🅖 Unit 1: COLLOCATIONS/EXPRESSIONS

- hoàn thành công việc/nhiệm vụ được giao
- đàn cừu
- vặi bia/lanh bia (gần bằng 1 lít)
- cặp kính râm
- đi đến một quyết định
- mặt đỏ lên (vì tức giận hoặc xấu hổ)
- đặt được thỏa thuận
- tia chớp
- chịu trách nhiệm, phụ trắch
- làm ai đó khó chịu/bực mình
- ở trong vị trí/hoàn cảnh của ai đó
- cục xà phòng
- tiếng sấm
- trở nên tối đi/ tối sầm lại
- cực kì hữu dụng/có ích
- biết rõ/kiểm soát được điều gì
- bắt đằu vào việc/vấn đề chính
- trở nên tốt hơn
- gặp rắc rối
- cái kéo
on top of
flash of lightning
pint of beer
clap of thunder
pair of sunglasses
come in handy
in charge of
bar of soap
get dark
get the job
reach an agreement
go red
get down to business
reach a decision
flock of sheep
get on sb’s nerves
get better
get into trouble
in sb’s shoes
pair of scissors

Your name: ? [Not you?]