academy
(n) học viện
academy
(n) học viện
academic
(adj) thuộc về học thuật
academically
(adv) học thuật
attend
(v) tham dự, chú tâm, chú ý
attentive
(adj) chăm chú
attention
(n) sự chú ý
attendant
(n) người phục vụ(bữa họp)
attendance
(n) sự có mặt, sự tham dự
behave
(v) ứng xử, cư xử
behaviour
(n) cách ứng xử, hành vi
certify
(v) chứng nhận; cấp chứng nhận
certificate
(n) chứng chỉ; bằng, văn bằng
certified
(adj) được chứng nhận, được nhận thực, được chứng thực
educate
(v) giáo dục, dạy dỗ
educator
(n) nhà giáo dục
education
(n) nền giáo dục; hệ thống giáo dục
educational
(adj) thuộc giáo dục, để giáo dục
fail
(v) thất bại
failure
(n) sự thất bại
failing
(n) thiếu sót, nhược điểm
improve
(v) cải tiến, cải thiện; trở nên tốt hơn
improvement
(n) sự cải tiến; sự được cải tiến, sự trở nên tốt hơn
improved
(adj) được hoàn thiện , được cải tiến
intense
(adj) mạnh, có cường độ lớn
intensity
(n) cường độ
intensify
(v) tăng cường; gia tăng
intensely
(adv) một cách mạnh mẽ
literate
(adj) biết đọc biết viết
illiterate
(adj) dốt, không hiểu biết gì
literacy
(n) sự biết viết biết đọc
literature
(n) văn chương, văn học; nền văn học
reason
(n) lý do
reasonable
(adj) có lý, hợp lí
reasonably
(adv) một cách có lý
reasoning
(n) sự lập luận; lý lẽ lập luận
revise
(v) xét lại, xem lại, duyệt lại
revision
(n) sự xét lại, sự xem lại, ôn lại
scholar
(n) học giả
scholarship
(n) học bổng
scholarly
(adj) uyên bác, cẩn trọng
scholastic
(adj) thuộc học đường, thuộc học tập
solve
(v) giải, tìm ra đáp án (cho một vấn đề…)
solution
(n) giải pháp
solvable
(adj) có thể giải quyết được
study
(n) sự học hỏi; sự nghiên cứu
student
(n) sinh viên
studious
(adj) chăm chỉ
teach
(v) dạy
teacher
(n) giáo viên
think
(v) nghĩ, suy nghĩ
thinkable
(adj) có thể tưởng tượng được
thoughtful
(adj) có suy nghĩ, chín chắn
understand
(v) hiểu
misunderstanding
(n) sự hiểu lầm
misunderstood
(v) hiểu lầm, hiểu sai
understandable
(adj) có thể hiểu được
understandably
(adv) một cách có thể hiểu được