🅖 Unit 10.English 9 (Gloabl)

(n) chuỗi thức ăn
(adj) vô cùng quan trọng
(adj) quan trọng mức sống còn
(n) nỗi đe doạ
(n) dạng địa hình, địa mạo
(n) phân (động vật)
(n) môi trường sống của động thực vật
cân bằng sinh thái
(n) cực (bắc / nam)
(n) ngoài vũ trụ
(v) bảo tồn
(v) đánh giá cao
(adj) rất thú vị và hấp dẫn
(n) khu vực đồng cỏ
(n) khu bảo tồn thiên nhiên
(n) thuốc diệt cỏ
(n) phân bón
(v) quan sát, chú ý
(n) biến đổi khí hậu
(v) quay quanh quỹ đạo
pole
orbit
grassland
pesticide
fertilizer
ecological balance
fascinating
climate change
threat
vital
landform
food chain
observe
preserve
essential
outer space
appreciate
nature reserve
droppings
habitat

Your name: ? [Not you?]