🅐 Learn: Unit 11. English 8

application

(n) ứng dụng

attendance

(n) sự có mặt, sĩ số

biometric

(adj) thuộc về sinh trắc

breakout room

(n) phòng học chia nhỏ, chia nhóm

cheating

(n) sự lừa dối, gian dối, gian lận

complain

(v) phàn nàn, khiếu nại

contact lens

(n) kính áp tròng

convenient

(adj) thuận tiện, tiện lợi

develop

(v) phát triển, khai triển

digital

(adj) số, kĩ thuật số

discover

(v) phát hiện, khám phá

epidemic

(n) dịch bệnh

experiment

(n) thí nghiệm

eye-tracking

(adj) theo dõi (cử động) mắt

face to face

(n)trực tiếp, mặt đối mặt

feedback

phản hồi, hồi đáp (ý kiến)

fingerprint

(n) (dấu) vân tay

invent

(v) phát minh

invention

(n) sự phát minh, sáng chế

mark

(v) chấm điểm

platform

(n) nền tảng

recognition

(n) sự nhận biết, sự công nhận

scanner

(n) máy quét

science

(n) khoa học

screen

(n) màn hình, màn chiếu

solution

(n) giải pháp, đáp án

technology

(n) công nghệ

truancy

(n) trốn học, nghỉ học không phép

Result:
1
/28
  


Speak

Your name: ? [Not you?]