🅐 Learn: UNIT 12: PHRASAL VERBS

bring up

-Nuôi nấng một đứa trẻ

bring along

- dẫn (ai, cái gì…) đi cùng

bring back

- gợi lại (cảm xúc, kỉ niệm,…)/ mang về

bring about

- mang lại

bring round

- làm cho ai đó bị bất tỉnh, tỉnh lại

give away

- tặng/cho đi/phân phát cái gì đó miễn phí

give up

- từ bỏ/ bỏ cuộc

give out

- phân phát/ ngưng làm việc/ công khai, thông báo điều gì

give back

- trả lại

give in

- từ bỏ/nhượng bộ

hand out

- phân chia, phân phát

hand over

- đưa cho/bàn giao

hand down

- truyền lại/ thông báo

burst into

- đột nhiên bắt đầu làm điều gì đó (bật)

burst out

- đột nhiên nói với ai đó một cách đột ngột và lớn tiếng.

blow up

- đột nhiên trở nên rất tức giận/ nổ tung; bị phá huỷ bởi vụ nổ

blow out

- thổi tắt

Result:
1
/17
  


Speak

Your name: ? [Not you?]