🅐 Learn: HSK2.5

lượng từ (cá, sông...)

lượng từ (chó, mèo...)

chó

mèo

thì

准时

đúng giờ

准备

chuẩn bị

旁边

bên cạnh

就是

chính là

黑色

màu đen

桌子

cái bàn

椅子

cái ghế

bên trong

爷爷

ông nội

房间

căn phòng

con chim

外面

bên ngoài

电视

tivi

认为

cho rằng

医生

bác sĩ

gửi, tặng

可以

có thể

下雨

mưa

钱包

ví tiền

东西

đồ vật

酒店

khách sạn

跑步

chạy bộ

Result:
1
/27
  


Speak

Your name: ? [Not you?]