🅐 Learn: UNIT 7: PHRASAL VERBS

Break down

hư, hỏng/vỡ òa, sụp đổ, buồn bã

Break out

bùng nổ

Break into

đột nhập

Break in

ngắt lời

Break up

chia tay

Burn out

kiệt sức

Burn down

cháy rụi

Cut sth out

loại trừ

Cut down on

làm giảm

Cut off

ngắt kết nối/bị cô lập

Cut up

cắt nhỏ

Cut sth out

ngưng làm gì đó (khó chịu)

Turn off

Tắt

Turn into

biến thành

Turn out

hóa ra

Turn up

Vặn to/Xuất hiện

Turn down

Vặn nhỏ/Từ chối

Turn on

bật

Turn to

cậy vào

Result:
1
/19
  


Speak

Your name: ? [Not you?]