🅛 Connection: Unit 2: AND COLLOCATIONS

ở bên tay trái
Theo hướng của gì đó
đi nghỉ, có kì nghỉ
Lên lịch
Đi về phía
Đi tham quan
24. plan your/a route
21. on the left-hand side
10. in the direction of sth
27. go sightseeing
32. tour a place
33. tour guide
13. head for/towards a place
16. have/take a holiday
17. bank holiday
19. go/turn/etc left
37. take a trip (to a place)
31. go on/take a tour of/(a)round somewhere
đi ngắm cảnh
Ngày nghỉ lễ danh cho ngân hàng
thực hiện chuyến đi quanh
Rẽ trái
Hướng dẫn viên du lịch
(Đến đâu) du lịch


Your name: ? [Not you?]