🅖 UNIT 2: WORDS WITH PREPOSITIONS

- một mô tả vè
- nhìn chằm chằm vào ai
- người thất bại
- phân biệt giữa
- Nhắc nhở ai về việc gì
- ngạc nhiên về
- nhìn lướt qua/liếc nhìn
- nghe/ nhận thông tin của ai đó/điều gì
- cẩn thận/thận trọng với cái gì
-một cuộc tìm kiếm/điều tra về
- xem/đánh giá ai đó như là
- chán ngáy/buồn chán với
- có được thông tin, nghe về ai/cái gì
- bầu cử/ bổ phiếu cho
- giải pháp cho (vấn đề nào đố)
- thí nghiệm bằng cái gì
- chuyên gia về (lĩnh vực gì)
- nhắc/liên tưởng nhớ về ai đố điều gì
- hài lòng với
- tham gia vào
careful with
vote for
specialise in
fed up with
amazed at
regard sb/sth as
stare at
remind sb about sth
a solution to
distinguish between
experiment with
remind sb of sb/sth
a description of
hear about sb/sth
a failure in
join in
glance at
a search for
satisfied with
hear of sb/sth

Your name: ? [Not you?]