(v) phát minh
(v) phát hiện, khám phá
(n) (dấu) vân tay
(n) kính áp tròng
(n) sự phát minh, sáng chế
(n) sự nhận biết, sự công nhận
(v) phàn nàn, khiếu nại
(n) thí nghiệm
(adj) số, kĩ thuật số
(adj) thuận tiện, tiện lợi
(n) phòng học chia nhỏ, chia nhóm
(v) chấm điểm
(n) màn hình, màn chiếu
(n) máy quét
(n) dịch bệnh
(n) công nghệ
(n) nền tảng
(n) giải pháp, đáp án
(n) sự có mặt, sĩ số
(v) phát triển, khai triển