🅖 HSK2.5

đồ vật
con chim
chó
lượng từ (chó, mèo...)
ví tiền
lượng từ (cá, sông...)
căn phòng
thì
chính là
chạy bộ
bên cạnh
màu đen
cái bàn
gửi, tặng
mèo
khách sạn
bên ngoài
mưa
cho rằng
bên trong
就是
跑步
桌子
酒店
东西
黑色
钱包
认为
房间
下雨
旁边
外面

Your name: ? [Not you?]