🅛 Connection: UNIT 12: PHRASAL VERBS
- làm cho ai đó bị bất tỉnh, tỉnh lại
- từ bỏ/nhượng bộ
- gợi lại (cảm xúc, kỉ niệm,…)/ mang về
- phân chia, phân phát
- đột nhiên nói với ai đó một cách đột ngột và lớn tiếng.
- thổi tắt
blow out
hand out
give back
bring up
bring round
burst into
burst out
give up
blow up
bring back
give in
bring along
- đột nhiên bắt đầu làm điều gì đó (bật)
- trả lại
- dẫn (ai, cái gì…) đi cùng
- từ bỏ/ bỏ cuộc
-Nuôi nấng một đứa trẻ
- đột nhiên trở nên rất tức giận/ nổ tung; bị phá huỷ bởi vụ nổ