🅐 Learn: Unit 4 : Hobbies , sport and games

pitch (n)

sân bóng đá

track (n,v) (sb)

đường ray , đường chạy , theo dõi (ai đó )

keep track of sth

theo dõi cái gì

court (n)

toà án , sân cứng ( basketball , volleyball )

course (n)

khoá học , môn học , môn chính , sân rộng (golf)

ring (n,v)

cái nhẫn , sân vật , sân boxing , gọi

ring sb = give sb a ring

gọi ai đó

rink (n)

sân trượt băng

win (v)

chiến thắng

beat sb (v) = defeat sb

đánh bại ai đó

score (n,v)

điểm , ghi điểm , ghi bàn

score a goal

ghi 1 bàn thắng

play (v,n)

chơi , vở kịch

game (n)

trò chơi , trận đấu (match)

a football match = a game of football

1 trận bóng đá

wrestling (n)

môn đấu vật

spectator (n)

khán giả xem trực tiếp

spectator sports

môn thể thao có nhiều khán giả xem

viewer (n)

khán giả xem qua màn hình

audience (n) ( presentation = theater )

khán giả xem trong phòng

umpire (n)

trọng tài ( ngồi 1 chỗ )

referee (n)

trọng tài ( chạy )

final (adj,n)

cuối cùng , chung kết ( thể thao )

finale (n)

màn kết của 1 vở kịch , tập cuối của 1 serie

end (v,n)

kết thúc , sự kết thúc

ending (n)

kết cục

happy ending

kết thúc có hậu

sad ending

kết thúc không có hậu

bat (n)

gậy bóng chày

stick (n)

cái gậy

rod (n)

cần câu

racket (n)

cái vợt

bring forward

rời lịch sớm

put back

lùi lịch

carry on = keep on = go on = continue Ving

tiếp tục

get round to Ving

bắt đầu có đủ thời gian để làm gì

get up to

làm , làm cái gì đó không nên

go in for

tham gia , thích

go off

nổ , đổ chuông , chán (thức ăn) , thức ăn (ôi thiu)

join

gia nhập tổ chức

join in

tham gia hoạt động

knock out

hạ gục , làm cho ai đó bất tỉnh

look out for = watch out for

coi chừng cái gì

pull out of Ving

rút khỏi cái gì

put off

hoãn

call off

hủy

put sb off Ving

làm ai không muốn làm gì

put up with

chịu đựng

take to

bắt đầu 1 thói quen , thích ai đó ( từ cái nhìn đầu tiên )

take up

theo đuổi (sở thích) , chiếm ( không gian , thời gian )

amateur (n)

nghiệp dư

professional (n)

chuyên nghiệp

sport (n)

thể thao

athletics (n)

môn điền kinh

interval (n)

khoảng nghỉ giữa 2 vở kịch

half time (n)

khoảng nghỉ giữa 2 hiệp

draw (v)

vẽ , kéo , hoà

equal to

bằng , công bằng

competitor (n)

thí sinh

opponent (n)

đối thủ

compete against/with sb

cạnh tranh với ai

compete for/in sth

cạnh tranh cho/trong cái gì

concentrate on = focus on = pay attention to = attend to = be attentive to = take notice of

tập trung vào cái gì

difficult to do

khó để làm gì

find sth difficult

thấy cái gì khó

find sth difficult to do

thấy cái gì khó để làm

fond of = interested in = keen on = keen to do

thích cái gì

free (adj,v)

tự do , miễn phí , giải phóng

free to do

tự do để làm gì

free from/of sth

tự do khỏi cái gì

free for sth

miễn phí cho cái gì

involve Ving

liên quan đến cái gì

be involved in

tham gia , liên quan cái gì

listen to

nghe cái gì

love V/Ving

thích làm gì , cái gì

mean to V

cố tình làm gì

mean Ving

có nghĩ là

it/this means that

điều này có nghĩ rằng

it/this means sth

điều này có nghĩa cái gì

prefer to V rather than to V = prefer sth rather than sth = prefer sth Ving to sth Ving

thích cái gì hơn cái gì

stop Ving

dừng việc đang làm

stop to V

dừng để làm việc khác

stop/prevent/discourage/hinder/deter sb from Ving

ngăn cản ai làm gì

be sure/certain of sth

chắc chắn về cái gì

make/be sure/certain that

đảm bảo rằng

sure/certain to do

chắc chắn để làm gì

Result:
1
/86
  


Speak

Your name: ? [Not you?]