🅐 Learn: UNIT 6: GETTING STARTED

gender equality

(n/p) bình đẳng giới

career choices

(n/p) lựa chọn nghề nghiệp

equal opportunity

(n/p) cơ hội bình đẳng

hike

(v) đi bộ đường dài

adorable

(adj) đáng yêu

surgeon

(n) bác sĩ phẫu thuật

airline pilot

(n) phi công hàng không

focus on

(v.phr) tập trung vào

come true

(v.phr) hiện thực

be allowed to do something

(v.phr) không được phép

be encouraged to do something

(v.phr) được khuyến khích làm gì

be kept home

(v.phr) được giữ ở nhà

treat

(v) đối xử

physics

(n) môn Lý

Result:
1
/14
  


Speak

Your name: ? [Not you?]