🅐 Learn: UNIT 5: READING

Artificial Intelligence

(n.phr) trí tuệ nhân tạo

robot

(n) người máy

human language

(n.phr) ngôn ngữ loài người

be applied to

(v.phr) được ứng dụng

vacuum cleaners

(n) máy hút bụi

effective

(adj) hiệu quả

collect information

(v.phr) thu thập thông tin

route

(n) tuyến đường

thanks to

(v.phr) nhờ có

computer programmes

(n.phr) chương trình máy tính

make machines

(v.phr) cỗ máy

Result:
1
/11
  


Speak

Your name: ? [Not you?]