borrow
(v) vay, mượn
borrow
(v) vay, mượn
lend
(v) cho mượn, cho vay
let
(v) cho phép, để cho
hire
(v) thuê, cho thuê (nhà…)
rent
(v) Cho thuê (nhà, đất); cho cấy thuê (ruộng đất)
spend
(v) tiêu tièn, chi tiêu, tiêu thời gian, dùng thời giờ
waste
(v) lãng phí, uổng phí
save
(v) tiết kiệm
afford
(n) cố đủ khả năng, cố đủ điều kiện
bill
(n) hoá đơn
fare
(n) tiền xe, tiền vế
fee
(n) tiền thù lao, tiền thưởng
fine
(n) tiền phạt
ticket
(n) vé, giấy phép
receipt
(n) biên lại, giấy biên nhận
account
(n) bản kê khai, bản báo cáo
discount
(n) tiền bớt, tiền khấu trừ
tax
(n) thuế
salary
(n) tiền lương (tháng, năm)
wage
(n) Tiền lương, tiền công(thường trả theo giờ, ngày, tuần)
payment
(n) số tiền trả; sự bồi thường
income
(n) thu nhập
bonus
(n) tiền thưởng
allowance
(n) khoản tiền trợ cấp, tiền tiêu vặt
award
(n) giải thưởng (danh hiệu)
reward
(n) phần thưởng (tiền, hiện vật)
donation
(n) sự quyên góp, sự tặng
owe
(v) nợ
own
(v) sở hữu
possess
(v) sở hữu, có (khả năng)
keep
(v) tiếp tục gìn giữ, giữ
belong
(v) thuộc quyền sở hữu
price
(n) giá cả
prize
(n) giải thưởng
charge
(n) giá chi phí
value
(n) giá trị
bargain
(n) món hời, (v) trả giá
worth
(adj) đáng giá, (n) giá trị
tip
(n) tiền bo
precious
(adj) quý giá
valuable
(adj) có giá trị
priceless
(adj) vô giá
worthless
(adj) vô giá trị
economic
(adj) thuộc về kinh tế
economical
(adj) tiết kiệm
financial
(adj) liên quan đến tiền bạc hoặc tài chính
loan
(n) tiền cho vay
debt
(n) khoản nợ
sum
(n) tổng số, số tiền
amount
(n) lượng, số lượng
deposit
(n) khoản tiền gửi vào tài khoản
instalment
(n) phàn trả mỗi lần (của một số tiền)
budget
(n) ngân sách
cheque
(n) séc
cash
(n) tiền mặt
coins
(n) đồng tiền
currency
(n) tiền tệ
(bank)notes
(n) tiền giấy
change
(n) tiền lẻ, tiền thừa hoàn lại