch gầm xoài mút, 30/1/1789, 19/1/1785,

90. NGÔN NGỮ LẬP TRÌNH BẬC CAO

thonny, pycharm, codeblocks, devc, python, java, php, c,

91. My lesson

pencil, desk, crayon, chair, notebook,

92. My lesson

phanlan, phandam, urea, datchua, trothucvat, viluong, huuco, phannpk, phanbonhoahoc, phosphorus,

93. Trò chơi ô chữ: Bài học ABC...

one, two, three, four,

94. TÌM TỪ KHÓA CHO TRÊN INKSCAPE

inkscape, bitmap, vecto, fill&stroke, hộp công cụ, select, lớp trên, trang in,

95. SCHOOL SUPPLIES

chalk, paper, notebook, bag, marker, ruler, pen, eraser, protractor, compass, calculator, laptop, binder, whiteboard, micro, projector, sharpener, textbook, bookstand,

96. VIETNAMESE TEACHER' DAY

chalk, paper, notebook, bag, marker, ruler, pen, highlighter, eraser, protractor, compass, calculator, laptop, binder, whiteboard, micro, projector, sharpener, textbook, bookstand,

97. Hãy Tìmm Ô chữ

gỗ, thảo dược, trồng rừng, đánh bắt, chế biến, bảo tồn, hải sản, xuất khẩu,

98. i, ip, ib, id

ink, insect, igloo, hip, lip, sip, bib, rib, kid, lid,

99. My lesson

one, two, three, four,

100. Trò chơi ô chữ: Bài học ABC...

singing, drawing, painting, swimming,