🅛 Connection: UNIT 2: WORDS WITH PREPOSITIONS

- nhắc/liên tưởng nhớ về ai đố điều gì
- có được thông tin, nghe về ai/cái gì
- phân biệt giữa
- nhìn chằm chằm vào ai
- chuyên gia về (lĩnh vực gì)
- ngạc nhiên về
careful about
fed up with
experiment with
smile to
hear of sb/sth
stare at
hear about sb/sth
remind sb of sb/sth
amazed at
distinguish between
specialise in
smile at
- chán ngáy/buồn chán với
- thí nghiệm bằng cái gì
- nghe/ nhận thông tin của ai đó/điều gì
- mỉm cười với ai
- mỉm cười với ai
- cẩn thận về điều gì


Your name: ? [Not you?]