Result:
1
/17
bring up
-Nuôi nấng một đứa trẻ
bring along
- dẫn (ai, cái gì…) đi cùng
bring back
- gợi lại (cảm xúc, kỉ niệm,…)/ mang về
bring about
- mang lại
bring round
- làm cho ai đó bị bất tỉnh, tỉnh lại
give away
- tặng/cho đi/phân phát cái gì đó miễn phí
give up
- từ bỏ/ bỏ cuộc
give out
- phân phát/ ngưng làm việc/ công khai, thông báo điều gì
give back
- trả lại
give in
- từ bỏ/nhượng bộ
hand out
- phân chia, phân phát
hand over
- đưa cho/bàn giao
hand down
- truyền lại/ thông báo
burst into
- đột nhiên bắt đầu làm điều gì đó (bật)
burst out
- đột nhiên nói với ai đó một cách đột ngột và lớn tiếng.
blow up
- đột nhiên trở nên rất tức giận/ nổ tung; bị phá huỷ bởi vụ nổ
blow out
- thổi tắt