🅛 Connection: UNIT 14: WORD FORMATION
(n) tình trạng bị bệnh về thể chất hoặc tinh thần
(n) thoải mái về thể chất, hài lòng với thứ mình có
(adj) dị ứng
(v) phục hồi; bình phục
(n) sự phục hồi; sự bình phục
(adj) đang vận hành
fit
recovery
uncomfortably
comfortable
allergic
recover
operating
cooperate
strong
comfort
surgery
illness
(v) vừa vặn, thích hợp
(adv) không thoải mái về thể chất; khó chịu
(adj) khỏe; mạnh mẽ
(adj) thoải mái về thể chất; dễ chịu
(n) phẫu thuật
(v) hợp tác