🅐 Learn: UNIT 14: WORD FORMATION

allergy

(n) sự dị ứng

allergic

(adj) dị ứng

aware

(adj) biết, nhận ra cái gì

unaware

(adj) không biết hoặc không nhận ra cái gì

awareness

(n) nhận thức

benefit

(n) lợi ích, phúc lợi

beneficial

(adj) cải thiện một tình huống, có một tác dụng hữu ích

comfort

(n) thoải mái về thể chất, hài lòng với thứ mình có

discomfort

(n) Cảm giác không thoải mái về thể chất, không hài lòng với thứ mình có

comfortable

(adj) thoải mái về thể chất; dễ chịu

uncomfortable

(adj) không thoải mái về thể chất; khó chịu

comfortably

(adv) cảm giác không thoải mái về thể chất, không hài lòng với thứ mình có

uncomfortably

(adv) không thoải mái về thể chất; khó chịu

emphasis

(n) sự nhấn mạnh

emphasise

(v) nhấn mạnh

emphatic

(adj) nhấn mạnh

fit

(v) vừa vặn, thích hợp

unfit

(v) không vừa vặn, không thích hợp

fitness

(n) tình trạng thể chất khỏe mạnh

ill

(adj) bị ốm đau; cảm thấy không khỏe

illness

(n) tình trạng bị bệnh về thể chất hoặc tinh thần

inject

(v) tiêm thuốc

injection

(n) sự tiêm thuốc

injure

(v) làm tổn thương, làm bị thương

injury

(n) sự tổn thương, sự bị thương

injuries

(n) (số nhiều của injury) sự tổn thương, sự bị thương

operate

(v) vận hành máy móc, thiết bị; điều khiển; mổ

operation

(n) quá trình phẫu thuật

operator

(n) người vận hành máy móc, thiết bị

operating

(adj) đang vận hành

cooperate

(v) hợp tác

cooperation

(n) sự hợp tác

cooperative

(adj) hợp tác

uncooperative

(adj) không hợp tác

poison

(v) bỏ thuốc độc/ đầu độc/- (n) chất độc

poisonous

(adj) nhiễm độc, ngộ độc

poisoning

(n) sự nhiễm độc, sự ngộ độc

recover

(v) phục hồi; bình phục

recovery

(n) sự phục hồi; sự bình phục

strong

(adj) khỏe; mạnh mẽ

strength

(n) sự mạnh mẽ; sức mạnh

strengthen

(v) trở nên mạnh mẽ

strongly

(adv) trở nên mạnh mẽ

surgery

(n) phẫu thuật

surgeon

(n) bác sĩ phẫu thuật

surgical

(adj) thuộc phẫu thuật/mổ

surgically

(adv) thuộc phẫu thuật/mổ

treat

(v) đối xử

treatment

(n) sự đối xử; sự điều trị

Result:
1
/49
  


Speak

Your name: ? [Not you?]