🅖 Unit 2: AND COLLOCATIONS

thực hiện 1 lộ trình
Liên quan đến tai nạn
ở tốc độ cao
trước (dùng cho thời gian)
Tiến bộ, tiếp tục
Vô tình làm gì
chuyến công tác
Rẽ trái
Theo cách nào đó
đi ngắm cảnh
Đi tham quan
Tốc độ giới hạn
Lên lịch
Thuận tay trái
đi nghỉ
Trên đường
bị tai nạn
(Đến đâu) du lịch
lạc đường/ đi, tiến bộ/ tìm đường
thực hiện chuyến đi quanh
24. plan your/a route
23. left-handed
39. in a way
25. take a route
38. lose/make/find your way
34. business trip
27. go sightseeing
7. go ahead
37. take a trip (to a place)
19. go/turn/etc left
32. tour a place
4. in advance
3. do sth by accident
15. go/be on holiday
2. be (involve) in an accident
40. on the way
1. have an accident
30. speed limit
28. at (high/full/etc) speed
31. go on/take a tour of/(a)round somewhere

Your name: ? [Not you?]