🅐 Learn: English 6 - Unit 4 MY NEIGHBOURHOOD

art gallery

phòng trưng bày các tác phẩm nghệ thuật

busy

nhộn nhịp, náo nhiệt

cathedral

nhà thờ lớn, thánh đường

cross

đi ngang qua, qua, vượt

dislike

không thích, ghét

famous

nổi tiếng

faraway

xa xôi, xa

finally

cuối cùng

narrow

hẹp, chật hẹp

outdoor

ngoài trời

railway station

ga tàu hỏa

sandy

có cát, phủ cát

square

quảng trường

suburb

khu vực ngoại ô

turning

chỗ ngoặt, chỗ rẽ

workshop

phân xưởng (sản xuất, sửa chữa)

Result:
1
/16
  


Speak

Your name: ? [Not you?]