accusation
(n) cáo trạng, lợi buộc tội
accusation
(n) cáo trạng, lợi buộc tội
accuse
(v) buộc tội
annoyed
(a) bực mình
arrest
(v) bắt giữ
arson
(n) sự phóng hỏa
avoid
(v) tránh
blow up
(phr.v) nổ tung
break into
(phr.v) đột nhập
break off
(phr.v) bỏ dở, kết thúc
break the law
(phr) phá luật
car theft
(n) trộm ô tô
charge (sb with)
(v) buộc tội
clue
(n) manh mối
commit a crime
(v) phạm tội
deny
(v) phủ nhận, chối bỏ
disturb the peace
(phr) khuấy động sự bình yên
drop litter
(phr) xả rác
exceed
(v) vượt quá
find sb innocent
(phr) quyết định ai vô tội
forge
(v) làm giả, giả mạo
frightened
(a) sợ hãi
get away with
(phr.v) thoát khỏi (tội)
go on trial
(phr) ra tòa
guilty
(a) có tội
insist (on)
(v) khăng khăng, năn nỉ
keep out
(phr.v) giữ bên ngoài
petty crime
(phr) tội nhẹ
prosecute
(v) truy tố
put sb in jail
(phr) tống ai vào tù
relieved
(a) nhẹ nhõm, thở phào
sentence (sb to)
(v) tuyên án, kết án
state
(v) phát biểu, tuyên bố
take sth into account
(phr) cân nhắc gì đó
threaten
(v) đe dọa
trepass
(v) xâm phạm, lấn chiếm
turn sb in
(phr.v) tố giác ai
vandalism
(n) sự phá hoại công trình công cộng
shoplifting
(n) trộm vặt trong cửa hàng
witness
(n) nhân chứng
turn sb out
(phr.v) trục xuất ai