🅛 Connection: Unit 4: This is my family - Explore English 6 Cánh diều

cô, dì, thím, mợ, bác gái
gia đình mở rộng (gia đình từ ba thế hệ trở lên)
cháu gái (con của anh/chị/em)
mẹ
gia đình hạt nhân (gia đình gồm 2 thế hệ)
ông nội/ ngoại
grandfather
parent
extended family
daughter
immediate family
grandmother
aunt
cousin
niece
uncle
twin
mom
anh, chị, em họ
bố mẹ
bà nội / ngoại
trẻ sinh đôi
con gái
chú, bác, cậu, dượng


Your name: ? [Not you?]