🅛 Connection: Unit 11. English 8

(n) sự lừa dối, gian dối, gian lận
(adj) thuộc về sinh trắc
(n) sự nhận biết, sự công nhận
(n) dịch bệnh
(n) khoa học
(n) sự có mặt, sĩ số
cheating
discover
solution
experiment
science
screen
invention
biometric
fingerprint
recognition
attendance
epidemic
(v) phát hiện, khám phá
(n) giải pháp, đáp án
(n) thí nghiệm
(n) sự phát minh, sáng chế
(n) (dấu) vân tay
(n) màn hình, màn chiếu


Your name: ? [Not you?]