🅞 Memory Game: UNIT 12: PHRASAL VERBS

Movers: 0 - Score: 0 - Time: 00:00

1
give out
2
blow up
3
hand over
4
bring along
5
- đột nhiên trở nên rất tức giận/ nổ tung; bị phá huỷ bởi vụ nổ
6
- đột nhiên nói với ai đó một cách đột ngột và lớn tiếng.
7
- phân phát/ ngưng làm việc/ công khai, thông báo điều gì
8
give away
9
- dẫn (ai, cái gì…) đi cùng
10
give in
11
- từ bỏ/nhượng bộ
12
- tặng/cho đi/phân phát cái gì đó miễn phí
13
bring back
14
- gợi lại (cảm xúc, kỉ niệm,…)/ mang về
15
hand down
16
- truyền lại/ thông báo
17
- đưa cho/bàn giao
18
burst out
19
bring up
20
-Nuôi nấng một đứa trẻ


Your name: ? [Not you?]