🅛 Connection: UNIT 10: PHRASES AND COLLOCATIONS:
Thắng / thua trong cuộc tranh luận
Tâm trạng xấu/ tốt
Làm bạn
Thật đáng tiếc
Tâm trạng tốt/ xấu
ủng hộ
it's a pity that
win/ lose an argument
in the wrong/ right mood
have/ start a family
break a/ your promise
meet with sb's approval
make/ become/ be/ stay friends (with sb)
in a good/ bad mood
take a pity on sb
disguised as sth/ sb
have an argument with sb ( about sth)
be in favour of
Thất hứa
Thương hại ai
Tranh cãi với ai về vấn đề gì
Lập gia đình, có con
Có được sự tán thành của ai
Hóa trang như là