🅖 Cấu trúc trong Đề thi Tiếng Anh THPT 2022

chịu thiệt hại
không thể chấp nhận
không đồng ý với ai/cái gì
bước lên cái gì (xe buýt, tàu, máy bay,…)
ngừng, đứng yên
đảm bảo, chắc chắn
hòa lẫn với cái gì
trong sâu thẳm, trong thâm tâm
trả lại cái gì
thích nhau ngay lập tức
bật cái gì
mặc cái gì (quần áo, phụ kiện,…)
có cái gì
danh sách di nguyện
stand still
be blessed with something
hit it off
put on something
make sure
deep down
turn on something
turn in something
take issue with somebody/something
bucket list
beyond the pale
mingle with something
get on something
sustain/suffer damage

Your name: ? [Not you?]