🅐 Learn: UNIT 18 : WORD FORMATION

academy

(n) học viện

academic

(adj) thuộc về học thuật

academically

(adv) học thuật

attend

(v) tham dự, chú tâm, chú ý

attentive

(adj) chăm chú

attention

(n) sự chú ý

attendant

(n) người phục vụ(bữa họp)

attendance

(n) sự có mặt, sự tham dự

behave

(v) ứng xử, cư xử

behaviour

(n) cách ứng xử, hành vi

certify

(v) chứng nhận; cấp chứng nhận

certificate

(n) chứng chỉ; bằng, văn bằng

certified

(adj) được chứng nhận, được nhận thực, được chứng thực

educate

(v) giáo dục, dạy dỗ

educator

(n) nhà giáo dục

education

(n) nền giáo dục; hệ thống giáo dục

educational

(adj) thuộc giáo dục, để giáo dục

fail

(v) thất bại

failure

(n) sự thất bại

failing

(n) thiếu sót, nhược điểm

improve

(v) cải tiến, cải thiện; trở nên tốt hơn

improvement

(n) sự cải tiến; sự được cải tiến, sự trở nên tốt hơn

improved

(adj) được hoàn thiện , được cải tiến

intense

(adj) mạnh, có cường độ lớn

intensity

(n) cường độ

intensify

(v) tăng cường; gia tăng

intensely

(adv) một cách mạnh mẽ

literate

(adj) biết đọc biết viết

illiterate

(adj) dốt, không hiểu biết gì

literacy

(n) sự biết viết biết đọc

literature

(n) văn chương, văn học; nền văn học

reason

(n) lý do

reasonable

(adj) có lý, hợp lí

reasonably

(adv) một cách có lý

reasoning

(n) sự lập luận; lý lẽ lập luận

revise

(v) xét lại, xem lại, duyệt lại

revision

(n) sự xét lại, sự xem lại, ôn lại

scholar

(n) học giả

scholarship

(n) học bổng

scholarly

(adj) uyên bác, cẩn trọng

scholastic

(adj) thuộc học đường, thuộc học tập

solve

(v) giải, tìm ra đáp án (cho một vấn đề…)

solution

(n) giải pháp

solvable

(adj) có thể giải quyết được

study

(n) sự học hỏi; sự nghiên cứu

student

(n) sinh viên

studious

(adj) chăm chỉ

teach

(v) dạy

teacher

(n) giáo viên

think

(v) nghĩ, suy nghĩ

thinkable

(adj) có thể tưởng tượng được

thoughtful

(adj) có suy nghĩ, chín chắn

understand

(v) hiểu

misunderstanding

(n) sự hiểu lầm

misunderstood

(v) hiểu lầm, hiểu sai

understandable

(adj) có thể hiểu được

understandably

(adv) một cách có thể hiểu được

Result:
1
/57
  


Speak

Your name: ? [Not you?]