🅖 English 6 - Unit 4 MY NEIGHBOURHOOD

quảng trường
cuối cùng
ga tàu hỏa
nhộn nhịp, náo nhiệt
xa xôi, xa
phân xưởng (sản xuất, sửa chữa)
đi ngang qua, qua, vượt
có cát, phủ cát
khu vực ngoại ô
ngoài trời
nhà thờ lớn, thánh đường
chỗ ngoặt, chỗ rẽ
hẹp, chật hẹp
phòng trưng bày các tác phẩm nghệ thuật
không thích, ghét
nổi tiếng
famous
cross
dislike
art gallery
square
turning
narrow
faraway
finally
outdoor
cathedral
workshop
railway station
busy
suburb
sandy

Your name: ? [Not you?]