🅖 UNIT 7: PHRASAL VERBS

bùng nổ
kiệt sức
hóa ra
làm giảm
ngưng làm gì đó (khó chịu)
hư, hỏng/vỡ òa, sụp đổ, buồn bã
Vặn to/Xuất hiện
đột nhập
ngắt kết nối/bị cô lập
Tắt
cắt nhỏ
ngắt lời
Vặn nhỏ/Từ chối
chia tay
loại trừ
biến thành
bật
cháy rụi
cậy vào
Turn into
Cut up
Turn off
Burn down
Break in
Break up
Cut down on
Turn on
Turn out
Turn up
Cut off
Cut sth out
Break out
Cut sth out
Turn to
Burn out
Break down
Break into
Turn down

Your name: ? [Not you?]