🅖 UNIT 10: PHRASES AND COLLOCATIONS:

Có được sự tán thành của ai
Hóa trang
Thương hại ai
Hứa làm gì
Thích hoặc yêu ai, lo lắng cho người đó
Mơ về cái gì
- mong muốn cái gì/- Mơ về
Chăm sóc ai/ cái gì
Thắng / thua trong cuộc tranh luận
Mơ giữa ban ngày
Gia đình nhiều thế hệ
Yêu ai
Có can đảm làm gì
Hứa với ai
Hóa trang như là
Hóa trang bản thân
Cảm thấy tiếc cho ai
Thật đáng tiếc
ủng hộ
Cảm thấy đáng tiếc cho ai
it's a pity that
disguise yourself
be in favour of
feel pity for sb
daydream
give/ make sb a promise
dream of/ dream about
be/ fall in love with sb
meet with sb's approval
win/ lose an argument
wear a disguise
have the courage to do
take a pity on sb
extended family
disguised as sth/ sb
promise to do
have a dream (about st/ sb/ doing)
pity sb
take care of sb/ sth
care about

Your name: ? [Not you?]