🅖 UNIT 6: GETTING STARTED

(n) môn Lý
(v.phr) không được phép
(n) bác sĩ phẫu thuật
(v) đối xử
(v.phr) hiện thực
(v.phr) tập trung vào
(v.phr) được khuyến khích làm gì
(n/p) bình đẳng giới
(n/p) lựa chọn nghề nghiệp
(n) phi công hàng không
(n/p) cơ hội bình đẳng
(v.phr) được giữ ở nhà
(v) đi bộ đường dài
(adj) đáng yêu
treat
focus on
be allowed to do something
be encouraged to do something
hike
equal opportunity
career choices
physics
come true
gender equality
airline pilot
adorable
be kept home
surgeon

Your name: ? [Not you?]