🅐 Learn: Unit 1: COLLOCATIONS/EXPRESSIONS

go to sleep

- đi ngủ

go red

- mặt đỏ lên (vì tức giận hoặc xấu hổ)

go over the top

- quá mức, quá đáng

come to terms with

- chịu chấp nhận cái gì/giẳi hòa với ai

come in handy

- cực kì hữu dụng/có ích

reach a decision

- đi đến một quyết định

reach an agreement

- đặt được thỏa thuận

get better

- trở nên tốt hơn

get into trouble

- gặp rắc rối

get dark

- trở nên tối đi/ tối sầm lại

get to sleep

- đi ngủ

get rid of

- thoát khỏi ai/cái gì

get ready

- chuẩn bị

get the sack

- bị sa thải/đuổi việc

get revenge

- trả đũa/trả thù

get lost

- đi đi/biến đi

get the job

- hoàn thành công việc/nhiệm vụ được giao

get on sb’s nerves

- làm ai đó khó chịu/bực mình

get off sb’s băck

- để ai đó được yên, không làm phiền, chỉ trích họ

get down to business

- bắt đằu vào việc/vấn đề chính

get even with

- Trả thù lại ai (tương tự như cách họ đã gây ra cho mình)

pair of pyjamas

- bộ đồ ngủ

pair of sunglasses

- cặp kính râm

pair of scissors

- cái kéo

flash of lightning

- tia chớp

pint of beer

- vặi bia/lanh bia (gần bằng 1 lít)

can of beer

- lon bia

set of traffic lights

- đèn giao thông

set of rules

- tập hợp cắc quy tắc/bộ quy tắc

bunch of flowers

- bó hoa

sheet of paper

- tờ giấy

bar of soap

- cục xà phòng

flock of birds

- đàn chim

flock of sheep

- đàn cừu

tube of toothpaste

- tuýp kem đánh răng

clap of thunder

- tiếng sấm

warm of bees

- đàn ong

in sb’s shoes

- ở trong vị trí/hoàn cảnh của ai đó

on top of

- biết rõ/kiểm soát được điều gì

in search of

- đăng tìm kiếm cái gì

on the safe side

- cho chắc ăn/ tránh những rủi ro

in charge of

- chịu trách nhiệm, phụ trắch

in trouble with

- gặ p rắc rối, gặp khó khăn với ai đó

Result:
1
/43
  


Speak

Your name: ? [Not you?]