🅖 UNIT 5: READING

(n.phr) chương trình máy tính
(adj) hiệu quả
(n) tuyến đường
(n.phr) trí tuệ nhân tạo
(v.phr) thu thập thông tin
(v.phr) được ứng dụng
(n) người máy
(n.phr) ngôn ngữ loài người
(v.phr) cỗ máy
(n) máy hút bụi
(v.phr) nhờ có
effective
thanks to
Artificial Intelligence
collect information
vacuum cleaners
computer programmes
human language
robot
make machines
route
be applied to

Your name: ? [Not you?]